yến mạch trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

yến mạch trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nhân vật của tôi trong bộ phim này là như món yến mạch nóng.

My character in this film is like hot grits.

WikiMatrix

Nếu không bạn sẽ làm cho cả làng của mình ngập trong cháo yến mạch.

Otherwise you’d flood your entire town with warm porridge .

QED

Gieo hạt yến mạch cảnh sát.

Sow our cop oats.

OpenSubtitles2018. v3

Lúa mì và yến mạch đã chết.

The wheat and oats are dead.

OpenSubtitles2018. v3

Hy vọng các cậu thích nho khô bột yến mạch.

Hope you like oatmeal raisin.

OpenSubtitles2018. v3

Cô sẽ có nhiều thời gian với con mình với bột yến mạch và tã bẩn.

You’ll get plenty of time with your kid and oatmeal and dirty diapers.

OpenSubtitles2018. v3

Để ta có thể mang cho cháu món yến mạch và hỏi lý do ta gặp nhau à?

So I can bring you steel-cut oatmeal and ask you why we’re meeting?

OpenSubtitles2018. v3

Bột yến mạch.

Oatmeal.

OpenSubtitles2018. v3

Ngoài ra, yến mạch thường xuyên bị nhiễm chéo với các loại ngũ cốc khác có chứa gluten.

Furthermore, oats are frequently cross-contaminated with the other gluten-containing cereals.

WikiMatrix

Cho tôi cháo yến mạch, với trà xanh nhân sâm.

I would like abalone porridge, with grilled green tea mountain roots .

QED

Có lẽ Tastee Wheat cũng có vị giống như… bột yến mạch hay thịt cá ngừ.

Maybe what I think Tastee Wheat tasted like, actually tasted like oatmeal or tuna fish.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là lý do chúng ta ăn bánh kẹp yến mạch.

That’s why we’re having oatmeal burgers.

OpenSubtitles2018. v3

Từ khóa: bánh quy sô cô la, bánh quy yến mạch, bánh snickerdoodle

Keywords : chocolate chip cookies, oatmeal cookies, snickerdoodles

support.google

Sau 26 giờ, nó đã tạo ra được một mạng lưới khá vững chắc giữa những hạt yến mạch.

After 26 hours, it established quite a firm network between the different oats.

ted2019

Chúng ta có nồi cháo yến mạch dưới dạng những tập đoàn như Walmart và Tesco.

We have the magic porridge pot in the form of Walmart and Tesco .

QED

Okay, chỉ là gieo hạt yến mạch thôi.

Okay, just sow our oats a little.

OpenSubtitles2018. v3

Bột yến mạch

Cream of Wheat.

OpenSubtitles2018. v3

Mọi người đã tìm ra tập thể như nầm nhầy tìm thấy yến mạch.

People have found the collective as the slime mold finds the oats.

ted2019

Kiểu: ” Bột yến mạch của mày đây thằng đần “.

Like, ” Here’s your steel-cut oatmeal, asshole. “

OpenSubtitles2018. v3

Rất tiếc vì bát yến mạch.

I apologize for the food.

OpenSubtitles2018. v3

Một thí nghiệm thứ ba: nấm nhầy được đưa vào để khám phá vùng yến mạch.

A third experiment: the slime mold was invited to explore a territory covered in oats.

ted2019

Được rồi, ba list nhạc dở hơi đổi một thanh yến mạch.

Okay, three kick-ass playlists for one granola bar.

OpenSubtitles2018. v3

À thay vì cháo yến mạch, tôi muốn đổi sang món lườn gà.

Instead of the abalone porridge, I would like the chicken breast .

QED

Ăn cháo yến mạch và phải đi từng bước nhẹ trên lớp bùn bẩn ấy?

Eating porridge and trudging through mud?

OpenSubtitles2018. v3

Một đĩa trái cây cùng yến mạch trộn sữa đậu nành.

Fruit platter and oatmeal with soy milk.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.