write trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

write trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Soon after working with such ink, a person could take a wet sponge and wipe the writing away.

Ngay sau khi sử dụng loại mực này, người viết có thể lấy miếng bọt biển ướt xóa đi chữ viết.

jw2019

On October 26, 1999, technology columnist Dan Gillmor began writing a blog, eJournal, on the Mercury News’ SiliconValley.com website.

Ngày 26 tháng 10 năm 1999, nhà bình luận kỹ thuật Dan Gillmor bắt đầu viết blog có tên eJournal trên trang SiliconValley.com của tờ báo.

WikiMatrix

Aceval revolves her writing around the theme of love.

Chủ đề viết của Aceval xoay quanh tình yêu.

WikiMatrix

A free home Bible study can be arranged by writing the publishers of this magazine.

Bạn có thể viết thư cho Hội Tháp Canh (Watch Tower Society), dùng địa chỉ nơi trang 2, để sắp xếp cho bạn một cuộc học hỏi Kinh-thánh miễn phí tại nhà.

jw2019

The most basic form of secret ballot utilizes blank pieces of paper, upon which each voter writes his or her choice.

Hình thức đơn giản nhất là dùng các mảnh giấy trắng, và cử tri chỉ viết lên đó lựa chọn của mình mà thôi.

WikiMatrix

Write down your feelings in a journal.

Viết ra cảm xúc của bạn vào nhật ký.

jw2019

Fadhila Al Farouq writes in Arabic.

Fadhila Al Farouq viết các tác phẩm bằng tiếng Ả Rập.

WikiMatrix

Charles Mungoshi is renowned in Zimbabwe for writing traditional stories in English and in Shona and his poems and books have sold well with both the black and white communities.

Charles Mungoshi nổi tiếng tại Zimbabwe vì đã viết những câu chuyện truyền thống bằng tiếng Anh và cả tiếng Shona và những bài thơ và sách của ông được bán chạy trong cả những cộng đồng người da trắng và da đen.

WikiMatrix

Years go by, of course, and the writing, it doesn’t happen instantly, as I’m trying to convey it to you here at TED.

thời gian trôi qua, đương nhiên việc bút sách không luôn nhanh chóng vào lúc này khi tôi đang nói về điều đó tại TED

ted2019

Insight on the Scriptures, Volume 2, page 1118, points out that the Greek word he used for “tradition,” pa·raʹdo·sis, means something that is “transmitted by word of mouth or in writing.”

Cuốn Insight on the Scriptures (Thông hiểu Kinh-thánh), tập 2, trang 1118, chỉ cho thấy Phao-lô dùng chữ Hy-Lạp pa·raʹdo·sis khi nói về “truyền thống”, chữ này có nghĩa là điều gì đó “được truyền lại bằng cách nói hay viết”.

jw2019

Write in your journal your plan to strengthen your present family and the values and traditions you want to establish with your future family.

Viết vào nhật ký kế hoạch của em để củng cố gia đình hiện tại và những giá trị cũng như truyền thống mà em muốn thiết lập với gia đình tương lai của mình.

LDS

Write answers to the following questions in your scripture study journal:

Viết những câu trả lời cho các câu hỏi sau đây trong nhật ký ghi chép việc học thánh thư của các em:

LDS

When I sat down to write a book about creativity, I realized that the steps were reversed.

Khi bắt đầu viết cuốn sách về sự sáng tạo, tôi thấy rằng các bước đã bị đảo ngược.

ted2019

Unable to open %# for writing

Không thể mở % # để ghi

KDE40. 1

Many of his writings were in Latin, and his name is rendered in Latin as Carolus Linnæus (after 1761 Carolus a Linné).

Nhiều tác phẩm của ông được viết bằng tiếng Latinh, trong đó ông lấy tên theo kiểu Latinh là Carolus Linnæus (hay Carolus a Linné sau năm 1761).

WikiMatrix

Nathan and Gad are generally credited with writing 1 Samuel chapters 25 to 31 as well as all of 2 Samuel 1-24.

Na-than và Gát được cho là những người đã viết sách 1 Sa-mu-ên chương 25 đến 31 và toàn bộ sách 2 Sa-mu-ên.

jw2019

By inspiring Habakkuk to write down his concerns, Jehovah provided us with an important object lesson: We must not be afraid to tell Him about our concerns or doubts.

Qua việc soi dẫn Ha-ba-cúc ghi lại những lo lắng của ông, Đức Giê-hô-va cung cấp cho chúng ta một bài học thực tế, đó là chúng ta không nên sợ nói với Đức Giê-hô-va về những băn khoăn hay lo lắng của mình.

jw2019

Writing to the Hebrews, for instance, he quoted one scripture after another to prove that the Law was a shadow of the good things to come. —Hebrews 10:1-18.

Thí dụ, khi viết thư cho người Hê-bơ-rơ, ông trích nhiều câu Kinh Thánh để chứng minh Luật Pháp là hình bóng của những sự tốt lành về sau.—Hê-bơ-rơ 10:1-18.

jw2019

The apostle Paul, writing to fellow believers in Rome, spoke of such human governments as “the superior authorities.”

Khi viết cho anh em đồng đạo ở Rô-ma, sứ đồ Phao-lô gọi các chính phủ loài người là “các đấng cầm quyền trên mình”.

jw2019

Writing the interpretations of symbols, cross references, and other information in your scriptures can make it easier for you to understand the scriptures and teach from them later.

Việc viết về những lời giải thích về các biểu tượng, các tài liệu tham khảo chéo, và thông tin khác trong thánh thư của các em có thể làm cho các em hiểu những câu thánh thư đó và giảng dạy chúng dễ dàng hơn sau này.

LDS

Also write how you can resist this tactic.

Cũng hãy viết về việc các em có thể chống lại chiến thuật này như thế nào.

LDS

Because their methods of calculation could not handle most fractions with a numerator greater than one, they had to write fractions as the sum of several fractions.

Bởi vì phương pháp tính toán của họ không thể xử lý hầu hết các phân số với tử số lớn hơn một, họ đã phải viết phân số như là tổng của nhiều phân số.

WikiMatrix

God Alone is also the title of his collected writings.

Đây cũng là tên của cuốn sách tập hợp các bài viết của bà.

WikiMatrix

The writing, printing, and shipping of Bible-based publications and the many other related activities of branches, circuits, and congregations of Jehovah’s Witnesses require considerable effort and expense.

Việc soạn thảo, in ấn và vận chuyển các ấn phẩm giải thích Kinh Thánh cũng như những hoạt động của các chi nhánh, vòng quanh và hội thánh đòi hỏi nhiều nỗ lực và khoản chi phí đáng kể.

jw2019

In the majority of cases, higher officials have imposed minor punishments such as requiring offending officers to apologize to the victim’s family, accept transfer to another unit, or write a report about the incident for review by superiors.

Đa số các trường hợp, cấp trên của họ đưa ra các hình thức kỷ luật nhẹ, như yêu cầu cán bộ vi phạm phải xin lỗi gia đình nạn nhân, buộc thuyên chuyển đơn vị, hoặc viết kiểm điểm về sự vụ để cấp trên xem xét.

hrw.org

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.