wound tiếng Anh là gì?

wound tiếng Anh là gì?
wound tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng wound trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ wound tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm wound tiếng Anh
wound
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ wound

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Bạn đang đọc: wound tiếng Anh là gì?

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

wound tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ wound trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ wound tiếng Anh nghĩa là gì.

wound /waund/

* thời quá khứ & động tính từ quá khứ của wind
/wu:nd/

* danh từ
– vết thương, thương tích
=to inflict a wound on+ làm cho bị thương
=to receive a wound+ bị một vết thương
=the wounds of war+ những vết thương chiến tranh
– vết băm, vết chém (trên cây)
– (nghĩa bóng) điều làm tổn thương, điều xúc phạm; nỗi đau thương
=a wound to one’s pride+ điều xúc phạm lòng tự hào
=to revive someone’s wound+ gợi lại nỗi đau thương của ai
– (thơ ca) mối hận tình

* ngoại động từ
– làm bị thương
=wounded in the arm+ bị thương ở cánh tay
– (nghĩa bóng) làm tổn thương, chạm đến, xúc phạm
=to wound someone in his honour+ làm tổn thương đến danh dự của ai
=wounded in one’s affections+ bị tổn thương về tình cảmwind /wind, (thÔ) waind/

* danh từ (th ca)
– gió
=north wind+ gió bấc
=south wind+ gió nam
=to run like the wind+ chạy nhanh như gió
=the wind rises+ trời nổi gió, gió thổi mạnh hn
– phưng gió, phía gió thổi
=down the wind+ xuôi gió
=in the teeth of wind; up the wind+ ngược gió
=into the wind+ về phía gió thổi
=off the wind+ chéo gió
=to sail before (on) the wind+ căng buồm chạy xuôi gió
– (số nhiều) các phưng trời
=the four winds of heaven+ bốn phưng trời
– (thể dục,thể thao) hi
=to lose one’s wind+ hết hi
=to recover one’s wind+ lấy lại hi
=to get one’s second wind+ thở theo nhịp điệu thường (sau khi thở dốc trong cuộc đua)
=sound in wind and limb+ có thể lực tốt
– (săn bắn) hi, mùi; (nghĩa bóng) tin phong thanh
=to get windof the hunter+ đánh hi người đi săn
=to get wind of a plot+ nghe phong thanh có một âm mưu
– (y học) hi (trong ruột)
=to break wind+ đánh rắm
=to be troubled wind wind+ đầy hi
– (gii phẫu) ức
=to hit in the wind+ đánh vào ức
– lời rỗng tuếch; chuyện rỗng tuếch
=merely wind+ chỉ là chuyện rỗng tuếch
– (the wind) (âm nhạc) nhạc khí thổi (kèn, sáo…); tiếng kèn sáo
!to cast (fling, throw) something to the winds
– coi nhẹ cái gì, không để tâm gìn giữ cái gì
!to get (have) the wind up
– (từ lóng) sợ h i
!to put the wind up somebody
– làm ai sợi h i
!to raise the wind
– (xem) raise
!to sail close to (near) the wind
– chạy gần như ngược chiều gió
– (nghĩa bóng) làm việc gì hầu như không đoan chính lưng thiện lắm
!to see how the wind blows (lies)
!to see which way the wind is blowing
– xem dư luận ra sao; xem thời thế sẽ ra sao
!to take the wind out of someone’s sails
– nói chặn trước ai; làm chặn trước ai
– phỗng mất quyền lợi của ai
!there is something in the wind
– có chuyện gì sẽ xy ra đây, có chuyện gì đang được bí mật chuẩn bị đây

* ngoại động từ winded
– đánh hi
=the hounds winded the fox+ những con chó săn đánh hi thấy con cáo
– làm thở hổn hển, làm thở mạnh, làm thở hết hi, làm mệt đứt hi
=to be winded by the long run+ mệt đứt hi vì chạy quá xa
– để cho nghỉ lấy hi, để cho thở
=to wind one’s horse+ cho ngựa nghỉ lấy hi

* ngoại động từ winded, wound
– thổi
=to wind a horn+ thổi tù và

* danh từ
– vòng (dây)
– khúc uốn, khúc lượn (của con sông)

* ngoại động từ wound
– cuộn, quấn
=to wind itself+ cuộn mình lại (con rắn)
=to wind [up] wool into a ball+ quấn len thành một cuộn
=to wind thread on a reel+ quấn chỉ vào ống
– lợn, uốn
=the river winds its way to the sea+ con sông lượn khúc chy ra biển
=to wind oneself (one’s way) into someone’s affection+ khéo léo được lòng ai
– bọc, choàng
=to wind a baby in a shawl+ bọc đứa bé trong một chiếc khăn choàng
– (kỹ thuật) quay; trục lên bằng cách quay
– lên dây (đồng hồ)
– (điện học) quấn dây
=to wind a transformer+ quấn dây một biến thế

* nội động từ
– quấn lại, cuộn lại (con rắn…)
– quanh co, uốn khúc
=the river winds in and out+ con sông quanh co uốn khúc
– (kỹ thuật) vênh (tấm ván)
!to wind off
– tháo (sợi) ra (khỏi cuộn); li ra, tung ra
!to wind on
– quấn (chỉ) vào (ống chỉ)
!to wind up
– lên dây (đồng hồ, đàn)
– quấn (một sợi dây)
– gii quyết, thanh toán (công việc…
– kết thúc (cuộc tranh luận); bế mạc (cuộc họp)
!to be wound up to a high pitch
– bị đẩy lên một mức cao (cn giận)
!to be wound up to a white rage
– bị kích động đến mức giận điên lên
!to wind someone round one’s little finger
– xỏ dây vào mũi ai (nghĩa bóng)
!to wind oneself up for an effort
– rán sức (làm việc gì)

Thuật ngữ liên quan tới wound

Tóm lại nội dung ý nghĩa của wound trong tiếng Anh

wound có nghĩa là: wound /waund/* thời quá khứ & động tính từ quá khứ của wind /wu:nd/* danh từ- vết thương, thương tích=to inflict a wound on+ làm cho bị thương=to receive a wound+ bị một vết thương=the wounds of war+ những vết thương chiến tranh- vết băm, vết chém (trên cây)- (nghĩa bóng) điều làm tổn thương, điều xúc phạm; nỗi đau thương=a wound to one’s pride+ điều xúc phạm lòng tự hào=to revive someone’s wound+ gợi lại nỗi đau thương của ai- (thơ ca) mối hận tình* ngoại động từ- làm bị thương=wounded in the arm+ bị thương ở cánh tay- (nghĩa bóng) làm tổn thương, chạm đến, xúc phạm=to wound someone in his honour+ làm tổn thương đến danh dự của ai=wounded in one’s affections+ bị tổn thương về tình cảmwind /wind, (thÔ) waind/* danh từ (th ca)- gió=north wind+ gió bấc=south wind+ gió nam=to run like the wind+ chạy nhanh như gió=the wind rises+ trời nổi gió, gió thổi mạnh hn- phưng gió, phía gió thổi=down the wind+ xuôi gió=in the teeth of wind; up the wind+ ngược gió=into the wind+ về phía gió thổi=off the wind+ chéo gió=to sail before (on) the wind+ căng buồm chạy xuôi gió- (số nhiều) các phưng trời=the four winds of heaven+ bốn phưng trời- (thể dục,thể thao) hi=to lose one’s wind+ hết hi=to recover one’s wind+ lấy lại hi=to get one’s second wind+ thở theo nhịp điệu thường (sau khi thở dốc trong cuộc đua)=sound in wind and limb+ có thể lực tốt- (săn bắn) hi, mùi; (nghĩa bóng) tin phong thanh=to get windof the hunter+ đánh hi người đi săn=to get wind of a plot+ nghe phong thanh có một âm mưu- (y học) hi (trong ruột)=to break wind+ đánh rắm=to be troubled wind wind+ đầy hi- (gii phẫu) ức=to hit in the wind+ đánh vào ức- lời rỗng tuếch; chuyện rỗng tuếch=merely wind+ chỉ là chuyện rỗng tuếch- (the wind) (âm nhạc) nhạc khí thổi (kèn, sáo…); tiếng kèn sáo!to cast (fling, throw) something to the winds- coi nhẹ cái gì, không để tâm gìn giữ cái gì!to get (have) the wind up- (từ lóng) sợ h i!to put the wind up somebody- làm ai sợi h i!to raise the wind- (xem) raise!to sail close to (near) the wind- chạy gần như ngược chiều gió- (nghĩa bóng) làm việc gì hầu như không đoan chính lưng thiện lắm!to see how the wind blows (lies)!to see which way the wind is blowing- xem dư luận ra sao; xem thời thế sẽ ra sao!to take the wind out of someone’s sails- nói chặn trước ai; làm chặn trước ai- phỗng mất quyền lợi của ai!there is something in the wind- có chuyện gì sẽ xy ra đây, có chuyện gì đang được bí mật chuẩn bị đây* ngoại động từ winded- đánh hi=the hounds winded the fox+ những con chó săn đánh hi thấy con cáo- làm thở hổn hển, làm thở mạnh, làm thở hết hi, làm mệt đứt hi=to be winded by the long run+ mệt đứt hi vì chạy quá xa- để cho nghỉ lấy hi, để cho thở=to wind one’s horse+ cho ngựa nghỉ lấy hi* ngoại động từ winded, wound- thổi=to wind a horn+ thổi tù và* danh từ- vòng (dây)- khúc uốn, khúc lượn (của con sông)* ngoại động từ wound- cuộn, quấn=to wind itself+ cuộn mình lại (con rắn)=to wind [up] wool into a ball+ quấn len thành một cuộn=to wind thread on a reel+ quấn chỉ vào ống- lợn, uốn=the river winds its way to the sea+ con sông lượn khúc chy ra biển=to wind oneself (one’s way) into someone’s affection+ khéo léo được lòng ai- bọc, choàng=to wind a baby in a shawl+ bọc đứa bé trong một chiếc khăn choàng- (kỹ thuật) quay; trục lên bằng cách quay- lên dây (đồng hồ)- (điện học) quấn dây=to wind a transformer+ quấn dây một biến thế* nội động từ- quấn lại, cuộn lại (con rắn…)- quanh co, uốn khúc=the river winds in and out+ con sông quanh co uốn khúc- (kỹ thuật) vênh (tấm ván)!to wind off- tháo (sợi) ra (khỏi cuộn); li ra, tung ra!to wind on- quấn (chỉ) vào (ống chỉ)!to wind up- lên dây (đồng hồ, đàn)- quấn (một sợi dây)- gii quyết, thanh toán (công việc…- kết thúc (cuộc tranh luận); bế mạc (cuộc họp)!to be wound up to a high pitch- bị đẩy lên một mức cao (cn giận)!to be wound up to a white rage- bị kích động đến mức giận điên lên!to wind someone round one’s little finger- xỏ dây vào mũi ai (nghĩa bóng)!to wind oneself up for an effort- rán sức (làm việc gì)

Đây là cách dùng wound tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ wound tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

wound /waund/* thời quá khứ & tiếng Anh là gì?
động tính từ quá khứ của wind /wu:nd/* danh từ- vết thương tiếng Anh là gì?
thương tích=to inflict a wound on+ làm cho bị thương=to receive a wound+ bị một vết thương=the wounds of war+ những vết thương chiến tranh- vết băm tiếng Anh là gì?
vết chém (trên cây)- (nghĩa bóng) điều làm tổn thương tiếng Anh là gì?
điều xúc phạm tiếng Anh là gì?
nỗi đau thương=a wound to one’s pride+ điều xúc phạm lòng tự hào=to revive someone’s wound+ gợi lại nỗi đau thương của ai- (thơ ca) mối hận tình* ngoại động từ- làm bị thương=wounded in the arm+ bị thương ở cánh tay- (nghĩa bóng) làm tổn thương tiếng Anh là gì?
chạm đến tiếng Anh là gì?
xúc phạm=to wound someone in his honour+ làm tổn thương đến danh dự của ai=wounded in one’s affections+ bị tổn thương về tình cảmwind /wind tiếng Anh là gì?
(thÔ) waind/* danh từ (th ca)- gió=north wind+ gió bấc=south wind+ gió nam=to run like the wind+ chạy nhanh như gió=the wind rises+ trời nổi gió tiếng Anh là gì?
gió thổi mạnh hn- phưng gió tiếng Anh là gì?
phía gió thổi=down the wind+ xuôi gió=in the teeth of wind tiếng Anh là gì?
up the wind+ ngược gió=into the wind+ về phía gió thổi=off the wind+ chéo gió=to sail before (on) the wind+ căng buồm chạy xuôi gió- (số nhiều) các phưng trời=the four winds of heaven+ bốn phưng trời- (thể dục tiếng Anh là gì?
thể thao) hi=to lose one’s wind+ hết hi=to recover one’s wind+ lấy lại hi=to get one’s second wind+ thở theo nhịp điệu thường (sau khi thở dốc trong cuộc đua)=sound in wind and limb+ có thể lực tốt- (săn bắn) hi tiếng Anh là gì?
mùi tiếng Anh là gì?
(nghĩa bóng) tin phong thanh=to get windof the hunter+ đánh hi người đi săn=to get wind of a plot+ nghe phong thanh có một âm mưu- (y học) hi (trong ruột)=to break wind+ đánh rắm=to be troubled wind wind+ đầy hi- (gii phẫu) ức=to hit in the wind+ đánh vào ức- lời rỗng tuếch tiếng Anh là gì?
chuyện rỗng tuếch=merely wind+ chỉ là chuyện rỗng tuếch- (the wind) (âm nhạc) nhạc khí thổi (kèn tiếng Anh là gì?
sáo…) tiếng Anh là gì?
tiếng kèn sáo!to cast (fling tiếng Anh là gì?
throw) something to the winds- coi nhẹ cái gì tiếng Anh là gì?
không để tâm gìn giữ cái gì!to get (have) the wind up- (từ lóng) sợ h i!to put the wind up somebody- làm ai sợi h i!to raise the wind- (xem) raise!to sail close to (near) the wind- chạy gần như ngược chiều gió- (nghĩa bóng) làm việc gì hầu như không đoan chính lưng thiện lắm!to see how the wind blows (lies)!to see which way the wind is blowing- xem dư luận ra sao tiếng Anh là gì?
xem thời thế sẽ ra sao!to take the wind out of someone’s sails- nói chặn trước ai tiếng Anh là gì?
làm chặn trước ai- phỗng mất quyền lợi của ai!there is something in the wind- có chuyện gì sẽ xy ra đây tiếng Anh là gì?
có chuyện gì đang được bí mật chuẩn bị đây* ngoại động từ winded- đánh hi=the hounds winded the fox+ những con chó săn đánh hi thấy con cáo- làm thở hổn hển tiếng Anh là gì?
làm thở mạnh tiếng Anh là gì?
làm thở hết hi tiếng Anh là gì?
làm mệt đứt hi=to be winded by the long run+ mệt đứt hi vì chạy quá xa- để cho nghỉ lấy hi tiếng Anh là gì?
để cho thở=to wind one’s horse+ cho ngựa nghỉ lấy hi* ngoại động từ winded tiếng Anh là gì?
wound- thổi=to wind a horn+ thổi tù và* danh từ- vòng (dây)- khúc uốn tiếng Anh là gì?
khúc lượn (của con sông)* ngoại động từ wound- cuộn tiếng Anh là gì?
quấn=to wind itself+ cuộn mình lại (con rắn)=to wind [up] wool into a ball+ quấn len thành một cuộn=to wind thread on a reel+ quấn chỉ vào ống- lợn tiếng Anh là gì?
uốn=the river winds its way to the sea+ con sông lượn khúc chy ra biển=to wind oneself (one’s way) into someone’s affection+ khéo léo được lòng ai- bọc tiếng Anh là gì?
choàng=to wind a baby in a shawl+ bọc đứa bé trong một chiếc khăn choàng- (kỹ thuật) quay tiếng Anh là gì?
trục lên bằng cách quay- lên dây (đồng hồ)- (điện học) quấn dây=to wind a transformer+ quấn dây một biến thế* nội động từ- quấn lại tiếng Anh là gì?
cuộn lại (con rắn…)- quanh co tiếng Anh là gì?
uốn khúc=the river winds in and out+ con sông quanh co uốn khúc- (kỹ thuật) vênh (tấm ván)!to wind off- tháo (sợi) ra (khỏi cuộn) tiếng Anh là gì?
li ra tiếng Anh là gì?
tung ra!to wind on- quấn (chỉ) vào (ống chỉ)!to wind up- lên dây (đồng hồ tiếng Anh là gì?
đàn)- quấn (một sợi dây)- gii quyết tiếng Anh là gì?
thanh toán (công việc…- kết thúc (cuộc tranh luận) tiếng Anh là gì?
bế mạc (cuộc họp)!to be wound up to a high pitch- bị đẩy lên một mức cao (cn giận)!to be wound up to a white rage- bị kích động đến mức giận điên lên!to wind someone round one’s little finger- xỏ dây vào mũi ai (nghĩa bóng)!to wind oneself up for an effort- rán sức (làm việc gì)

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *