worn-out trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

worn-out trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Hey, Dad, my sneakers are worn out again.

Bố ơi, giày của con lại rách rồi.

OpenSubtitles2018. v3

My running shoes were old, worn out, tired.

Đôi giày thể thao cũ kĩ, tàn tạ, stress

QED

He was bankrupt, discouraged, and worn out.”

Ông đã bị phá sản, khuyến khích, và kiệt sức.”

WikiMatrix

Large white blood cells called phagocytes consume these wornout cells and spit out the iron atoms.

Các bạch huyết cầu lớn, được gọi là thực bào, sẽ nuốt các tế bào thoái hóa và nhả lại các nguyên tử sắt.

jw2019

I’m already too worn out to work.

Tôi đã quá mệt mỏi rồi.

OpenSubtitles2018. v3

Worn out beach bums litter the same streets your cousins from Oklahoma visit every summer.

Bãi biển đầy những kẻ vô công rồi nghề … giống như nơi mà mấy tên từ Oklahoma thường hay tới .

OpenSubtitles2018. v3

Since when can’t we joke about some wornout hooker?

Vì chúng tôi không thể nói đùa về một ả gái điếm hết đát?

OpenSubtitles2018. v3

You’ve worn out your main oil-seal. Huh.

Cậu đã cạn kiệt dầu đấy.

OpenSubtitles2018. v3

This is the field of biologic replacements, where we replace wornout parts with new, natural ones.

Đây là lĩnh vực thay thế sinh học, khi mà chúng ta thay thế những bộ phận thoái hóa bởi những thứ mới và tự nhiên.

ted2019

This is the field of biologic replacements, where we replace wornout parts with new, natural ones.

Đây là nghành nghề dịch vụ thay thế sửa chữa sinh học, khi mà tất cả chúng ta sửa chữa thay thế những bộ phận thoái hóa bởi những thứ mới và tự nhiên .

QED

17 Even now our eyes are worn out from looking in vain for help.

17 Cả lúc này, mắt chúng ta vẫn mòn mỏi mà ngóng trông sự giúp đỡ cách vô ích.

jw2019

He’s worn out, and his family might be worried about him.

mệt rồi, và gia đình nó chắc cũng đang lo cho nó.

OpenSubtitles2018. v3

Arriving worn out and tired, they would shower, dress appropriately, and immediately begin their temple worship.

Khi đến nơi họ đều mệt mỏi và phải đi tắm rửa, ăn mặc thích hợp và ngay lập tức bắt đầu sự thờ phượng của họ trong đền thờ.

LDS

(33) A stake president has a successful missionary’s wornout shoes bronzed.

(33) Một chủ tịch giáo khu có đôi giày sờn mòn đã được nhuộm màu đồng của một người truyền giáo thành công.

LDS

I was so frustrated and worn out from shopping that I stood up, screamed and kicked the box .

Tôi nản lòng và mệt lử vì mua sắm đến nỗi tôi đứng lên, la hét và đá vào cái hộp .

EVBNews

3 They are worn out from want and hunger;

3 Họ gầy mòn vì túng thiếu và đói khát;

jw2019

He was worn out, dirty beyond belief, and home.

Nó đã kiệt sức, bẩn đến khó tin, và đã về tới nhà.

Literature

Why do I feel so worn out?

Sao tôi lại thấy mệt thế này?

OpenSubtitles2018. v3

I was emotionally worn out.

Tôi cảm thấy kiệt quệ.

jw2019

I’m already worn out.

Em rã rời ra rồi.

OpenSubtitles2018. v3

She thought he must just have been worn out by the work.

Cố ấy đã nghĩ cha mình bị kiệt sức vì việc làm .

QED

Worn out.

Kiệt sức.

OpenSubtitles2018. v3

11 My eyes are worn out from shedding tears.

11 Mắt tôi mỏi mòn vì lệ tuôn rơi.

jw2019

Even during sleep, neurons are still at work repairing and rebuilding their worn out structural components .

Ngay cả trong giấc ngủ, nơron vẫn làm việc để sửa chữa và tái tạo các thành phần cấu trúc đã kiệt sức của chúng .

EVBNews

They feel tired, burdened down, wornout, and even burned-out.

Họ cảm thấy lo lắng, mệt mỏi và kiệt quệ.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *