work hard trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

work hard trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Work hard.

Làm việc cần mẫn nhé .

QED

There is a need for the harvesters to work hard.

Những người thu hoạch cần làm việc chăm chỉ.

jw2019

(Proverbs 3:6) Jehovah will sustain you as you work hard to reach your spiritual goals.

(Châm-ngôn 3:6) Đức Giê-hô-va sẽ nâng đỡ bạn khi bạn nỗ lực đạt các mục tiêu thiêng liêng.

jw2019

The Americans are working hard to find a way ahead .

Người Mỹ đang nỗ lực khó khăn để tìm một con đường đi phía trước .

EVBNews

We worked hard until the afternoon, when it was time to leave for Primary.

Chúng tôi làm việc lao nhọc cho đến trưa, thì đến lúc phải đi họp Hội Thiếu Nhi.

LDS

“Women Who Are Working Hard in the Lord”

“Những người đàn bà làm việc đắc lực cho Chúa”

jw2019

Boaz noticed that Ruth worked hard and was an excellent woman.

Bô-ô nhận thấy Ru-tơ là người siêng năng làm việc và là một phụ nữ ngoan hiền.

jw2019

Look at our vegetarian tiger work hard.

Hãy nhìn chúng tôi làm việc chăm chỉ như những con hổ bị ăn chay.

OpenSubtitles2018. v3

He was focused and worked hard.

Anh rất tập trung vào công việcsiêng năng.

LDS

You work hard.

Anh làm việc thật chăm chỉ.

OpenSubtitles2018. v3

I’d want one to realize that defense usually wins championships, and who would work hard on defense.

Tôi muốn có một người biết nhận ra rằng phòng thủ thường là công cụ để giành chức vô địch, và cậu ta sẽ tập phòng thủ nhiều .

QED

You also worked hard on this.

Không phải anh đã rất vất vả với nó sao?

OpenSubtitles2018. v3

Reaching success, I worked hard, I pushed myself.

Để đạt được thành công, tôi đã làm việc chăm chỉ, tôi đã tự nỗ lực.

ted2019

Xem thêm: Get on là gì

You got to protect the things you worked hard to build.

Con đã bảo vệ mọi thứ ở đây con đã làm việc vất vả để xây dựng chúng.

OpenSubtitles2018. v3

Men and women were working hard, not wasting time.

Cả nam lẫn nữ đều làm việc chăm chỉ, không lãng phí thời gian.

jw2019

Around the world, Jehovah’s Witnesses teach their children to work hard in school.

Trên khắp thế giới, Nhân-chứng Giê-hô-va dạy con em họ học hành siêng năng.

jw2019

JAMES, a 70-year-old Christian living in Sierra Leone, had worked hard all his life.

ANH James, một tín đồ Đấng Christ 70 tuổi sống ở Sierra Leone, đã vất vả làm việc cả đời.

jw2019

* By working hard night and day, they made a lot of money.

* Vì ngày đêm siêng năng làm ăn nên họ kiếm được rất nhiều tiền.

jw2019

Elders, ministerial servants, and pioneers work hard to fulfill their responsibilities.

Các trưởng lão, tôi tớ thánh chức và tiên phong chuyên cần làm việc để chu toàn nhiệm vụ.

jw2019

And gamers are willing to work hard all the time, if they’re given the right work.

Và những game thủ chuẩn bị sẵn sàng thao tác chịu khó mọi lúc, nếu họ được giao cho đúng việc .

QED

11 Within the Christian congregation today, there are many Christian women who are “working hard in the Lord.”

11 Ngày nay trong hội-thánh đạo đấng Christ có nhiều nữ tín đồ “[năng] làm việc cho Chúa”.

jw2019

She was angry because Uncle Hi had worked hard all summer and had nothing to show for it.

Cô giận vì chú Hi đã làm cực nhọc trọn mùa hè mà không có gì đền đáp lại.

Literature

They always think that the physicists are in their lab and they’re working hard, but nothing is happening.

Mọi người thường cho rằng các nhà vật lý trong phòng thí nghiệm làm việc chăm chỉ, nhưng không nên trò trống gì.

ted2019

We work hard to provide practical information for the average advertiser using our ads products.

Chúng tôi nỗ lực hết sức nhằm cung cấp thông tin thực tiễn cho nhà quảng cáo trung bình sử dụng sản phẩm quảng cáo của chúng tôi.

support.google

Now they would show their love for God by working hard in their missionary assignments.

Bây giờ họ sẽ thể hiện tình yêu thương đối với Ngài bằng cách chăm chỉ trong công việc giáo sĩ.

Xem thêm: Get on là gì

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.