wood trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

wood trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Was it the one with the wood on the sides?

Và có gỗvỏ ngoài chứ?

OpenSubtitles2018. v3

As the wood decays, it secretes fragrant oil and resin.

Khi gỗ bị mục thì dầu và nhựa thơm chảy ra.

jw2019

The former capital of Schwarzburg-Rudolstadt, the town is built along the River Saale inside a wide valley surrounded by woods.

Là thủ phủ cũ của Schwarzburg-Rudolstadt, thị xã này nằm dọc theo sông Saale trong thung lũng bao quanh bởi rừng.

WikiMatrix

It’s just out in the middle of the woods. ”

Ngay giữa khu rừng.

OpenSubtitles2018. v3

No, I watched my brother chopping wood.

Không, ta đứng nhìn anh trai ta chẻ

OpenSubtitles2018. v3

Production designer Charles Wood built an enormous, new Avengers Tower set, one of the largest sets ever built for a Marvel film.

Nhà thiết kế sản xuất Charles Wood đã tạo ra tòa tháp Avengers mới và hùng vĩ, một trong những công trình lớn nhất được xây dựng cho 1 bộ phim Marvel.

WikiMatrix

Artists including Manet, Degas and Monet, followed by Van Gogh, began to collect the cheap colour wood-block prints called ukiyo-e prints.

Các nghệ sĩ bao gồm Manet, Degas và Monet, tiếp theo là Van Gogh, bắt đầu thu thập các bản in gỗ giá rẻ được gọi là bản in ukiyo-e.

WikiMatrix

Detainees described performing menial labor for long periods processing cashews, farming, sewing clothing and shopping bags, working in construction, and manufacturing products made from wood, plastic, bamboo, and rattan.

Các trại viên kể rằng họ phải làm những công việc chân tay trong thời gian kéo dài, như chế biến hạt điều, làm nông nghiệp, may quần áo và túi mua hàng, xây dựng và gia công các mặt hàng đồ gỗ, nhựa, mây tre.

hrw.org

During the Russian Civil War a British officer Col. P.J. Woods, of Belfast, established a Karelian Regiment which had a shamrock on an orange field as its regimental badge.

Trong cuộc Nội chiến Nga, một sĩ quan Anh, P.J. Woods, quê ở Belfast, đã thành lập một Trung đoàn Karelia, trong đó có một lá shamrock trên một cánh đồng cam trong huy hiệu của trung đoàn.

WikiMatrix

The district includes the southern banks of the Havel river and the northern parts of the Fläming (a wooded hill chain).

Huyện này bao gồm bờ nam của sông Havel và khu vực phía bắc của Fläming (một dãy đồi rừng).

WikiMatrix

And knock on wood, he’s still alive today, many years later.

Và may thay, ông vẫn còn sống tới ngày thời điểm ngày hôm nay, nhiều năm sau .

ted2019

It has previously been known as the Omnico Cup and the McNeil League Knock–Out Cup/ KP Wood (1996).

Từ năm 1976 đến năm 1997, cup có tên là McNeil League Knock–Out Cup, và bây giờ có tên là Bob Coleman Cup. ^ KP Wood (1996).

WikiMatrix

She lives in the wood with her alien friends.

Anh luôn ở trong xe lửa trong rừng Amazon với đồng đội của mình và huấn luyện viên lập dị của họ.

WikiMatrix

Traditionally, in rural Karnataka children collect money and wood in the weeks prior to Holi, and on “Kamadahana” night all the wood is put together and lit.

Theo truyền thống, ở nông thôn Karnataka trẻ em thu gom tiền và gỗ trong những tuần lễ trước Holi, và vào đêm “Kamadahana” tất cả gỗ được đặt lại với nhau và đốt cháy.

WikiMatrix

Simply wood?

Chỉ là gỗ?

OpenSubtitles2018. v3

The burning wood was to be placed on the grave, the liquor was to be sprinkled on the grave, and the young dog was to be buried alive near the grave.

Miếng gỗ cháy phải đặt trên ngôi mộ, phải rưới rượu trên mộ và phải chôn sống con chó con bên cạnh mộ.

jw2019

Scouting’s founder, Baden-Powell, developed and promoted numerous leader training programs, starting in 1910 and leading to a course in 1919 that is now known as Wood Badge.

Sáng lập viên Hướng đạo là Robert Baden-Powell đã phát triển và phát huy nhiều chương trình huấn luyện huynh trưởng bắt đầu vào năm 1910 và dẫn đến một khóa huấn luyện đặc biệt năm 1919 mà được biết như hiện nay là Bằng Rừng.

WikiMatrix

The Norwegian Wood Rock Festival is held every year in June in Oslo.

Lễ hội Nhạc rock Gỗ Na Uy được tổ chức hàng năm vào tháng 6 tại Oslo.

WikiMatrix

Wood contains three major components that are broken down in the burning process to form smoke.

Gỗ có ba thành phần chính được chia nhỏ trong quá trình đốt cháy để tạo khói.

WikiMatrix

He lived in the woods with big trees and stuff.

Ba sống trong rừng có cây lớn và mọi thứ.

OpenSubtitles2018. v3

The Wood Elves of Mirkwood… are not like their kin.

Người Elf rừng Mirkwood không giống dòng dõi của họ.

OpenSubtitles2018. v3

More wood!

Thêm củi vào!

OpenSubtitles2018. v3

I was in the woods.

Anh đã ở trong rừng.

OpenSubtitles2018. v3

The people get that acacia timber which we have preserved with the bamboo peel, and they can build a house, they have some fuel wood to cook with.

Người dân được nhận gỗ keo mà chúng tôi đã bảo quản bằng vỏ tre, và họ có thể dựng một ngôi nhà, có một số gỗ nhiên liệu để nấu ăn.

QED

Even if you go for a walk in the proverbial woods, there is a company that manufactured the car that delivered you to the edge of the woods; there’s a company that manufactured the shoes that you have to protect yourself from the ground of the woods.

Kể cả nếu bạn có đi dạo trong một khu rừng thì sẽ có một công ty sản xuất ra chiếc xe để bạn lái đến bìa rừng, một công ty sản xuất ra đôi giày cho bạn đi để bảo vệ mình khỏi mặt đất trong rừng.

QED

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *