wipe off trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

wipe off trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

And it would only be the second disease ever wiped off the face of the planet.

Và nó hoàn toàn có thể là căn bệnh thứ hai bị quét khỏi hành tinh .

QED

So for example, we have laws that allow people to go bankrupt and wipe off their debts.

Ví dụ, có những luật được cho phép người ta phá sản và xóa hết những khoản nợ của họ .

QED

Wipe off the drool

Lau nước dãi đi

QED

Here’s the Virgin Mary on the backside, which they started to wipe off.

Đây là Đức Mẹ Mary từ phía sau, mà họ đã mở màn lau đi .

QED

Wipe off that beggar face and stop pestle here.

Lau ra đó là mặt kẻ ăn xin và ngừng pestle ở đây .

QED

You’re sure my files are wiped off the system.

Cậu chắc hồ sơ của tôi bị xóa khỏi hệ thống chưa?

OpenSubtitles2018. v3

And wipe off all that makeup!

lau chùi hết phấn son đi!

OpenSubtitles2018. v3

The wiping off of the sindoor is very significant for a widow.

Việc lau sạch sindoor rất quan trọng đối với một góa phụ.

WikiMatrix

Don’t wipe off the tattoo.

Vết đạn là hình xăm của bố.

OpenSubtitles2018. v3

Wipe off your nail polish.

Tẩy sạch sơn móng tay đi.

OpenSubtitles2018. v3

They were all wiped off the earth;+ only Noah and those with him in the ark survived.

Tất cả đều bị xóa sạch khỏi đất,+ chỉ Nô-ê cùng với người và loài vật ở trong tàu với ông được sống sót.

jw2019

She poured oil on Jesus’ feet and wiped off her tears from his feet with her hair.

Bà đổ dầu thơm lên chân Chúa Giê-su và lấy tóc mình lau nước mắt rơi trên chân ngài.

jw2019

He would have had to be calm enough to wipe off any fingerprints left on the knife.

Nó có đủ bình tĩnh để xóa sạch dấu vân tay trên con dao.

OpenSubtitles2018. v3

You know, when you are dirty, you have a bath to wipe off the dirt.

Con biết chứ, khi con dơ bẩn con tắm rửa để giũ hết cát bụi nhé

OpenSubtitles2018. v3

The excess solution is then wiped off and a waterproof ink mark is drawn around the injection site.

Dung dịch dư thừa sau đó được lau sạch và một dấu mực không thấm nước được vẽ xung quanh chỗ tiêm.

WikiMatrix

All humankind, apart from Noah and his family, would be wiped off the surface of the earth.

Ngoại trừ Nô-ê và gia đình ông, toàn thể nhân loại sẽ bị loại khỏi mặt đất.

jw2019

A spot can generally be wiped off or cleansed away but not so a blemish.

Một vết bẩn thường có thể lau đi hoặc rửa sạch nhưng tì vết thì không.

jw2019

Lucky for you, this wipes off quickly.

cái áo này phẩy đi là xong.

OpenSubtitles2018. v3

This village was under a real threat of being wiped off the map when Israel started building the separation barrier.

Ngôi làng bị đe dọa bị xóa sổ khỏi bản đồ thế giới khi Israel bắt đầu xây dựng rào ngăn cách.

ted2019

In Hebrew, the word ka·pharʹ at first probably meant “cover” or perhaps “wipe off,” and it is also translated “atonement.”

Trong tiếng Hê-bơ-rơ, chữ ka·pharʹ mới đầu có lẽ có nghĩa là “che đi” hoặc có lẽ “xóa bỏ”, và cũng được dịch là “chuộc tội”.

jw2019

It was clean now, someone had wiped off the blood, spread new floor mats on the floor, and scrubbed the walls.

Lúc này nó đã sạch sẽ, ai đó đã lau sạch máu, trải chiếu mới lên sàn, và cọ rửa sạch tường.

Literature

And when I was done, he actually offered me his shirt to wipe off my feet and kindly walked me out.

Khi tôi đã xọng, ông ấy đã đưa áo cho tôi để lau chân và dẫn tôi ra.

QED

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.