who trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

who trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Thus, Jesus and his apostles taught that he was “the Son of God,” but it was later churchmen who developed the idea of “God the Son.”

Như vậy, Giê-su và những sứ-đồ dạy rằng ngài là “ Con của Đức Chúa Trời ”, nhưng sau này những nhà thời thánh bày đặt ra ý-niệm về “ Đức Chúa ( Trời ) Con ” .

jw2019

90 And he who feeds you, or clothes you, or gives you money, shall in nowise alose his reward.

90 Và kẻ nào cho các ngươi thức ăn, hay cho các ngươi quần áo mặc, hoặc cho các ngươi tiền, thì sẽ chẳng vì lý do gì bị amất phần thưởng của mình.

LDS

(Matthew 11:19) Frequently, those going from house to house have seen evidence of angelic direction that leads them to those who are hungering and thirsting for righteousness.

Nhiều khi những người đi từ nhà này sang nhà kia thấy rõ được các thiên sứ dẫn dắt đến nhà những người đói khát về sự công bình.

jw2019

So who’s first?

Ai trước nào?

OpenSubtitles2018. v3

“They’re also at risk of attracting the attention of older boys who are more apt to be sexually experienced,” says the book A Parent’s Guide to the Teen Years.

Một cuốn sách về nuôi dạy con (A Parent’s Guide to the Teen Years) cho biết: “Những cậu con trai lớn tuổi hơn, có thể từng làm ‘chuyện ấy’, cũng dễ chú ý đến các em gái này”.

jw2019

The prophecy regarding the destruction of Jerusalem clearly portrays Jehovah as a God who ‘causes his people to know new things before they begin to spring up.’ —Isaiah 42:9.

Lời tiên tri về việc thành Giê-ru-sa-lem bị hủy diệt miêu tả rõ ràng Đức Giê-hô-va là Đức Chúa Trời ‘làm cho dân Ngài biết các sự mới trước khi chúng nổ ra’.—Ê-sai 42:9.

jw2019

I’m the missionary who had not received a letter from my mother or my father during my first nine months in the mission field.

Em là người truyền giáo đã không nhận được thư của mẹ hoặc cha mình trong chín tháng đầu tiên ở trong khu vực truyền giáo của mình đây.

LDS

13 After hearing a talk at a circuit assembly, a brother and his fleshly sister realized that they needed to make adjustments in the way they treated their mother, who lived elsewhere and who had been disfellowshipped for six years.

13 Sau khi nghe một bài giảng tại hội nghị vòng quanh, một anh và người chị ruột của mình nhận ra rằng họ cần phải điều chỉnh cách đối xử với người mẹ sống riêng ở nơi khác đã bị khai trừ sáu năm.

jw2019

Who came running to Mommy?

Ai chạy về mách mẹ thế?

OpenSubtitles2018. v3

What I would find out about who I really am.

Về thật sự mình là ai.

OpenSubtitles2018. v3

The village Ajka was named after the Ajka clan, which, in turn, got its name after its ancestor, a knight named Heiko who was a member of the retinue of Gisela, Princess of Bavaria, wife of King St. Stephen in the early 11th century.

Làng Ajka được đặt theo tên gia tộc Ajka, mà gia tộc này lại lấy tên theo tổ tiên của họ, một hiệp sĩ có tên Heiko một thành viên của đoàn tùy tùng của Gisela, công chúa của Bayern, vợ của vua Thánh Stephen là người vào đầu thế kỷ 11.

WikiMatrix

And so it was Themistokles himself who sent a ripple across the Persian empire and set into motion forces that would bring fire to the heart of Greece.

Và thế là chính Themistokles… đã khiến cả đế chế Ba Tư rung chuyển… và phát động một thế lực sẽ mang chiến hỏa tới trái tim của Hy Lạp.

OpenSubtitles2018. v3

Break his fucking legs, he’ll give you a Who concert.

Đập gãy đôi chân chết tiệt của hắn ta đi, hắn sẽ cho anh một vở diễn ” Ai “.

OpenSubtitles2018. v3

1 Are you acquainted with anyone who has become inactive?

1 Anh chị có quen người nào đã ngưng rao giảng không?

jw2019

18 So Moses went back to Jethʹro his father-in-law+ and said to him: “I want to go, please, and return to my brothers who are in Egypt to see whether they are still alive.”

18 Vậy, Môi-se quay về với cha vợ mình là Giê-trô+ và nói: “Thưa cha, con muốn trở về cùng anh em con tại Ai Cập để xem họ còn sống hay không”.

jw2019

Over many years these “Marcher Lords” conquered more and more of Wales, against considerable resistance led by various Welsh princes, who also often acknowledged the overlordship of the Norman kings of England.

Trong nhiều năm các “lãnh chúa biên giới” chinh phạt nhiều lần hơn nữa vào xứ Wales, chống lại sự phản kháng bởi các ông Hoàng xứ Wales khác nhau, người cũng công nhận tước vị vua của lãnh chúa Norman của nước Anh.

WikiMatrix

+ 4 We must do the works of the One who sent me while it is day;+ the night is coming when no man can work.

+ 4 Chúng ta phải làm công việc của đấng phái tôi đến khi đang còn ban ngày;+ đêm sắp đến, và lúc ấy không ai làm việc được.

jw2019

In the beginning of the series, Falis thought Alita was a frail and weak-minded princess who couldn’t do much on her own.

Vào lúc đầu, Falis cứ nghĩ Alita là một cô công chúa yếu ớt và ngu ngốc đến mức chẳng tự làm được gì .

WikiMatrix

According to Cheong Seong-chang of Sejong Institute, speaking on 25 June 2012, there is some possibility that the new leader Kim Jong-un, who has greater visible interest in the welfare of his people and engages in greater interaction with them than his father did, will consider economic reforms and normalization of international relations.

Theo Ching-Chong-Chang của Sejong Institute, phát biểu vào ngày 25 tháng 6 năm 2012, có một số khả năng rằng lãnh đạo mới Kim Jong-un, người có mối quan tâm lớn hơn đối với phúc lợi của người dân và tham gia vào sự giao lưu lớn hơn với họ hơn cha ông đã làm, sẽ xem xét cải cách kinh tế và bình thường hóa quan hệ quốc tế.

WikiMatrix

By nurturing this wrong desire, he set himself up in rivalry to Jehovah, who as Creator rightfully holds a position of overall supremacy.

Nuôi dưỡng dục vọng sai lầm này, hắn đã tự đặt vào vị trí kẻ thù của Đức Giê-hô-va, là Đấng Tạo Hóa có quyền chính đáng giữ địa vị tối thượng trên muôn vật.

jw2019

However, he believed in keeping the congregation clean from any person who willingly practiced sin.

Tuy nhiên, ông tin cần phải giữ cho hội thánh tinh khiết, không bị bất cứ kẻ nào cố ý thực hành tội lỗi làm ô uế.

jw2019

A general who is planning war, butchery, is very concentrated.

Một vị tướng đang lên kế hoạch cho chiến tranh, tàn sát, rất tập trung.

Literature

So the man who fled down the mountain that night trembled not with joy but with a stark, primordial fear.

Vậy người đàn ông đã bỏ chạy xuống núi đêm đó run rẩy không phải là do vui sướng do căn nguyên sợ hãi, đờ dẫn.

QED

21 And he cometh into the world that he may asave all men if they will hearken unto his voice; for behold, he suffereth the pains of all men, yea, the bpains of every living creature, both men, women, and children, who belong to the family of cAdam.

21 Và Ngài sẽ xuống thế gian để acứu vớt tất cả loài người nếu họ biết nghe theo lời của Ngài; vì này, Ngài sẽ hứng lấy những sự đau đớn của mọi người, phải, bnhững sự đau đớn của từng sinh linh một, cả đàn ông lẫn đàn bà và trẻ con, là những người thuộc gia đình cA Đam.

LDS

Many who became believers had come from faraway places and were without enough provisions to extend their stay in Jerusalem.

Nhiều người mới tin đạo đến từ những nơi xa xôi và không đủ sự cần dùng để ở lại Giê-ru-sa-lem lâu hơn.

Xem thêm: Get on là gì

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *