Các mẫu câu có từ ‘welcome back’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

Các mẫu câu có từ ‘welcome back’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

1. Welcome back.

Chào mừng quay lại .

2. Welcome back, detective.

Chào mừng trở lại, thám tử.

3. Welcome back, Danny.

Chào mừng quay trở lại, Danny .

4. Chapman, welcome back.

Chapman, chào mừng quay lại .

5. Welcome back, Colorado.

Chào mừng trở lại, Colorado .

6. Welcome back to Sucktown.

Chào mừng trở lại với thành phố Dở Ẹc .

7. Welcome back to Storytellers.

Chào mừng những người kể truyện .

8. Welcome back to The Monitor, Frank.

Chào mừng quay lại với Tàu Giám sát, Frank .

9. Welcome back to the land of the living.

Chào mừng trở lại với đời sống .
10. Well, just wanted to welcome you back to town .
Được rồi, chỉ muốn nghênh đón hai người quay lại thị xã thôi .
11. ( Acts 24 : 15 ) What a delight it will be to welcome such ones back to life !
( Công-vụ 24 : 15 ) Sẽ vui mừng biết bao khi nghênh đón những người ấy sống lại !
12. Welcome .
Chào mừng đến đây .

13. How wonderful to welcome back from the grave dead fathers, mothers, children and other loved ones!

Thật là kỳ diệu biết bao khi tiếp rước những người thân trong gia đình từ mồ mả trở lại, nào cha, nào mẹ, nào con cùng những người thân trong gia đình khác !
14. Crabs feed on dead skin on the iguana’s back and, in turn, provide a welcome exfoliation service .
Cua ăn da chết trên sống lưng cự đà biển và đến lượt nó, mang lại dịch vụ chăm nom da tróc .
15. You’re welcome
Đừng khách khí .
16. Welcome aboard !
Chào mừng đến với giàn khoan !
17. Welcome, everyone .
Hoan nghênh những bạn đã tới .
18. welcome aboard .
Chào mừng nhập hội .
19. You’re welcome .
Chú đừng khách sáo .
20. Welcome home
Chúc mừng về nhà !
21. Everybody, welcome .
Được rồi, chào mừng tổng thể mọi người .
22. Well, you’re welcome .
Chà, không phải khách sáo .
23. All are welcome .
Có thể dung nạp toàn bộ .
24. Let’s welcome Jeana
Lê Doãn Chánh tất cả chúng ta hãy nghênh đón Jeana
25. Welcome home, Pop .
Chào mừng về nhà, Tía .
26. Welcome to Garduno’s !
Nhà hàng Garduno xin kính chào !
27. You’re welcome, Barry .
Đừng khách sáo, Barry .
28. Welcome to Seb’s .
Chào mừng đến với câu lạc bộ Seb’s .
29. Please, be welcome .
Làm ơn ghé lại, xin mời .
30. Welcome home, baby
Mừng hội ngộ
31. You’re very welcome .
Không cần khách khí .
32. You’re welcome, sir .
Đừng khách sáo thưa ông .
33. Welcome, Your Highness .
Kính cẩn nghênh tiếp Vương gia đại giá quang lâm .
34. Welcome to hell .
Chào mừng những anh đến với âm ti .
35. ” Welcome to mothers2mothers .
” Chào mừng đến với những bà mẹ đến những bà mẹ .
36. Um, you’re welcome .
Ừm, không cần khách sáo .
37. Yeah, you’re welcome .
Cô khách sáo quá .
38. Welcome to Asia .
Chào mừng tới châu Á .
39. Welcome aboard, and …
Chào mừng anh, và …
40. Welcome aboard, Monk-E .
Chào mừng lên tàu, Monk-E .

41. I was not welcome.

Mẹ bị hắt hủi .
42. Mr. Gummer, welcome. Um …
Ông Gummer, hoan nghênh .
43. Welcome to Club Med .
Chào mừng tới câu lạc bộ .
44. Welcome to the Foragers ‘ .
Chào đón tới Kẻ săn tìm .
45. Welcome, gentle Sir Knight .
Chào mừng, ngài Hiệp sĩ cao quý .
46. You’re a welcome sight .
Mừng con tới chốn bừa bộn này .
47. Welcome to the Club .
Chào mừng tới Câu lạc bộ .
48. Welcome, my dear customer .
Chào mừng, người mua thân mến .
49. Welcome that personal help .
Hãy hoan nghênh sự trợ giúp riêng đó .
50. Welcome to the neighborhood .
Chào mừng hàng xóm .
51. Welcome to Pixie Hollow .
Chào mừng con đến bộng cây Pixie .
52. What a welcome interruption !
Thật là cuộc hội ngộ đầy ” giáng đoạn ” !
53. I appreciate the welcome .
Rất cảm kích về sự nghênh đón .
54. Welcome to Imagination Land .
Chào mừng tới Vùng Đất Tưởng Tượng !
55. Hey, Andrew ! Welcome home !
Andrew này, chào mừng anh quay lại .
56. My own cab. Welcome .
Không có giấy phép mà dám lái xe taxi sao ?
57. You’re welcome to her .
Anh cứ tự nhiên cưa cẩm cô ta .
58. Welcome to the Glade .
Chào mừng đến với Trảng cỏ .

59. With eager anticipation they joyfully await the time when they will welcome back billions from the dead, including their dead loved ones.

Với sự trông đợi háo hức, họ vui mừng chờ đón đến lúc được nghênh đón hàng tỉ người từ cõi chết sống lại, kể cả những người thân yêu đã khuất .
60. You are so very welcome .
Đừng khách sáo .
61. Welcome to the world, preppy .
Chào mừng vào đời, dự bị .
62. Welcome to Hezbollah customer service .
Chào mừng đến với dịch vụ người mua của Hezbollah .
63. Welcome to the shit show .
Chào mừng đến buổi diễn tồi tệ .
64. You’re very welcome, Mr. Spearman .
Không có chi đâu, ông Spearman .
65. And she would welcome visit .
Rất vui nếu có một cuộc viếng thăm .
66. You are welcome to attend !
Kính mời quí bạn đến dự !
67. Welcome to this Ranking Event
Xin chào những nhân sĩ võ lâm tham gia Đại Hội
68. Welcome to Samson’s retirees party .
Chào mừng tới bữa tiệc của công nhân hưu trí Samson .
69. Welcome to Introduction to Cooking .
Chào mừng đến lớp học nấu ăn cơ bản .
70. And be welcome for it .
Và được hoan nghênh vì việc đó .
71. Welcome to the Camino Real .
Chào mừng đến Camino Real .
72. A Royal Welcome to Swaziland
Buổi tiếp đón của hoàng gia Swaziland
73. Welcome to the performance world .
Chào mừng tới quốc tế trình diễn .
74. Welcome to the Ice Age .
Chào mừng con đến với kỷ băng hà .
75. Welcome, parents, family and friends .
Chào mừng những cha mẹ, mái ấm gia đình, và bạn hữu .
76. A warm welcome awaits everyone .
Lòng hiếu thảo của ông được mọi người khen ngợi .
77. Welcome to the 21 st century
Chào mừng tới thế kỷ 21 .
78. You’re not welcome here, devil !
Ngươi không được nghênh đón ở đây, đồ quỷ dữ ! Nếu vì mục tiêu hoà bình, như cha ta đã nói .

79. Welcome to This Special Issue

Xem thêm: Get on là gì

XIN CHÀO MỪNG CÁC ANH CHỊ EM ĐẾN VỚI SỐ BÁO ĐẶC BIỆT NÀY
80. Welcome to the Greek Olympiad !
Chào mừng đến với hội thi Olympia Hy Lạp !

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *