way of life trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

way of life trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

24 How glad we are that the 1998 “God’s Way of Life” Convention will be starting soon!

24 Chúng ta thật sung sướng biết bao khi Hội Nghị năm 1998 “Sống theo đường lối của Đức Chúa Trời” sắp bắt đầu!

jw2019

Our worship is a way of life, not a mere formality.

Sự thờ phượng là lối sống, chứ không chỉ là hình thức.

jw2019

Zacchaeus, formerly a chief tax collector, abandoned his greedy way of life.

Xa-chê, trước kia là người đứng đầu bọn thâu thuế, đã bỏ lối sống tham lam của mình (Lu-ca 8:2; 19:1-10).

jw2019

Flooding is a chronic stress that the city has learned to cope with, considered a “way of life”.

Ngập lụt là một căn bệnh mạn tính mà thành phố phải đối mặt, và coi đó là “một phần cuộc sống”.

worldbank.org

An enormous gulf separated my way of life from the Bible’s lofty standards.

Lối sống của tôi quá khác biệt so với những tiêu chuẩn thánh sạch của Kinh Thánh.

jw2019

Today, rapid development in the province is altering traditional ways of life.

Ngày nay, phát triển nhanh chóng trên địa bàn tỉnh đang thay đổi phương thức sinh hoạt truyền thống.

WikiMatrix

He reviewed highlights of the “God’s Way of Life” convention program.

Anh ôn lại những điểm nổi bật của chương trình hội nghị địa hạt “Sống theo đường lối của Đức Chúa Trời”.

jw2019

He cares about us and wants us to enjoy the best way of life.

Ngài quan tâm đến chúng ta và muốn chúng ta vui hưởng đời sống tốt đẹp nhất.

jw2019

How can you follow such a way of life?

Làm sao bạn có thể theo đuổi một lối sống như thế?

jw2019

They have proved by their way of life that they are loyal upholders of his rulership.

Qua lối sống của họ, họ đã chứng tỏ họ là những người trung thành ủng hộ quyền cai trị của Ngài.

jw2019

Another special way of life—chōnindō—also emerged.

Một lối sống khác—chōnindō—cũng ra đời.

WikiMatrix

Oh, so now it’s my way of life?

Ồ, giờ là cách sống của riêng em à

OpenSubtitles2018. v3

I feel that what I chose is the very best way of life.”

Tôi cảm thấy mình đã chọn lối sống tốt nhất”.

jw2019

Doing so as a single person is a rewarding way of life, as we shall see.

Làm như thế với tư cách một người sống độc thân là một lối sống đem lại nhiều ân phước, như chúng ta sẽ thấy trong bài tới.

jw2019

To preserve our way of life.

Để duy trì cuộc sống của chúng ta.

OpenSubtitles2018. v3

Climate change is affecting our homes, our communities, our way of life.

Sự biến đổi khí hậu đang ảnh hưởng đến nhà cửa của chúng ta, cộng đồng của chúng ta, lối sống của chúng ta.

ted2019

Doing so may open the door to a gratifying way of life filled with blessings.

Làm thế có thể đưa bạn đến một lối sống thỏa nguyện tràn đầy ân phước.

jw2019

It is more a way of life than a task.

Đó là một lối sống hơn là một nhiệm vụ.

LDS

They came to desecrate a way of life.

Chúng đến đẻ xúc phạm cả một cách sống.

OpenSubtitles2018. v3

This was the only way of life they knew.

Đó là lối sống duy nhất mà chúng biết.

jw2019

I would say Dota is a way of life.

Tôi sẽ nói Dota là một cách sống.

OpenSubtitles2018. v3

What is the antidote for such a spiritually ruinous way of life?

Giải pháp cho lối sống tự hủy hoại về thiêng liêng này gì?

jw2019

44:8) Christianity is a way of life that manifests itself every day and in everything we do.

Đạo thật đấng Christ là một lối sống được thể hiện mỗi ngày và trong bất cứ điều gì chúng ta làm.

jw2019

(b) How can applying Bible principles become your way of life?

(b) Việc áp dụng nguyên tắc Kinh Thánh có thể trở thành lối sống của bạn như thế nào?

jw2019

I see that making Jehovah’s purpose our purpose is the only meaningful way of life.”

Tôi hiểu rằng đặt mục tiêu làm theo ý định của Đức Giê-hô-va là cách duy nhất để có một đời sống đầy ý nghĩa”.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.