wasted tiếng Anh là gì?

wasted tiếng Anh là gì?
wasted tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng wasted trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ wasted tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm wasted tiếng Anh
wasted
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ wasted

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Bạn đang đọc: wasted tiếng Anh là gì?

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

wasted tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ wasted trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ wasted tiếng Anh nghĩa là gì.

wasted

* tính từ
– (từ Mỹ, nghĩa Mỹ; tiếng lóng) nghiện ma túyWaste
– (Econ) Chất thải.
+ Một thứ sản phẩm không thể tránh khỏi của hoạt đông kinh tế.waste /weist/

* tính từ
– bỏ hoang, hoang vu (đất)
=waste land+ đất hoang
=to lie waste+ để hoang; bị bỏ hoang
– bị tàn phá
=to lay waste+ tàn phá
– bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi
=waste gas; waste steam+ khí thừa
=waste paper+ giấy lộn, giấy vứt đi
=waste water+ nước thải, nước bẩn đổ đi
– vô vị, buồn tẻ
=the waste periods of history+ những thời kỳ vô vị của lịch sử

* danh từ
– sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang
=the wastes of the Sahara+ sa mạc Xa-ha-ra
– rác rưởi; thức ăn thừa
– (kỹ thuật) vật thải ra, vật vô giá trị không dùng nữa
=printing waste+ giấy in còn lại; giấy vụn sau khi đóng sách
– sự phung phí, sự lãng phí; sự hao phí
=it’s a sheer waste of time+ thật chỉ phí thì giờ
=to run (go) to waste+ uổng phí đi
=to prevent a waste of gas+ để ngăn ngừa sự hao phí hơi đốt

* ngoại động từ
– lãng phí
=to waste one’s time+ lãng phí thì giờ
=to waste one’s words+ nói uổng lời
=waste not, want not+ không phung phí thì không túng thiếu
– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ qua, để lỡ
=to waste one’s chance+ để lỡ cơ hội
– bỏ hoang (đất đai)
– tàn phá
– làm hao mòn dần
=a wasting disease+ một bệnh làm hao mòn sức khoẻ
– (pháp lý) làm hư hỏng, làm mất phẩm chất (của vật gì)

* nội động từ
– lãng phí, uổng phí
=don’t let water waste+ đừng để nước chảy phí đi
– hao mòn
=to waste away+ gầy mòn ốm yếu đi
– (từ cổ,nghĩa cổ) trôi qua (ngày, tháng…)
=the day wastes+ ngày trôi qua

Thuật ngữ liên quan tới wasted

Tóm lại nội dung ý nghĩa của wasted trong tiếng Anh

wasted có nghĩa là: wasted* tính từ- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ; tiếng lóng) nghiện ma túyWaste- (Econ) Chất thải.+ Một thứ sản phẩm không thể tránh khỏi của hoạt đông kinh tế.waste /weist/* tính từ- bỏ hoang, hoang vu (đất)=waste land+ đất hoang=to lie waste+ để hoang; bị bỏ hoang- bị tàn phá=to lay waste+ tàn phá- bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi=waste gas; waste steam+ khí thừa=waste paper+ giấy lộn, giấy vứt đi=waste water+ nước thải, nước bẩn đổ đi- vô vị, buồn tẻ=the waste periods of history+ những thời kỳ vô vị của lịch sử* danh từ- sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang=the wastes of the Sahara+ sa mạc Xa-ha-ra- rác rưởi; thức ăn thừa- (kỹ thuật) vật thải ra, vật vô giá trị không dùng nữa=printing waste+ giấy in còn lại; giấy vụn sau khi đóng sách- sự phung phí, sự lãng phí; sự hao phí=it’s a sheer waste of time+ thật chỉ phí thì giờ=to run (go) to waste+ uổng phí đi=to prevent a waste of gas+ để ngăn ngừa sự hao phí hơi đốt* ngoại động từ- lãng phí=to waste one’s time+ lãng phí thì giờ=to waste one’s words+ nói uổng lời=waste not, want not+ không phung phí thì không túng thiếu- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ qua, để lỡ=to waste one’s chance+ để lỡ cơ hội- bỏ hoang (đất đai)- tàn phá- làm hao mòn dần=a wasting disease+ một bệnh làm hao mòn sức khoẻ- (pháp lý) làm hư hỏng, làm mất phẩm chất (của vật gì)* nội động từ- lãng phí, uổng phí=don’t let water waste+ đừng để nước chảy phí đi- hao mòn=to waste away+ gầy mòn ốm yếu đi- (từ cổ,nghĩa cổ) trôi qua (ngày, tháng…)=the day wastes+ ngày trôi qua

Đây là cách dùng wasted tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ wasted tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

wasted* tính từ- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ tiếng Anh là gì?
tiếng lóng) nghiện ma túyWaste- (Econ) Chất thải.+ Một thứ sản phẩm không thể tránh khỏi của hoạt đông kinh tế.waste /weist/* tính từ- bỏ hoang tiếng Anh là gì?
hoang vu (đất)=waste land+ đất hoang=to lie waste+ để hoang tiếng Anh là gì?
bị bỏ hoang- bị tàn phá=to lay waste+ tàn phá- bỏ đi tiếng Anh là gì?
vô giá trị tiếng Anh là gì?
không dùng nữa tiếng Anh là gì?
bị thải đi=waste gas tiếng Anh là gì?
waste steam+ khí thừa=waste paper+ giấy lộn tiếng Anh là gì?
giấy vứt đi=waste water+ nước thải tiếng Anh là gì?
nước bẩn đổ đi- vô vị tiếng Anh là gì?
buồn tẻ=the waste periods of history+ những thời kỳ vô vị của lịch sử* danh từ- sa mạc tiếng Anh là gì?
vùng hoang vu tiếng Anh là gì?
đất hoang=the wastes of the Sahara+ sa mạc Xa-ha-ra- rác rưởi tiếng Anh là gì?
thức ăn thừa- (kỹ thuật) vật thải ra tiếng Anh là gì?
vật vô giá trị không dùng nữa=printing waste+ giấy in còn lại tiếng Anh là gì?
giấy vụn sau khi đóng sách- sự phung phí tiếng Anh là gì?
sự lãng phí tiếng Anh là gì?
sự hao phí=it’s a sheer waste of time+ thật chỉ phí thì giờ=to run (go) to waste+ uổng phí đi=to prevent a waste of gas+ để ngăn ngừa sự hao phí hơi đốt* ngoại động từ- lãng phí=to waste one’s time+ lãng phí thì giờ=to waste one’s words+ nói uổng lời=waste not tiếng Anh là gì?
want not+ không phung phí thì không túng thiếu- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) bỏ qua tiếng Anh là gì?
để lỡ=to waste one’s chance+ để lỡ cơ hội- bỏ hoang (đất đai)- tàn phá- làm hao mòn dần=a wasting disease+ một bệnh làm hao mòn sức khoẻ- (pháp lý) làm hư hỏng tiếng Anh là gì?
làm mất phẩm chất (của vật gì)* nội động từ- lãng phí tiếng Anh là gì?
uổng phí=don’t let water waste+ đừng để nước chảy phí đi- hao mòn=to waste away+ gầy mòn ốm yếu đi- (từ cổ tiếng Anh là gì?
nghĩa cổ) trôi qua (ngày tiếng Anh là gì?
tháng…)=the day wastes+ ngày trôi qua

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.