warm-up trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

warm-up trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The two pitchers still warming up, right down below us.

” Hai cầu thủ nữa đang tập ” cho ấm người ngay dưới sân…

OpenSubtitles2018. v3

What are you warming up for?

Chú khởi động để làm gì?

OpenSubtitles2018. v3

Keeping warm up here?

Vẫn còn khởi động ở đây sao?

OpenSubtitles2018. v3

The problem is we’re just warming up this growth engine.

Nhưng yếu tố là tất cả chúng ta mới chỉ khởi động cỗ máy tăng trưởng .

QED

It needs to warm up.

Để nó làm ấm cái đã.

OpenSubtitles2018. v3

With the machine geometry verified, start the ” Spindle WarmUp ” program

Với hình máy xác định, mở màn chương trình ” Spindle khởi động ”

QED

Take your time and warm up.

Hãy tận hưởng thời gian và sự ấm áp.

OpenSubtitles2018. v3

That was a warmup.

Đó chỉ là màn khởi động thôi.

OpenSubtitles2018. v3

Just warming up, just warming up.

Làm ấm nào, làm ấm nào.

OpenSubtitles2018. v3

That’s the warm up.

Chỉ là khởi đầu thôi .

QED

It should warm up pretty quick.

Nó sẽ ấm lên sớm thôi.

OpenSubtitles2018. v3

I knew you were warming up to me.

Tôi biết cô đang khởi động cho tôi.

OpenSubtitles2018. v3

But it was so cold that we went to San Antonio to warm up.

Nhưng trời quá lạnh nên chúng tôi đến San Antonio để tận hưởng thời tiết ấm áp.

jw2019

Let me warm up my hands.

Để bố khởi động đã.

OpenSubtitles2018. v3

“A man works better when he’s warmed up, anyway!”

– Dù sao, một người sẽ làm việc tốt hơn khi toàn thân ấm lên.

Literature

Hey, I will let you kick the penalty again The previous kick was just a warm up

Này, tớ sẽ để cậu đá lại quả phạt. Cú sút trước chỉ để khởi động thôi .

QED

Okay, so that’s the warm up.

Được rồi, như vậy chỉ là khởi đầu .

QED

Let me warm up first

Để em khởi động trước nha

OpenSubtitles2018. v3

Is CO2 produced by man’s activities causing the planet to warm up?

Khí CO2 sản sinh ra bởi các hoạt động của con người khiến hành tinh bị nóng lên?

ted2019

” You get all cold and wet and then you warm up your whole body from head to toe .

” Bạn bị ướt lạnh hết và rồi sưởi ấm cả người từ đầu đến chân .

EVBNews

Go on, he’s warming up to you.

Tiếp đi, ông ấy để ý tới cậu rồi.

OpenSubtitles2018. v3

Get warmed up.

Khởi động đi.

OpenSubtitles2018. v3

Can I have a few to warm up?

Vài viên để khởi động được không?

OpenSubtitles2018. v3

Warming up?

Làm nóng?

OpenSubtitles2018. v3

Take your time and warm up

Hãy tận hưởng thời gian và sự ấm áp

opensubtitles2

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.