Phường (Việt Nam) – Wikipedia tiếng Việt

Phường (Việt Nam) – Wikipedia tiếng Việt
STT Tên phường Thị xã Tỉnh, thành phố Năm thành lập Diện tích

(km²)

1 Long Châu Tân Châu An Giang 2009 5,81 2 Long Hưng 2009 1,03 3 Long Phú 2009 12,11 4 Long Sơn 2009 13,14 5 Long Thạnh 2009 4,1 6 Hắc Dịch Phú Mỹ Bà Rịa – Vũng Tàu 2018 32 7 Mỹ Xuân 2018 38,93 8 Phú Mỹ 2018 31,87 9 Phước Hòa 2018 54,68 10 Tân Phước 2018 29,75 11 Phường 1 Giá Rai Bạc Liêu 2015 11,87 12 Hộ Phòng 2015 11,95 13 Láng Tròn 2015 33,2 14 Bình Định An Nhơn Bình Định 2011 6,12 15 Đập Đá 2011 5,07 16 Nhơn Hòa 2011 27,93 17 Nhơn Hưng 2011 8,33 18 Nhơn Thành 2011 12,69 20 Hoài Đức 2020 63,72 21 Hoài Hảo 2020 37,63 22 Hoài Hương 2020 10,74 23 Hoài Tân 2020 27,59 24 Hoài Thanh 2020 16,56 25 Hoài Thanh Tây 2020 14,54 26 Hoài Xuân 2020 10,08 27 Tam Quan 2020 7,22 28 Tam Quan Bắc 2020 7,56 29 Tam Quan Nam 2020 9,22 30 Chánh Phú Hòa Bến Cát Bình Dương 2013 46,33 31 Hòa Lợi 2013 16,9 32 Mỹ Phước 2013 21,51 33 Tân Định 2013 16,62 34 Thới Hòa 2013 37,93 36 Khánh Bình 2013 21,75 37 Phú Chánh 2020 7,98 38 Tân Hiệp 2013 25,14 39 Tân Phước Khánh 2013 10,14 40 Tân Vĩnh Hiệp 2020 9,02 41 Thái Hòa 2013 11,43 42 Thạnh Phước 2013 8,06 43 Uyên Hưng 2013 33,69 44 Vĩnh Tân 2020 32,41 45 An Lộc Bình Long Bình Phước 2009 10,3 46 Hưng Chiến 2009 23,21 47 Phú Đức 2009 4,04 48 Phú Thịnh 2009 3,94 50 Long Thủy 2009 3,97 51 Phước Bình 2009 12,96 52 Sơn Giang 2009 16,5 53 Thác Mơ 2009 20,47 54 Bình Tân La Gi Bình Thuận 2005 3,26 55 Phước Hội 2005 1,77 56 Phước Lộc 2005 1,45 57 Tân An 2005 6,02 58 Tân Thiện 2005 3,78 59 An Bình Buôn Hồ Đắk Lắk 2008 8,31 60 An Lạc 2008 5,79 61 Bình Tân 2008 16,02 62 Đạt Hiếu 2008 10,48 63 Đoàn Kết 2008 15,06 64 Thiện An 2008 8,68 65 Thống Nhất 2008 17,85 66 Na Lay Mường Lay Điện Biên 1971 23,32 67 Sông Đà 1971 29,09 68 An Bình An Khê Gia Lai 2003 9,3 69 An Phú 2003 3,85 70 An Phước 2009 18,79 71 An Tân 2003 4,57 72 Ngô Mây 2009 10,04 73 Tây Sơn 2003 3,28 75 Đoàn Kết 2007 3,85 76 Hòa Bình 2007 4,85 77 Sông Bờ 2007 4,16 78 Bạch Thượng Duy Tiên Hà Nam 2019 6,24 79 Châu Giang 2019 12,81 80 Duy Hải 2019 5,50 81 Duy Minh 2019 5,71 82 Đồng Văn 2019 5,59 83 Hòa Mạc 2019 5,68 84 Hoàng Đông 2019 6,36 85 Tiên Nội 2019 6,86 86 Yên Bắc 2019 7,05 87 Lê Lợi Sơn Tây Hà Nội 1954 0,88 88 Ngô Quyền 1954 89 Phú Thịnh 2000 2,98 90 Quang Trung 1954 0,72 91 Sơn Lộc 1984 1,14 92 Trung Hưng 2008 5,1 93 Trung Sơn Trầm 2008 3,32 94 Viên Sơn 2008 2,87 95 Xuân Khanh 1984 3,6 96 Bắc Hồng Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 1992 5,34 97 Đậu Liêu 2009 24,31 98 Đức Thuận 2009 8,54 99 Nam Hồng 1992 4,74 100 Trung Lương 2009 8,24 102 Kỳ Liên 2015 12,9 103 Kỳ Long 2015 21,37 104 Kỳ Phương 2015 35,48 105 Kỳ Thịnh 2015 40,84 106 Kỳ Trinh 2015 47,48 107 An Lưu Kinh Môn Hải Dương 2019 3,72 108 An Phụ 2019 8,11 109 An Sinh 2019 5,41 110 Duy Tân 2019 7,69 111 Hiến Thành 2019 6,30 112 Hiệp An 2019 3,26 113 Hiệp Sơn 2019 7,16 114 Long Xuyên 2019 4,48 115 Minh Tân 2019 13,57 116 Phạm Thái 2019 9,76 117 Phú Thứ 2019 8,85 118 Tân Dân 2019 4,97 119 Thái Thịnh 2019 4,05 120 Thất Hùng 2019 7,45 121 Bình Thạnh Long Mỹ Hậu Giang 2015 13,9 122 Thuận An 2015 12,2 123 Trà Lồng 2015 7 124 Vĩnh Tường 2015 9,9 125 Bạch Sam Mỹ Hào Hưng Yên 2019 4,56 126 Bần Yên Nhân 2019 5,72 127 Dị Sử 2019 6,71 128 Minh Đức 2019 5,64 129 Nhân Hòa 2019 6,21 130 Phan Đình Phùng 2019 7,52 131 Phùng Chí Kiên 2019 4,47 132 Ninh Đa Ninh Hòa Khánh Hòa 2010 13,47 133 Ninh Diêm 2010 24,29 134 Ninh Giang 2010 6,58 135 Ninh Hà 2010 13,17 136 Ninh Hải 2010 8,07 137 Ninh Hiệp 2010 5,88 138 Ninh Thủy 2010 16,16 139 Cầu Mây Sa Pa Lào Cai 2019 6,51 140 Hàm Rồng 2019 8,69 141 Ô Quý Hồ 2019 15,19 142 Phan Si Păng 2019 10,57 143 Sa Pa 2019 6,25 144 Sa Pả 2019 7,29 145 Phường 1 Kiến Tường Long An 2013 8,06 146 Phường 2 2013 9,47 147 Phường 3 2013 7,96 148 Nghi Hải Cửa Lò Nghệ An 1994 3,29 149 Nghi Hòa 1994 3,86 150 Nghi Hương 2010 9,67 151 Nghi Tân 1994 1,08 152 Nghi Thu 2010 3,58 153 Nghi Thủy 1994 0,94 154 Thu Thủy 1994 1,04 156 Long Sơn 2019 16,20 157 Quang Phong 2007 6,24 158 Quang Tiến 2007 7,69 160 Quỳnh Dị 2013 6,33 161 Quỳnh Phương 2013 3,45 162 Quỳnh Thiện 2013 11,61 163 Quỳnh Xuân 2013 15,83 164 Âu Cơ Phú Thọ Phú Thọ 1954 1,21 165 Hùng Vương 1954 2,62 166 Phong Châu 1954 1,90 167 Thanh Vinh 2013 4,23 168 Hòa Hiệp Bắc Đông Hòa Phú Yên 2020 14,28 169 Hòa Hiệp Nam 2020 15,13 170 Hòa Hiệp Trung 2020 13,48 171 Hòa Vinh 2020 9,43 172 Hòa Xuân Tây 2020 45,79 174 Xuân Phú 2009 11,17 175 Xuân Thành 2009 5,38 176 Xuân Yên 2009 5,02 177 Ba Đồn Ba Đồn Quảng Bình 2013 2,01 178 Quảng Long 2013 9,12 179 Quảng Phong 2013 4,7 180 Quảng Phúc 2013 14,35 181 Quảng Thọ 2013 9,17 182 Quảng Thuận 2013 7,71 183 Điện An Điện Bàn Quảng Nam 2015 10,15 184 Điện Dương 2015 15,64 185 Điện Nam Bắc 2015 7,51 186 Điện Nam Đông 2015 8,8 187 Điện Nam Trung 2015 8,04 188 Điện Ngọc 2015 21,22 189 Vĩnh Điện 2015 2,05 190 Nguyễn Nghiêm Đức Phổ Quảng Ngãi 2020 6,09 191 Phổ Hòa 2020 16,27 192 Phổ Minh 2020 9,33 193 Phổ Ninh 2020 22,25 194 Phổ Quang 2020 11,01 195 Phổ Thạnh 2020 29,73 196 Phổ Văn 2020 10,54 197 Phổ Vinh 2020 15,527 198 Đông Triều Đông Triều Quảng Ninh 2015 0,77 199 Đức Chính 2015 6,28 200 Hoàng Quế 2019 14,88 201 Hồng Phong 2019 7,38 202 Hưng Đạo 2015 8,1 203 Kim Sơn 2015 10,45 204 Mạo Khê 2015 19,06 205 Tràng An 2019 9,53 206 Xuân Sơn 2015 6,6 207 Yên Thọ 2019 10,21 209 Đông Mai 2011 16,83 210 Hà An 2011 27,11 211 Minh Thành 2011 33,31 212 Nam Hòa 2011 9,29 213 Phong Cốc 2011 13,32 214 Phong Hải 2011 6,04 215 Quảng Yên 2011 5,43 216 Tân An 2011 14,45 217 Yên Giang 2011 3,73 218 Yên Hải 2011 14,61 219 Phường 1 Quảng Trị Quảng Trị 2008 1,83 220 Phường 2 2008 1,98 221 Phường 3 2008 1,85 222 An Đôn 2008 2,61 223 Phường 1 Vĩnh Châu Sóc Trăng 2011 13,44 224 Phường 2 2011 44,71 225 Khánh Hòa 2011 45,91 226 Vĩnh Phước 2011 51,04 228 Phường 2 2013 44,77 229 Phường 3 2013 33,71 230 Hiệp Tân Hòa Thành Tây Ninh 2020 6,52 231 Long Hoa 2020 2,27 232 Long Thành Bắc 2020 4,97 233 Long Thành Trung 2020 9,66 235 An Tịnh 2020 33,29 236 Gia Bình 2020 12,01 237 Gia Lộc 2020 27,25 238 Lộc Hưng 2020 45,15 239 Trảng Bàng 2020 6,64 240 Ba Hàng Phổ Yên Thái Nguyên 2015 4,45 241 Bắc Sơn 2015 3,69 242 Bãi Bông 2015 3,51 243 Đồng Tiến 2015 7,81 244 Ba Đình Bỉm Sơn Thanh Hóa 1991 8,79 245 Bắc Sơn 1991 246 Đông Sơn 2002 21,01 247 Lam Sơn 2002 3,77 248 Ngọc Trạo 1983 2,72 249 Phú Sơn 2009 2,88 251 Hải An 2020 6,26 252 Hải Bình 2020 9,54 253 Hải Châu 2020 9,09 254 Hải Hòa 2020 7,63 255 Hải Lĩnh 2020 8,43 256 Hải Ninh 2020 10,14 257 Hải Thanh 2020 2,77 258 Hải Thượng 2020 24,21 259 Mai Lâm 2020 17,80 260 Nguyên Bình 2020 33,19 261 Ninh Hải 2020 6,32 262 Tân Dân 2020 9,64 263 Tĩnh Hải 2020 6,73 264 Trúc Lâm 2020 15,52 265 Xuân Lâm 2020 9,60 266 Phú Bài Hương Thủy Thừa Thiên Huế 2010 15,70 267 Thủy Châu 2010 17,95 268 Thủy Dương 2010 12,50 269 Thủy Lương 2010 8,58 270 Thủy Phương 2010 28,25 272 Hương Văn 2011 13,72 273 Hương Vân 2011 61,33 274 Hương Xuân 2011 14,93 275 Tứ Hạ 2011 8,45 276 Phường 1 Cai Lậy Tiền Giang 2013 2,21 277 Phường 2 2013 3,49 278 Phường 3 2013 3,36 279 Phường 4 2013 2,04 280 Phường 5 2013 2,56 281 Nhị Mỹ 2013 5,54 283 Phường 2 1987 0,71 284 Phường 3 1994 1,09 285 Phường 4 1994 1,51 286 Phường 5 2003 1,6 287 Phường 1 Duyên Hải Trà Vinh 2015 13,51 288 Phường 2 2015 11,53 289 Cái Vồn Bình Minh Vĩnh Long 2012 2,19 290 Đông Thuận 2012 3,94 291 Thành Phước 2012 3,6 292 Cầu Thia Nghĩa Lộ Yên Bái 1995 1,14 293 Pú Trạng 1995 5,84 294 Tân An 1995 3,04 295 Trung Tâm 1995 1,03

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *