võng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

võng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Và đó chính là sự gần gũi giữa trải nghiệm trong tâm trí bạn và các hoạt động của tế bào thần kinh trong võng mạc, hay chính là một phần của bộ não được đặt trong cầu mắc, hoặc, trong chuyện này, một phiến của lớp vỏ thị giác.

So this is how close your mental experience and the activity of the neurons in the retina, which is a part of the brain located in the eyeball, or, for that matter, a sheet of visual cortex.

ted2019

Ngưỡng chẩn đoán bệnh tiểu đường dựa trên mối quan hệ giữa kết quả xét nghiệm dung nạp glucose, glucose lúc đói hoặc HbA1c và các biến chứng như vấn đề võng mạc.

Threshold for diagnosis of diabetes is based on the relationship between results of glucose tolerance tests, fasting glucose or HbA1c and complications such as retinal problems.

WikiMatrix

Có bằng chứng sơ bộ rằng liệu pháp ánh sáng có hiệu quả điều trị bệnh võng mạc tiểu đường và phù hoàng điểm do võng mạc tiểu đường (diabetic macular oedema).

There is preliminary evidence that light therapy is an effective treatment for diabetic retinopathy and diabetic macular oedema.

WikiMatrix

Và dĩ nhiên, bộ não thêm vào đó rất nhiều thông tin thêm vào những thứ đang diễn ra trong tín hiệu đến từ võng mạc.

And of course, the brain adds on a lot of information to what is going on in the signals that come from the retina.

ted2019

và đây cũng là thứ mà bạn thấy Khi con người nén dữ liệu và gửi đi, họ muốn làm cho nó nhẹ hơn, rời rạc hơn bởi vì kích thước file sẽ nhỏ hơn, và đó cũng là điều mà võng mạc làm

And this is the same thing you see when people compress video to send: they want to make it very sparse, because that file is smaller.

ted2019

Thế là, một võng mạc hoàn toàn không hoạt động, ngay cả một cái hoàn toàn không có mạng mạch phía trước, không có tế bào cảm thụ ánh sáng, giờ có thể gửi tín hiệu bình thường, tín hiệu mà não bộ có thể hiểu được.

So a completely blind retina, even one with no front – end circuitry at all, no photoreceptors, can now send out normal signals, signals that the brain can understand .

QED

Bà cũng chia sẻ với chúng tôi một tài liệu độc nhất, và đó là cái nhãn vận chuyển được dùng để gửi võng mạc của nó từ DC đến Philadelphia.

She also shared with us a unique document, and it was the shipping label that sent his retinas from DC to Philadelphia .

ted2019

Buổi sáng nhìn ra ngoài võng và nghe tiếng chim hót ngân đến từ mọi hướng xung quanh quanh

Looking out of a tree boat in the morning and hearing birdsong coming in three dimensions around us .

QED

PRA dạng tổng quát là loại phổ biến nhất và gây teo tất cả các cấu trúc võng mạc thần kinh.

Generalized PRA is the most common type and causes atrophy of all the neural retinal structures.

WikiMatrix

Thay vì làm việc với các thuật toán như trong các phần mềm chúng tới đã tới nói chuyện với các chuyên gia sinh học thần kinh những người thực sự đã đảo ngược thiết kế của võng mạc

Instead of doing this in software, or doing those kinds of algorithms, we went and talked to neurobiologists who have actually reverse engineered that piece of brain that’s called the retina .

QED

Lớp nhạy cảm với ánh sáng của võng mạc được dính cứng phía sau với một lớp khác, dính với pha lê dịch chỉ ở bờ trước và nơi thần kinh thị giác, với một chỗ dính yếu hơn ở lõm trung tâm.

Its light-sensitive layer is anchored to the layer behind it and to the vitreous humor only at its front margin and at the optic nerve, with a weaker attachment at the focal center .

jw2019

Các chip võng mạc mà chúng tôi thiết kế được đặt sau thấu kính này.

The retina chip that we designed sits behind this lens here .

QED

Chúng ta cắm trại trên cây, trong những cái võng.

We camped overnight in the trees, in tree boats .

QED

Những gì bạn chú ý ở đây là những khoảnh khắc được lưu lại trên ảnh ( snapshots ) được lấy ra từ đầu ra của các chip võng mạc, chúng rất rời rạc

What you notice here is that these snapshots taken from the output of the retina chip are very sparse, right ?

QED

George Wald đã làm việc ở phòng thí nghiệm của Karrer trong thời gian ngắn, khi ông nghiên cứu vai trò của vitamin A trong võng mạc.

George Wald worked briefly in Karrer’s lab while studying the role of vitamin A in the retina.

WikiMatrix

Năm 1971, thị giác của tôi bị hỏng nặng không chữa được do võng mạc bị tróc ra.

My eyesight was irreparably damaged by detached retinas in 1971.

jw2019

Phù du là những vật thể nhỏ xíu đổ bóng lên võng mạc, mô cảm nhận ánh sáng ở đằng sau mắt chúng ta.

Floaters are tiny objects that cast shadows on the retina, the light-sensitive tissue at the back of your eye.

ted2019

Khi bạn nhìn vào cái gì đó, như hình ảnh gương mặt em bé này, nó đi vào trong mắt bạn và tới võng mạc, vào các tế bào ở phần phía trước, tế bào cảm thụ ánh sáng.

So when you look at something, like this image of this baby’s face, it goes into your eye and it lands on your retina, on the front-end cells here, the photoreceptors.

ted2019

Có nguy cơ gây tổn thương võng mạc đấy.

We’re risking damage to his retina.

OpenSubtitles2018. v3

Liệu pháp ánh sáng soi qua võng mạc mắt được sử dụng để điều trị bệnh võng mạc tiểu đường và các rối loạn nhịp sinh học như rối loạn giai đoạn giấc ngủ đến trễ, cũng có thể được sử dụng để điều trị chứng trầm cảm theo mùa, với một số hỗ trợ cho việc sử dụng nó cũng như rối loạn tâm thần không theo mùa.

Light therapy which strikes the retina of the eyes is used to treat diabetic retinopathy and also circadian rhythm disorders such as delayed sleep phase disorder and can also be used to treat seasonal affective disorder, with some support for its use also with non-seasonal psychiatric disorders.

WikiMatrix

Phát hiện thực nghiệm chính của ông là chỉ có một sự nhìn rõ và phân biệt tại đường nhìn, đường thẳng quang học kết thúc tại vùng giữa của võng mạc.

His main experimental finding was that there is a distinct and clear vision only at the line-of-sight, the optical line that ends at the fovea.

WikiMatrix

Tuy nhiên, số lượng tế bào hình que nhiều hơn 20 lần tế bào hình nón trong võng mạc bởi vì tế bào hình que phân bố trên phạm vi rộng hơn.

There are, however, twenty times more rod cells than cone cells in the retina because the rod cells are present across a wider area.

WikiMatrix

Nhất đẳng công, thừa kế võng thế”.

” Retablo, el peso de la herencia ” .

WikiMatrix

Nếu tôi rà soắt võng mạc của mình xuyên qua mặt phẳng đường chân trời mà bạn thấy ở góc nhỏ đó, tôi sẽ nhận được những điều như thế này.

If I scan my retina through the horizontal plane that you see there in the little corner, what I get is the following.

ted2019

Nhà thần kinh học võng mạc Bryan Jones đưa ra một phân tích tương tự về chi tiết hơn và đi đến một kết luận tương tự: “Tôi thấy các tuyên bố của Apple đứng vững với những gì mắt người có thể cảm nhận được.”

The retinal neuroscientist Bryan Jones offers a similar analysis of more detail and comes to a similar conclusion: “I’d find Apple’s claims stand up to what the human eye can perceive.”

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *