visit trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

visit trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Jesus visited the temple and then returned to Bethany.

Chúa Giê Su đến thăm đền thờ và rồi trở lại Bê Tha Ni.

LDS

Schweitzer saw many operas of Richard Wagner in Strasbourg (under Otto Lohse) and in 1896 he managed to afford a visit to the Bayreuth Festival to see Wagner’s Der Ring des Nibelungen and Parsifal, which deeply impressed him.

Schweitzer đã đi xem rất nhiều vở ô-pê-ra tại Straßburg của nghệ sĩ Richard Wagner (dưới sự chỉ huy của Otto Lohse), trong năm 1896 ông gom đủ tiền để dự lễ hội âm nhạc Bayreuth và xem các vở diễn Der Ring des Nibelungen và Parsifal, ông đã cảm thấy hết sức yêu thích các vở diễn này.

WikiMatrix

Luke’s account goes on to relate that Mary thereupon traveled to Judah to visit her pregnant relative Elizabeth.

Lời tường thuật của Lu-ca nói tiếp rằng sau đó Ma-ri lên đường đi đến Giu-đa đặng thăm người bà con đang mang thai là Ê-li-sa-bét.

jw2019

“Naked, and ye clothed me: I was sick, and ye visited me: I was in prison, and ye came unto me.

“Ta trần truồng, các ngươi mặc cho ta; ta đau, các ngươi thăm ta; ta bị tù, các ngươi viếng ta.

LDS

On the next visit, the family as well as their friends and neighbors were ready for the Bible study!

Lần sau nữa thì có gia đình bà cùng với bạn bè và người hàng xóm đã sẵn sàng để dự buổi học Kinh-thánh!

jw2019

It’s really no coincidence that these institutions are largely set up in areas where tourists can most easily be lured in to visit and volunteer in exchange for donations.

Chẳng tình cơ đâu khi các trại này dựng lên rất nhiều ở những vùng du khách dễ dàng bị thu hút để thăm nuôi, tình nguyện đổi cho những khoản quyên góp.

ted2019

On October 27, 2003, Cher anonymously called a C-SPAN phone-in program to recount a visit she made to maimed soldiers at the Walter Reed Army Medical Center and criticized the lack of media coverage and government attention given to injured servicemen.

Vào ngày 27 tháng 10 năm 2003, Cher bí mật gọi đến chương trình đàm thoại C-SPAN để thuật lại một chuyến đi đến thăm các thương binh tại Walter Reed Army Medical Center và chỉ trích sự thờ ơ của giới truyền thông và chính quyền trước các liệt sĩ.

WikiMatrix

We are not petitioners, and our visit will not last longer than three minutes.”

Chúng tôi không xin xỏ gì cả và cuộc viếng thăm của chúng tôi chỉ kéo dài không đầy ba phút”.

jw2019

* Visit the poor and needy, D&C 44:6.

* Hãy thăm viếng những kẻ nghèo khó và túng thiếu, GLGƯ 44:6.

LDS

For the next four years, Liszt and the countess lived together, mainly in Switzerland and Italy, where their daughter, Cosima, was born in Como, with occasional visits to Paris.

Trong bốn năm tiếp theo, Liszt và bà phu nhân sống cùng nhau, chủ yếu ở Thụy Sĩ và Italy, nơi con gái họ, Cosima, sinh ra ở Como, đôi khi họ đến thăm Paris.

WikiMatrix

When she campaigned during her husband’s 2000 run for United States House of Representatives, her boss at the University of Chicago asked if there was any single thing about campaigning that she enjoyed; after some thought, she replied that visiting so many living rooms had given her some new decorating ideas.

Khi đang hoạt động cho chồng vào Hạ viện ( năm 2000 ), thượng cấp của Michelle ở Đại học Chicago hỏi điều gì khiến bà thích nhất trong việc làm này, sau một phút tâm lý bà vấn đáp rằng chính là nhờ có thời cơ vào quá nhiều phòng khách mà bà phát sinh những ý tưởng sáng tạo mới về trang trí nội thất bên trong .

WikiMatrix

An inspired Relief Society president counsels with her bishop and prayerfully makes visiting teaching assignments to assist him in watching over and caring for each woman in the ward.

Các chủ tịch Hội Phụ Nữ đầy soi dẫn bàn thảo với vị giám trợ của họ và thành tâm thực hiện công việc thăm viếng giảng dạy để phụ giúp ông trong việc trông nom và chăm sóc mỗi phụ nữ trong tiểu giáo khu.

LDS

In June 1948, Arunta visited several Melanesian islands.

Vào tháng 6 năm 1948, nó viếng thăm nhiều đảo thuộc quần đảo Melanesia.

WikiMatrix

And when the doctor begins the visit, she knows height, weight, is there food at home, is the family living in a shelter.

Và khi bác sĩ bắt đầu buổi thăm khám, cô ta biết chiều cao, cân nặng, có thức ăn ở nhà không, gia đình có đang sống trong nơi ở đàng hoàng không

QED

Shortly thereafter the Gestapo, or secret police, paid us a surprise visit while we were sorting out a shipment of Bible literature.

Không lâu sau, mật vụ Gestapo đã bất ngờ ập đến nhà trong lúc chúng tôi đang sắp xếp sách báo cho hội thánh.

jw2019

If your visit is to claim my castle, Baron… you’re too late.

Nếu các vị tới đây để lấy lâu đài của tôi, thưa Bá tước ngài đến muộn quá.

OpenSubtitles2018. v3

Nationals of any country may visit Montenegro without a visa for up to 30 days if they hold a passport with visas issued by Ireland, a Schengen Area member state, the United Kingdom or the United States or if they are permanent residents of those countries.

Công dân của bất cứ quốc gia nào có thể đến Montenegro mà không cần thị thực lên đến 30 ngày nếu họ sở hữu thị thực cấp bởi Ireland, quốc gia thành viên Khối Schengen, Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland hoặc Hoa Kỳ hoặc nếu họ là người thường trú tại những quốc gia này.

WikiMatrix

1:5) Paul may have become acquainted with this family on his first visit to the area a couple of years earlier.

Có thể Phao-lô đã quen với gia đình này trong lần đầu đến thăm vùng đó ít năm trước.

jw2019

The record also visits a “darker side” on tracks such as “The City”, which depicts homeless street-life and features Sheeran beat-boxing.

Album cũng đi tới “mặt tối hơn” như trong “The City”, miêu tả cuộc sống đường phố không nhà và có thêm phần beatbox của Sheeran.

WikiMatrix

President Young had a vision, a dream, in which he visited with the Prophet Joseph Smith.

Chủ Tịch Young đã có một khải tượng, một giấc mơ, trong đó ông đã trò chuyện với Tiên Tri Joseph Smith.

LDS

33 Plan Ahead to Get the Most Accomplished: It is recommended that some time be spent each week in making return visits.

33 Sắp đặt trước hầu đạt được kết quả tối đa: Chúng tôi đề nghị là các bạn nên dành ra thời giờ mỗi tuần để đi thăm lại.

jw2019

Xavier and Wendy’s relationship is going well until Celia calls Xavier and asks him to visit her as she is staying in Moscow.

Mối quan hệ của Xavier và Wendy là hoàn hảo, cho đến khi Celia gọi Xavier đến và ghé thăm cô, khi cô đang tạm trú tại Moskva.

WikiMatrix

Furitsu regularly visits areas affected by the radiation and other impacts of the “nuclear supply chain”, including uranium mining sites in native people’s land in the United States, the downwind area of the Nevada Test Site, and the polluted Hanford Site.

Bà thường xuyên thăm viếng những khu vực bị phóng xạ và những nơi bị ảnh hưởng của “dây chuyền cung cấp hạt nhân” (nuclear supply chain), trong đó có các nơi khai thác mỏ urani ở vùng đất dân thổ cư tại Hoa Kỳ, khu vực Nơi thử hạt nhân Nevada, và Khu vực Hanford bị ô nhiễm.

WikiMatrix

So on the morning I visited, Eleanor came downstairs, poured herself a cup of coffee, sat in a reclining chair, and she sat there, kind of amiably talking to each of her children as one after the other they came downstairs, checked the list, made themselves breakfast, checked the list again, put the dishes in the dishwasher, rechecked the list, fed the pets or whatever chores they had, checked the list once more, gathered their belongings, and made their way to the bus.

Buổi sáng tôi ghé thăm, Eleanor đi xuống lầu, rót một cốc cà phê, rồi ngồi trên chiếc ghế dựa cô ngồi đó, nhẹ nhàng nói chuyện với từng đứa khi từng đứa đi xuống lầu, kiểm tra danh sách, tự ăn bữa sáng, kiểm tra danh sách lần nữa, để đĩa vào chậu rửa chén, xem lại danh sách, cho vật nuôi ăn hay làm việc nhà được giao, kiểm tra lần nữa, thu dọn đồ đạc, và tự đi ra xe buýt.

ted2019

After you’ve joined, when you visit, you could see the option to translate or validate words, phrases or sentences in your languages.

Sau khi tham gia và khi truy cập, bạn có thể thấy tùy chọn để dịch hoặc xác nhận các từ, cụm từ hoặc câu trong ngôn ngữ bạn sử dụng.

support.google

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.