viễn thông trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

viễn thông trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Viễn thông, ngành công nghiệp ô tô và các ngành công nghiệp dược phẩm cũng quan trọng.

Telecommunications, the automotive industry and the pharmaceutical industries are also of great importance.

WikiMatrix

Tuy nhiên, cục Viễn thông Ấn Độ (DoT), bác bỏ tất cả các tuyên bố của CAG.

The Indian Department of Telecom (DoT), however, refuted all of CAG’s claims.

WikiMatrix

Tên lửa đã đưa vệ tinh viễn thông vào quỹ đạo.

The rocket put a communications satellite into orbit .

Tatoeba-2020. 08

Khi không có, bạn sẽ trở lại với mạng viễn thông bình thường.

And when you’re out of the hotspot, you’re on the regular cellular network .

QED

Này, tôi thấy nửa tá… tháp viễn thông ở góc phố 6th và State.

Wait. I’m seeing half a dozen cell towers between Sixth and State.

OpenSubtitles2018. v3

Thị phần viễn thông của người Ấn.

Percentage of Indian telecommunication market.

OpenSubtitles2018. v3

Viễn thông Việt Nam bao gồm việc sử dụng điện thoại, radio, truyền hình và internet.

Communications in Vietnam include the use of telephones, radio, television and Internet.

WikiMatrix

Cơ sở vừa bắt được một đợt sóng đối thoại viễn thông từ mục tiêu.

Base just picked up another burst of comms from the target.

OpenSubtitles2018. v3

Giải Vodafone Live Music Awards là giải thưởng thường niên của tập đoàn viễn thông Vodafone.

The Vodafone Live Music Awards are awarded annually by mobile telecommunications company Vodafone.

WikiMatrix

Nhưng vấn đề không dừng lại ở Internet, mà là hệ thống viễn thông toàn cầu.

It is a global telecommunications system.

ted2019

Công ty viễn thông Hà Lan đang rơi tự do.

Dutch Telecoms in free-fall.

OpenSubtitles2018. v3

Viễn thông, giải trí, điện toán và các thứ khác.

Telecommunications, entertainment, computing and everything else.

QED

Được quản lý bởi Dhiraagu Pvt Ltd, một công ty viễn thông.

It is administered by Dhiraagu Pvt Ltd, a telecommunications company.

WikiMatrix

Xem thêm: Get on là gì

Một không đoàn không quân được thành lập vào năm 1932, và một trung tâm viễn thông vào năm 1937.

An air wing was established in 1932, and a telecommunications center in 1937.

WikiMatrix

Công ty đã đầu tư lên tới 1 tỷ USD vào thi trường viễn thông Tanzania.

It has invested up to $1 Billion into the Tanzania’s telecommunications market.

WikiMatrix

Chỉ biết được tháp viễn thông gần nhất thôi.

Just to the nearest tower.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi có bằng Tiến sĩ trong Viễn thông, như các bạn nhìn thấy.

I’ve got a Ph.D. in Telecoms, as you can see.

ted2019

Đây là hộp viễn thông của phường.

This is the precinct’s telecom box.

OpenSubtitles2018. v3

Dịch vụ bưu chính viễn thông giảm 1,3% .

Post and telecommunications decreased by 1.3 percent .

EVBNews

Cuộc tấn công nhằm vào trung tâm chuyển mạch viễn thông chính của Thủ đô.

The attack was aimed at the district’s main telecom switching center.

OpenSubtitles2018. v3

Tại 0930, chúng ta di chuyển lên vùng đất cao và bắt tín hiệu từ vệ tinh viễn thông.

At 0930, we move to high ground and make comms.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi gọi điện từ hãng viễn thông XL5.

I’m calling from XL5 Communications sir.

OpenSubtitles2018. v3

Trong lịch sử, truyền hình phát sóng đã được quy định khác với viễn thông.

Historically, broadcast television has been regulated differently from telecommunications.

WikiMatrix

▪ Tháp viễn thông—40 triệu

Communication towers —40 million

jw2019

Chúng có cả một hệ thống viễn thông vô tuyến quốc gia đã được mã hóa.

They have a national encrypted radio communications system.

ted2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.