vỉa hè trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

vỉa hè trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Mọi người cùng ăn tối trên vỉa hè.

People were sitting out having dinner on the pavement.

OpenSubtitles2018. v3

Gerson, một cậu bé sống ngoài vỉa hè ở Salvador, Brazil, muốn mạo hiểm.

Gerson, a street child in Salvador, Brazil, wanted adventure.

jw2019

Đường phố hiện đại với vỉa hè.

Streets paved with actual street.

OpenSubtitles2018. v3

Vậy em sẽ biết qua tin vỉa hè?

So I shall hear through gossip?

OpenSubtitles2018. v3

Vỉa hè, hàng rào và bãi đậu xe có được bảo trì tốt không?

Are the sidewalks, fences, and parking lot in good condition?

jw2019

Chúng có thể lướt đi trên vỉa hè.

They could even go on a sidewalk.

ted2019

Chúng ta bước qua chúng trên vỉa hè.

We step over them on the sidewalk.

ted2019

Nói rằng bạn thích con đường đẹp trai cung điện Đức hoặc vỉa hè đặt với flagstones.

Say you like Germany handsome palace road or pavement laid with flagstones.

QED

Mày đang đuổi theo một vỉa hè trống không.”

You’re chasing an empty pavement.”

WikiMatrix

Vỉa hè và bãi đậu xe phải đủ sáng và sạch không gây trơn trợt hay dễ té.

Sidewalks and parking area must be lighted and kept free of conditions that might cause slipping or falling.

jw2019

Tránh khỏi vỉa hè.

Get off the sidewalk.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi sẽ dùng những vỉa hè ở Rio làm ví dụ.

I’ll use these sidewalks in Rio as an example.

ted2019

Rồi người đó nhổ trên vỉa hè, để lại vết bẩn màu đỏ không đẹp mắt.

The person then spits on the pavement, leaving an unsightly red stain.

jw2019

Chúng có mọi tin tình báo từ vỉa hè mà chúng cần.

They had all the man-on-the-street intelligence they needed.

OpenSubtitles2018. v3

Người thắng về nhà và ngủ với Nữ hoàng vỉa hè.

Winners go home and fuck the prom queen.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu muốn cho lão mài mặt xuống vỉa hè thì phải có lý do.

I give a guy a pavement facial, it’s because he’s earned it.

OpenSubtitles2018. v3

Lái xe trên vỉa hè à!

Drive on the sidewalk!

OpenSubtitles2018. v3

Cậu góp nhặt từ vỉa hè.

You threw it together.

OpenSubtitles2018. v3

Khi đó, nước bắt đầu làm xói mòn lớp đất bên dưới vỉa hè.

At that point, water would start sluicing away soil under the pavement.

Literature

Ông ấy được tìm thấy trên vỉa hè.

He was found in the pedestrian walkway.

OpenSubtitles2018. v3

Ronnie vừa đi làm về, đang từ xe bước vào cửa, thì tôi chạy qua vỉa hè.

Ronnie is just getting home from work, walking from his car to his front door, when I pass him on the sidewalk.

Literature

Tôi ngạc nhiên khi bạn đánh bại khi vỉa hè với một cây gậy của tôi.

I surprised you by beating upon the pavement with my stick.

QED

Ngay bên kia đường, trên vỉa hè.

Right across the street on the curb.

OpenSubtitles2018. v3

Nó nhà dấu vết quý giá của một mosaic vỉa hè có niên đại từ thế kỷ 9-11.

It houses precious traces of a pavement mosaic dating from the 9th-11th centuries.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.