versatile trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

versatile trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The breeders spread the description of Norman horses, particularly Anglo-Normans, as versatile horses that could be used for both riding and driving.

Các nhà lai tạo lan mô tả của Norman ngựa, đặc biệt là Ngựa Anglo-Norman, ngựa như linh hoạt mà có thể được sử dụng cho cả việc cưỡi và kéo xe.

WikiMatrix

The Irish Times review of the song called the album a “worthy successor to 2001’s smash hit Fever, a supremely danceable collection of electro-pop songs that’s clearly in thrall to the 80s” and complimented Minogue’s versatile vocal delivery.

Bài nhận xét của The Irish Times gọi album này là “nhà kế nhiệm xứng đáng trước thành công của Fever năm 2001, một tập hợp các bài hát electro-pop rộn rã một cách tột bậc mang đậm ảnh hưởng từ thập niên 80” và khen ngợi chất giọng linh hoạt của Minogue.

WikiMatrix

Oppenheimer was a versatile scholar, interested in English and French literature, and particularly in mineralogy.

Oppenheimer là một cậu học trò đa tài, quan tâm tới văn học ngôn ngữ Anh và Pháp, và nhất là yêu thích khoáng vật học.

WikiMatrix

Regarding this versatility, Tullio Serafin said, “This woman can sing anything written for the female voice”.

Về sự đa dạng đó, nhạc trưởng Serafin nói: “Người phụ nữ này có thể hát tất cả những gì viết ra dành cho giọng nữ .

WikiMatrix

Mbabazi is a versatile player with the ability to play on either wing or as a forward.

Mbabazi là 1 cầu thủ đa năng với khả năng để chơi ở hai cánh hoặc là tiền đạo.

WikiMatrix

These cells are so versatile, these cancer cells are so versatile — we just have to manipulate them in the right way.

Các tế bào rất linh hoạt, các tế bào ung thư này cũng vậy – chúng ta chỉ cần sử dụng chúng đúng cách.

QED

” Actress ” given ” versatile “, that probability is. 00021.

” actress ” được ” versatile “. Tỷ Lệ là 0, 00021

QED

Will we make a society that is more boring and more uniform, or more robust and more versatile?

Liệu chúng ta sẽ tạo ra một xã hội nhàm chán và đơn điệu hay sống động và linh hoạt hơn?

QED

The Braque français breeds are not just pointers, but versatile hunting dogs that can retrieve, flush, and even trail game in all sorts of terrain.

Các giống chó Français Braque không chỉ là giống chó pointer, mà còn là những con chó săn linh hoạt có thể bắt, kéo mồi săn ở tất cả các loại địa hình.

WikiMatrix

Chuck Taylor of Billboard magazine wrote that the single “Beautiful Boy” was “an unexpected gem” and called Dion “a timeless, enormously versatile artist”, Chuck Arnold of People Magazine, however, labelled the album as excessively sentimental, while Nancy Miller of Entertainment Weekly opined that “the whole earth-mama act is just opportunism, reborn”.

Chuck Taylor của tạp chí Billboard đánh giá đĩa đơn “Beautiful Boy” là “một viên ngọc quý không ngờ tới” và gọi Dion là “người nghệ sĩ tài năng phi thường và bất hủ”; Chuck Arnold từ People lại cho rằng bản thu âm này quá mức ủy mị, trong khi đó Nancy Miller của Entertainment Weekly có phát biểu “Toàn bộ màn diễn đất mẹ thiêng liêng này chỉ là chủ nghĩa cơ hội, tái sinh trở lại”.

WikiMatrix

Or are our brains so versatile and expandable that we can train ourselves to break out of the box of our evolution?

Hay là não bộ của chúng ta rất đa dụng và có khả năng phát triển, đến độ chúng ta có thể giáo dục bản thân và vượt ra khỏi giới hạn của tiến hóa?

QED

Current trends in nanotechnology promise to make much more versatile use of viruses.

Những xu hướng hiện nay trong công nghệ nano hứa hẹn sẽ đem lại việc ứng dụng virus một cách linh hoạt hơn.

WikiMatrix

This results from the complexity of fighting in urban terrain and the need for a versatile anti-personnel platform that can engage multiple targets at once and on different height levels.

Đây là kết quả từ sự phức tạp trong tác chiến ở địa hình đô thị và sự cần thiết phải có một xe chiến đấu chống bộ binh có thể tiêu diệt nhiều mục tiêu cùng lúc ở các độ cao khác nhau.

WikiMatrix

It is a versatile breed, and very hardy, able to live all year outside without suffering from the weather.

Đó là một giống linh hoạt, và rất khỏe mạnh, có thể sống cả năm bên ngoài mà không bị thời tiết ảnh hưởng.

WikiMatrix

It appeals to our common perception of the heat value, versatility, and environmental performance of different energy forms and the way a small increment in energy flow can sometimes produce a large transformation effect on both energy physical state and energy.

Nó xuất của chúng tôi phổ biến nhận thức của nhiệt giá trị, tính linh hoạt và hiệu suất môi trường của các hình thức năng lượng khác nhau và cách một tăng nhỏ trong dòng chảy năng lượng đôi khi có thể tạo ra một hiệu ứng chuyển đổi lớn về năng lượng cả trạng thái vật lý và năng lượng.

WikiMatrix

Deliciously Versatile

Thơm ngon và đa dạng

jw2019

The result was a more acoustic style that was strongly influenced by folk and Celtic music, and showcased the band’s versatility.

Thành quả thu được là thứ âm nhạc mộc hơn với nhiều ảnh hưởng từ nhạc folk và âm nhạc Celtic, minh chứng cho tính đa dạng của ban nhạc.

WikiMatrix

This tactic required players who were extremely versatile, such as Johan Cruyff, who could play every position on the pitch apart from goalkeeper.

Chiến thuật này đòi hỏi những cầu thủ cực kỳ linh hoạt, như Johan Cruyff, người có thể chơi tốt mọi vị trí trên sân trừ thủ môn.

WikiMatrix

A VERSATILE PROVISION

MỘT SỰ CUNG CẤP ĐA DỤNG

jw2019

Play media In 1977, the A300B4 became the first ETOPS compliant aircraft – its high performance and safety standards qualified it for Extended Twin Engine Operations over water, providing operators with more versatility in routing.

Năm 1977, A300B4 trở thành máy bay “đáp ứng tiêu chuẩn ETOPS” – hiệu suất cao và tiêu chuẩn về an toàn đạt chuẩn theo yêu cầu, đảm bảo máy bay thực hiện được Extended Twin Engine Operations (Quá trình hoạt động của máy bay hai động cơ mở rộng) khi bay qua biển, cung cấp cho thành viên kíp bay nhiều sự linh hoạt hơn trong lộ trình.

WikiMatrix

Unlike most other fixed-wing aircraft, however, it is capable of hovering, which has huge advantages for takeoff, landing and general versatility.

Tuy nhiên, khác với những loại cánh cố định, Nó có khả năng lượn thăng bằng điều này sẽ đem lại những lợi thế lớn cho việc hạ và cất cánh và tính linh hoạt chung.

ted2019

The human voice is a marvel, unequaled in versatility by any man-made instrument.

Giọng nói con người là một điều kỳ diệu có chức năng đa dạng mà không nhạc cụ nhân tạo nào sánh bằng.

jw2019

The F2H Banshee and Grumman F9F Panther, both of which began flight tests around the time of the Phantom’s entry into service, better satisfied the navy’s desire for a versatile, long-range, high-performance jet.

Chiếc F2H Banshee và chiếc F9F Panther, cả hai đã bắt đầu bay thử nghiệm vào khoảng thời gian chiếc Phantom được đưa vào hoạt động, đều thỏa mãn sự kỳ vọng của Hải quân về một kiểu máy bay phản lực đa dụng, tầm bay xa và tính năng cao.

WikiMatrix

8 God’s holy spirit is endlessly versatile.

8 Thánh linh của Đức Chúa Trời có tính đa dụng vô tận.

jw2019

May we make good use of this versatile tract during October to start a Bible study and help honesthearted ones to “know the truth.” —John 8:31, 32.

Mong sao chúng ta tận dụng tờ chuyên đề hữu hiệu này vào tháng mười để mời người ta học Kinh Thánh và giúp người có lòng thành “biết lẽ thật”.—Giăng 8:31, 32.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.