‘variation order’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

‘variation order’ là gì?, Từ điển Anh – Việt
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” variation order “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ variation order, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ variation order trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt1. Variation No. 1 ?
Khúc biến tấu Số 1 .

2. This is called antigenic variation.

Đây được gọi là biến thể kháng nguyên ( antigenic variation ) .
3. King’s Indian Defense : Averbakh Variation .
King’s Indian Defense : Averbakh Variation ( Phòng thủ Ấn Độ cổ : biến Averbakh ) .
4. In addition to the variation in diet, a considerable amount of variation exists in breeding strategies among the Phasianidae .
Ngoài những độc lạ về khẩu phần nhà hàng siêu thị, ở đây còn có độc lạ đáng kể trong kế hoạch sinh sản trong họ Phasianidae .
5. So that’s how much variation there would be .
Vậy đó chính là phương sai của trái lê .
6. So it is variation in what we perceive .
Nó là sự biến thể trong những gì tất cả chúng ta nhận thức .
7. Order, order .
Giữ trật tự .
8. The third variation is a slow funeral march .
Tổ chức được xây dựng tiên phong là một bộ phận của trào lưu sống chậm .
9. Among pterodactyloids, a greater variation in diet is present .
Trong số những pterodactyloids, có sự phong phú lớn hơn trong chính sách ẩm thực ăn uống .
10. Yet the people inside Africa have more genetic variation .
lại có nhiều dạng biến thể di truyền hơn .
11. The Zaitsev Variation ( also called the Flohr – Zaitsev Variation ) was advocated by Igor Zaitsev, who was one of Karpov’s trainers for many years .
Phương án Zaitsev ( cũng được gọi là Phương án Flohr – Zaitsev ) được hoạt động bởi Igor Zaitsev, một trong những huấn luyện viên của Anatoly Karpov trong nhiều năm .
12. The only appreciable variation in temperature occurs with altitude .
Sự biến đổi rõ ràng của nhiệt độ chỉ xảy ra theo độ cao .

13. Much of the cuisine is variation on Asian themes.

Phần lớn những món ăn là sự phong phú về những chủ đề châu Á .
14. Well-chosen variation in our daily routine is beneficial .
Thỉnh thoảng biến hóa một chút ít trong việc làm thường ngày cũng có lợi .
15. Vavilov also formulated the law of homologous series in variation .
Vavilov cũng đưa ra công thức cho quy luật dãy đồng đẳng trong đột biến di truyền .
16. This 20 th variation would reveal the essence of his swordsmanship .
Cách viết thứ 20 sẽ cho biết kiếm thuật ẩn tàng của y cao siêu đến đâu .
17. Infinite forms of variation with each generation, all through mutation .
Vô số dạng biến dị phát sinh qua mỗi thế hệ, tổng thể đều nhờ đột biến .
18. Variation in the bubble reading should not exceed one graduation
Biến thể trong khủng hoảng bong bóng đọc không vượt quá một tốt nghiệp
19. Maintenance, repair and operations Order fulfillment Sales order Order management system Corrective work order ” What is a Work Order ” .
Bảo trì, sửa chữa thay thế và hoạt động giải trí Thực hiện đơn hàng Đơn đặt hàng Hệ thống quản trị trật tự Để việc làm khắc phục ^ “ What is a Work Order ” .
20. Plastoglobuli also exhibit a greater size variation under these conditions .
Trong những trường hợp này, plastoglobuli cũng biến trướng phình to về size .
21. In order for the brown ocean effect to take place, three land conditions must be met : ” First, the lower level of the atmosphere mimics a tropical atmosphere with minimal variation in temperature .
Để hiệu ứng biển nâu xảy ra thì cần có ba điều kiện kèm theo sau : ” Đầu tiên, tầng khí quyển thấp phải giống với khí quyển nhiệt đới gió mùa với biên độ nhiệt rất nhỏ .
22. That they explain some of the variation in the data .
Đó là việc chúng lý giải phần nào giá trị phương sai trong tài liệu .
23. New York City has a high degree of income variation .
Thành phố Thành Phố New York có một tỉ lệ chênh lệch lớn về thu nhập .

24. They preserved the genetic variation that other dog breeds had initially.

Chúng bảo tồn những biến thể di truyền mà những giống chó khác đã có thời sơ khai .
25. Land relief in Europe shows great variation within relatively small areas .
Bề mặt địa hình trong châu Âu khác nhau rất nhiều ngay trong một khoanh vùng phạm vi tương đối nhỏ .

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.