vấn đề phát sinh trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

vấn đề phát sinh trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Vấn đề phát sinh, tất nhiên, từ chỗ cà rốt.

The problem began, of course, with the carrots.

OpenSubtitles2018. v3

và các vấn đề phát sinh.

people evolve and issues arise.

OpenSubtitles2018. v3

Lập trường trung lập của chúng tôi bị liên can trong một vấn đề phát sinh năm 1977.

Our own neutrality was involved in an issue that arose in 1977.

jw2019

Chúng tôi tin vấn đề phát sinh trong quá trình nhân bản.

We believe our issues stem from the cloning procedure.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi luôn nỗ lực giải quyết các vấn đề phát sinh trên YouTube.

We’re always working to resolve problems that pop up on YouTube .

support.google

Bạn thấy vấn đề phát sinh bởi vì lúc này chúng ta đang bắt đầu phỏng đoán.

You see the problem arises because we are now beginning to speculate.

Literature

Các vấn đề phát sinh trong gia đình John ngày càng lớn.

The problems amongst John’s wider family continued to grow.

WikiMatrix

Miễn là điều kiện thực tế và tiêu chuẩn là tương tự, vài vấn đề phát sinh.

As long as actual and standard conditions are similar, few problems arise.

WikiMatrix

Nhiều vấn đề phát sinh một cách nhanh chóng cho vị Tân Nguyên thủ.

Some conflicts are immediately bucked up to the boss.

WikiMatrix

Vấn đề phát sinh là do các tên khoa học đều dựa theo các mẫu vật điển hình.

The problem arose because scientific names are based on type specimens.

WikiMatrix

Anh của Gia Rết đối phó với ba vấn đề phát sinh từ việc thiết kế các chiếc thuyền.

The brother of Jared faced three problems resulting from the design of the barges.

LDS

Vấn đề phát sinh một lần nữa, sau khi Valentinian đã được tìm thấy treo cổ trong phòng của mình.

Trouble arose again, after Valentinian quarreled publicly with Arbogast, and was found hanging in his room.

WikiMatrix

DMG tài trợ một phần vốn, sản xuất cùng Marvel tại Trung Quốc và giải quyết các vấn đề phát sinh.

DMG partly financed, produced in China with Marvel, and handled co-production matters.

WikiMatrix

Phải cần đến 16 chiếc máy bay nguyên mẫu và 94 chiếc tiền sản xuất để thử và giải quyết nhiều vấn đề phát sinh.

It took 16 prototypes and 94 preproduction examples to try to resolve the many problems.

WikiMatrix

Nhưng rồi một vấn đề phát sinh vì họ có bốn người con cũng chưa đăng ký hợp pháp theo đòi hỏi của chính quyền.

But then a problem arose because they had four children who had not been registered either, and this was a legal requirement.

jw2019

Vấn đề phát sinh là nhu cầu của những người nông dân độc lập cần nuôi sống gia đình và những nhu cầu của cả thế giới.

The issue arising is between the independent farmer providing for his family and the needs and wants of the globe as a whole.

WikiMatrix

Các xã đoàn có thể được thành lập cho một mục đích đặc biệt hay để đối phó với một số vấn đề phát sinh đồng lúc.

Syndicates can be set up for a particular purpose or to deal with several simultaneous matters.

WikiMatrix

Về sau, có một vấn đề phát sinh trong hội thánh địa phương, đó là một số ‘góa phụ không được cấp phát lương thực hằng ngày’.

It was reported that certain “ widows were being overlooked in the daily distribution ” of food .

jw2019

Nếu có vấn đề phát sinh, thì tín đồ Đấng Christ phải cố giải quyết theo lời khuyên của Chúa Giê-su ghi nơi Ma-thi-ơ 18:15-17.

If difficulties arise, Christians should try to resolve them in harmony with Jesus’ counsel recorded at Matthew 18:15-17.

jw2019

Chúng ta có thể làm điện não đồ, xem nó ở chỗ nào……. tìm ra chỗ vấn đề phát sinh từ đó suy ra vấn đề là gì.

We do an EEG, see the focus, see where the problem is, which tells us what the problem is.

OpenSubtitles2018. v3

“NẾU không dùng chữ tiền định, là một chữ thường bị hiểu lầm thì ta có thể tránh rất nhiều vấn đề phát sinh từ trí tưởng tượng”.

“SO MANY imaginary problems would be avoided if the oftenmisunderstood term predestination were not used at all.”

jw2019

Và những vấn đề phát sinh khi trẻ vào trại không chỉ dừng ở tham nhũng và lạm dụng giống trại trẻ mà tôi đã từng cứu chúng ra.

And the problems posed by putting kids into institutions don’t just pertain to the corrupt and abusive institutions like the one that I rescued the kids from.

ted2019

Tâm sự với bố mẹ bất cứ khi nào có thể là một cách hiệu quả có thể làm dung hoà nhiều cảm xúc và vấn đề phát sinh .

Talking to parents whenever you can is a good way to sort through the many feelings and issues that arise .

EVBNews

01 là một nguyên mẫu thí nghiệm được xây dựng để thăm dò và giải quyết những vấn đề phát sinh do các chuyến bay siêu thanh kéo dài gây ra.

The 01 was an experimental prototype built to explore and solve the problems stemming from prolonged supersonic flight.

WikiMatrix

Một nhà thính giác học nói: “Chờ cho đến khi vấn đề phát sinh mới hành động thì giống như thoa kem chống nắng sau khi bạn đã bị rám nắng”.

As one audiologist said, “waiting for a problem to arise before taking action is like applying the suntan lotion after you’ve been burned.”

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.