urge trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

urge trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The students were encouraged to fulfill what Psalm 117 says by urging others to “Praise Jah.”

Các học viên được khuyến khích thực hiện những gì Thi-thiên 117 nói bằng cách giục lòng người khác “ngợi-khen Đức Giê-hô-va”.

jw2019

Restless legs syndrome (RLS) is a disorder that causes a strong urge to move one’s legs.

Hội chứng chân bồn chồn (hay còn gọi hội chứng chân không yên, Restless legs syndrome: RLS) là một rối loạn gây ra bởi sự thôi thúc mạnh mẽ để di chuyển chân của một người.

WikiMatrix

5 In some countries, such budgeting might mean having to resist the urge to borrow at high interest for unnecessary purchases.

5 Trong vài xứ, lập khoản chi tiêu có thể giúp một người cưỡng lại sự thôi thúc đi mượn tiền với lãi suất cao để mua những thứ không cần thiết.

jw2019

And that seemed to be the best way to reconcile this urge I had to tell stories with my urges to create images.

Và điều đó có vẻ như là cách tốt nhất để hài hòa giữa khát vọng của tôi được kể những câu truyện với khát vọng tạo ra hình ảnh .

QED

You have an urge to eat Korean beef.

Em có một thôi thúc mạnh mẽ là muốn ăn thịt bò.

QED

Although he kept urging him, he did not consent to go, but he blessed him.

Áp-sa-lôm cứ nài nỉ nhưng vua cha vẫn không đồng ý mà chỉ chúc phước cho Áp-sa-lôm.

jw2019

On May the 2nd, administrators Moorfields Corporate Recovery published a Press Release urging for the sale of Bloom.fm by the 9th of May, however no sale was finalised.

Ngày 2 tháng 5, quản trị viên của Moorfields Corporate Recovery phát hành một thông cáo báo chí thúc giục việc bán Bloom.fm Tuy nhiên, đến ngày 9 tháng 5, việc mua bán vẫn chưa hoàn tất.

WikiMatrix

Similarly, the United Nations also urged authorities to investigate.

Tương tự, Liên Hiệp Quốc cũng thúc giục chính quyền điều tra.

WikiMatrix

4 Paul urged: “Remember those who are taking the lead among you, who have spoken the word of God to you, and as you contemplate how their conduct turns out imitate their faith.”

4 Phao-lô khuyên: “Hãy nhớ những người dắt-dẫn mình đã truyền đạo Đức Chúa Trời cho mình; hãy nghĩ xem sự cuối-cùng đời họ là thể nào, và học-đòi đức-tin họ” (Hê-bơ-rơ 13:7).

jw2019

For years after their baptism, perhaps for the rest of their lives in this system of things, they may have to fight urges in their flesh to return to their previous immoral life-style.

Nhiều năm sau khi làm báp têm, có lẽ suốt đời còn lại trong hệ thống mọi sự này, họ có thể phải gắng sức để khắc phục những ham muốn xác thịt thúc đẩy họ trở lại nếp sống vô luân thời trước.

jw2019

However, at his friends’ urging, they got onto a boat and chased after Sae, and when they saw her, they rolled out a banner reading, “Good Luck Sae!”.

Tuy nhiên, sau khi bạn bè của mình thúc giục, họ đã lên một chiếc thuyền và đuổi theo Sae, và khi họ nhìn thấy cô, họ tung ra một biểu ngữ đọc, “Good Luck Sae!”.

WikiMatrix

After exhorting his fellow believers in Rome to awaken from sleep, Paul urged them to “put off the works belonging to darkness” and “put on the Lord Jesus Christ.”

Sau khi khuyên các tín đồ khác ở thành Rô-ma phải tỉnh thức, Phao-lô giục họ “lột bỏ những việc tối-tăm” mà “mặc lấy Đức Chúa Jêsus-Christ” (Rô-ma 13:12, 14).

jw2019

Along with their companions, the “other sheep,” they urge people to turn to God’s Kingdom while there is yet time.

Một nhóm nhỏ trong số họ vẫn còn sống trên đất.

jw2019

“Please come back with some more magazines and talk to me,” she urged.

“Hãy quay lại đây, mang thêm nhiều tạp chí và nói chuyện với tôi nhé”, bà khuyến khích.

jw2019

13 Paul also mentioned reproof, urging Titus: “Keep on reproving them with severity, that they may be healthy in the faith, paying no attention to Jewish fables and commandments of men who turn themselves away from the truth.”

13 Phao-lô cũng có nói đến việc quở nặng, khi khuyên Tít như sau: “Hãy quở nặng họ, hầu cho họ có đức-tin vẹn-lành, chớ nghe truyện huyễn người Giu-đa, và điều răn của người ta trái với lẽ thật” (Tít 1:13, 14).

jw2019

The apostle John urged: “Beloved ones, do not believe every inspired expression, but test the inspired expressions to see whether they originate with God.”

Sứ đồ Giăng khuyên giục: “Hỡi kẻ rất yêu-dấu, chớ tin-cậy mọi thần, nhưng hãy thử cho biết các thần có phải đến bởi Đức Chúa Trời chăng” (1 Giăng 4:1).

jw2019

Put not another sin upon my head By urging me to fury:

Đặt không một tội lỗi lên đầu của tôi thúc giục tôi giận dữ:

QED

God’s Word urges that we be “babes as to badness,” not seeking knowledge of things immoral or wicked.

Lời Đức Chúa Trời khuyên “về sự gian ác thật nên như trẻ con vậy”, không nên tìm hiểu về những việc ác và vô luân (I Cô-rinh-tô 14:20).

jw2019

When I told him, he urged me: “Yes, get right into the full-time ministry.

Sau khi nghe câu trả lời, anh khuyến khích: “Được đấy, hãy bắt tay ngay vào thánh chức trọn thời gian.

jw2019

He spared no pains in urging them always to do their best; to prepare themselves for life.

Cậu không quản ngại khó nhọc động viên chúng phải cố gắng hết sức; để chúng chuẩn bị sẵn tinh thần cho tương lai.

Literature

Urge all to offer the book with the goal of starting studies.

Khuyến khích tất cả mọi người mời nhận sách với mục tiêu bắt đầu các cuộc học hỏi.

jw2019

As a simple but thoughtful hymn urges us:

Như bài thánh ca giản dị nhưng sâu sắc thôi thúc chúng ta hãy:

LDS

In fact, God’s Word urges you to treat your wife in the same manner that Jesus treats the Christian congregation.

Lời Đức Chúa Trời khuyên người chồng nên đối xử với vợ như cách Chúa Giê-su đối xử với hội thánh.

jw2019

This world urges you to “fulfill” yourselves and to “do your own thing.”

Thế gian này khuyên bạn “hãy phát triển đầy đủ khả năng” và “làm theo ý riêng”.

jw2019

Urge the patient to keep a positive outlook, and encourage him to follow any additional instructions, such as that he get follow-up treatment.

Động viên bệnh nhân giữ tinh thần lạc quan, khuyến khích làm theo bất cứ lời căn dặn nào của bác sĩ, chẳng hạn như việc tái khám.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *