tuy nhiên trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

tuy nhiên trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tuy nhiên, họ không bị xử tử vì người nữ đó chưa được trả tự do.

However, they should not be put to death, for she was not yet set free.

jw2019

Tuy nhiên, do Khủng hoảng tài chính châu Á 1997, đề xuất này bắt buộc phải ngưng lại.

However, due to the 1997 Asian financial crisis, the project was temporarily halted.

WikiMatrix

Tuy nhiên, khi chúng tôi trở lại, tôi thấy nó đã nằm chết trên mặt đất.

However, when we returned, I found her lying dead on the ground.

LDS

Tuy nhiên, Ivan ông thậm chí không thể giết chết một con ruồi.

But Ivan he couldn’t even kill a fly.

QED

Tuy nhiên qua năm tháng, con bạn có còn ngưỡng mộ bạn như trước không?

Over the years, however, has your son’s admiration for you remained unbounded?

jw2019

Tuy nhiên, Traoré đã dập tắt được mọi sự chống đối cho đến cuối thập kỷ 1980.

The Traoré regime repressed all dissenters until the late 1980s.

WikiMatrix

Tuy nhiên, có hai trở ngại chính.

However, there are two major catches.

ted2019

Tuy nhiên, bà nhanh chóng hồi phục khi được tuyển vào Liz Claiborne.

She quickly bounced back, however, when she was hired at Liz Claiborne.

Literature

Tuy nhiên, sự di dân này có những hậu quả lâu dài hơn thế.

Its consequences, however, went even further.

jw2019

Tuy nhiên vì một số lý do, Van lại một mình đại diện cho cả ban nhạc.

However, for some reason Van represented the band by herself.

WikiMatrix

Tuy nhiên, anh chị có thể ủng hộ ít nhất vài buổi nhóm rao giảng mỗi tuần.

However, it will likely be possible for them to support at least some meetings for service each week.

jw2019

Tuy nhiên, thanh tra đã không bắt Manser.

However, the inspector did not arrest Manser.

WikiMatrix

Tuy nhiên, chỉ có 3 nhà máy lọc dầu tại nước này, nằm ở Atyrau, Pavlodar, và Shymkent.

However, there are only 3 refineries within the country, situated in Atyrau, Pavlodar, and Shymkent.

WikiMatrix

Tuy nhiên, nó bị thay đổi.

But it’s been altered.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, tôi vẫn ở đây để hoàn thành tin tức ngày hôm nay.

However, I am here to finish this newsflash.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, họ luôn đạt kết quả mà họ muốn.

And yet, they always manage to to get the result that they want.

QED

Tuy nhiên đường tránh cũng vẫn bị sạt lở khi mưa lũ .

Care must be exercised, however, if using the road while raining.

WikiMatrix

Tuy nhiên, bài đánh giá lại khen ngợi phần hướng dẫn và đồ họa của game.

The review did however praise the game’s tutorial and graphics.

WikiMatrix

Tuy nhiên, chị Nieng đã tìm được cách để đương đầu với nghịch cảnh.

Yet, Nieng found a way to cope.

jw2019

Tuy nhiên, mưa đã đến khi Bản dịch Thế Giới Mới bằng tiếng Tsonga được phát hành”.

However, the rains came down with the release of the New World Translation in Tsonga.”

jw2019

Tuy nhiên, hạnh phúc đó đã tan biến khi họ cãi lời Đức Chúa Trời.

That happiness ended, however, the moment they disobeyed God.

jw2019

Tuy nhiên, công tác đào kênh Suez mới được hoàn thành vào tháng 7 năm 2015.

Nevertheless, work on the New Suez Canal was completed in July 2015.

WikiMatrix

Tuy nhiên, trong lúc ấy, sự chú ý đang quay sang một nơi khác ở châu Á.

In the meantime, however, attention was being diverted elsewhere in Asia.

WikiMatrix

Tuy nhiên, để chúng ta làm việc đó, chúng ta cần nội dung.

But in order for us to do that, we need content.

OpenSubtitles2018. v3

Bức này, tuy nhiên, ở trung tâm Anh ,Colombia nơi tôi đã chụp .

This one, however, is in central British Columbia where I photographed it.

ted2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.