turn round trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

turn round trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

We can cross Arabia while Johnny Turk is still turning round.

Chúng tôi có thể đi xuyên qua Á Rập trong khi anh Thổ vẫn còn đang loay quay.

OpenSubtitles2018. v3

Turn round before you put the candle out.

Quay lại trước khi anh tắt nến.

OpenSubtitles2018. v3

Won’t you turn round?

Sao em không quay lại?

OpenSubtitles2018. v3

Turn round.

Quay lại.

OpenSubtitles2018. v3

The road in which we found ourselves as we turned round the corner from the retired

Con đường mà tất cả chúng ta tìm thấy chính mình khi chúng tôi quay vòng quanh góc từ đã nghỉ hưu

QED

I turned round from eyeing the bed, but he had disappeared.

Tôi quay lại chú ý đến những giường, nhưng ông đã biến mất.

QED

The stranger turned round with his back to the fireplace and put his hands behind his back.

Người lạ mặt quay lại với lưng vào lò sưởi và đặt bàn tay của mình phía sau của mình quay trở lại.

QED

” See here, ” he said suddenly, turning round to look at her.

” Xem ở đây “, ông nói bất ngờ đột ngột, quay vòng để nhìn vào cô ấy .

QED

Everybody turned round to look at her.

Mọi người đều quay lại nhìn cô ấy.

OpenSubtitles2018. v3

Suddenly a clear rippling little sound broke out near her and she turned round.

Đột nhiên một âm thanh rõ ràng chút gợn sóng nổ ra gần cô ấy và cô ấy quay lại.

QED

So I turned round to see who was tapping me on the shoulder.

Thế nên tôi xoay lại để xem ai đang vỗ vai tôi.

OpenSubtitles2018. v3

Turn round, lads.

Quay lại đi, các bạn!

OpenSubtitles2018. v3

You fail on primes, then you think you can just turn round and crack partitions?

Cậu thất bại với số nguyên tố, rồi cậu nghĩ mình có thể quay vòng và giải được tập hợp?

OpenSubtitles2018. v3

And when he turned round, he knocked the ladder down!

Và khi quay lại, cậu đã làm ngã cái thang!

OpenSubtitles2018. v3

I follow him to the washroom when I turned round, he disappeared

Theo anh đến nhà vệ sinh khi tôi quay lại, ông mất tích

QED

Don’t turn round.

Đừng quay lại.

OpenSubtitles2018. v3

Turn round, Nicole, go down and…

Quay lại, Nicole, cúi xuống và…

OpenSubtitles2018. v3

She turned round and looked at Martha.

quay lại và nhìn Martha.

QED

This accomplished, however, he turned round — when, good heavens! what a sight!

Điều này triển khai, tuy nhiên, ông đã chuyển vòng – khi nào, trời tốt ! một cảnh tượng !

QED

Kill us if it was turned round, wouldn’t you?

Hoặc là mày sẽ giết chúng tao và quay về.

OpenSubtitles2018. v3

You see the earth takes twenty- four hours to turn round on its axis –‘

Bạn thấy toàn cầu phải mất 24 giờ để biến vòng trên trục của nó – ́

QED

And, without saying a word more, she turned round and left the room .

Rồi bà ta rời khỏi phòng mà không nói một lời nào .

EVBNews

He had turned round to play with Milady’s favourite monkey, which had tugged at his doublet.

Ông ta quay đi để đùa với con khỉ yêu quý của Milady, đang kéo áo chẽn của ông ta.

Literature

Turn round quick!

Xoay vòng nhanh gọn !

QED

She turned round, as one who suddenly remembers.

quay lại, là một trong những người đột nhiên nhớ lại.

QED

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.