tương ứng với trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

tương ứng với trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tương ứng với 34.4% sự sở hữu toàn công ty.

That’s a 34,4% ownership share.

OpenSubtitles2018. v3

Lưu vực Amazon tương ứng với 2/5 lãnh thổ Nam Mỹ.

The Amazon Basin corresponds to two fifths of South America’s territory.

WikiMatrix

Như thế, ngày 17 tương ứng với khoảng đầu tháng 11.

So the 17th day corresponds approximately to the first of November.

jw2019

Các ranh giới của Lãnh thổ Wyoming thì tương ứng với tiểu bang Wyoming ngày nay.

The boundaries of the Wyoming Territory were identical to the modern State of Wyoming.

WikiMatrix

Và độ cao so với mực nước biển tương ứng với hệ thống đĩa.

And the altitude corresponds to the plate system.

QED

Về mặt hàng nhập khẩu, con số tương ứng là $ 17,1 tỷ đô la Mỹ tương ứng với 11,2%.

On the imports side, the corresponding figures are USD 17.1 billion and 11.2 percent, respectively .

WikiMatrix

Theo phân loại khoa học tiêu chuẩn, họ nấm Agaricaceae chứa 85 chi tương ứng với 1340 loài.

According to a standard reference text, the Agaricaceae contains 85 genera and 1340 species.

WikiMatrix

và ứng dụng sẽ chuyển sang trạng thái tương ứng với mảnh băm này.

hash fragment, and the application will navigate to the state corresponding to this hash fragment.

support.google

Thực hiện tại Moscow vào ngày 13/4/1941, tương ứng với ngày 13/4 năm Showa thứ 16.

Done in Moscow on April 13, 1941, which corresponds to the 13th day of the fourth month of the 16th year of Showa.

WikiMatrix

Những con số này đã tăng lên thành $ 77,496 và $ 83,674 tương ứng với ước tính năm 2007.

These figures had risen to $77,496 and $83,674 respectively as of a 2007 estimate.

WikiMatrix

URI cục bộ không tương ứng với cổng đã phát hiện. Tiếp tục?

The local URI does not correspond to a detected port. Continue?

KDE40. 1

□ Ngày nay ai tương ứng với Rê-be-ca và các nàng hầu?

□ Who today parallel Rebekah and her lady attendants?

jw2019

Nước được lưu chuyển bởi watershed districts tương ứng với Mississippi và ba suối lớn của thành phố.

Water supply is managed by four watershed districts that correspond to the Mississippi and the city’s three creeks.

WikiMatrix

Những ngôi sao sáng tương ứng với những vết găm nhỏ trên mạng lưới.

The bright stars correspond to little daggers on the rete.

ted2019

Liệu cách suy nghĩ của bạn có tương ứng với tập dữ liệu của tôi không?

Does your mindset correspond to my dataset?

ted2019

Mỗi khu vực ngoại ông có một con số tương ứng với Mã bưu điện.

Each neighbourhood has a number which corresponds to its postal code.

WikiMatrix

Những quỹ đạo đó tương ứng với các quỹ đạo được phép của Bohr.

These orbits would correspond to Bohr’s allowed orbits.

Literature

tương ứng với “mestizo” trong tiếng Tây Ban Nha.

It corresponds to the Spanish word mestizo.

WikiMatrix

Tôi có một cột mốc tương ứng với sự trẻ hóa mạnh mẽ ở người.

I have a corresponding milestone to robust human rejuvenation.

ted2019

Biến 107 tương ứng với tham số 1307 và biến 108 tương ứng với tham số 1308

Variable 107 corresponds to parameter 1307 and variable 108 corresponds to parameter 1308

QED

Các lớp con này tương ứng với bốn lớp của Smith, với Ophioglossidae tương ứng với Psilotopsida.

These subclasses correspond to Smith’s four classes, with Ophioglossidae corresponding to Psilotopsida.

WikiMatrix

Theo Rowling, Ravenclaw tương ứng với Khí.

According to Rowling, Ravenclaw corresponds roughly to the element of air.

WikiMatrix

Theo một thống kê vào năm 2008, bộ này có năm họ, 18 chi, tương ứng với 114 loài.

According to one 2008 estimate, the order contains five families, 18 genera, and 114 species .

WikiMatrix

Tháng Ê-tha-ninh, hay tháng Tishri, tương ứng với tháng Chín/tháng Mười dương lịch.

Ethanim, or Tishri, corresponds to September/ October on our present calendar.

jw2019

Nhiều cuộc gọi hơn tương ứng với những vấn đề nghiêm trọng hơn.

More calls equaled more serious problems.

Literature

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *