tương ớt in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

tương ớt in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Rồi chấm cho nó một ít mù-tạt này và tương ớt

Then hit it with some of this horseradish and red sauce

OpenSubtitles2018. v3

Đây là sò điệp nướng với tương ớt và xoài.

That’s seared scallops with a mango chutney.

OpenSubtitles2018. v3

Lấy tỏi trộn với giấm và tương ớt mà tẩy.

Use a mixture of garlic, vinegar and hot pepper sauce.

OpenSubtitles2018. v3

Thích ăn bánh rán với tương ớt.

Love egg with sleeves.

WikiMatrix

Đưa ta chai tương ớt được không?

Hand me the hot sauce, would you?

OpenSubtitles2018. v3

Nếu tôi chậm một chút nữa, thì chắc chúng đã bày món… Abruzzi với tương ớt ở trong nhà xác rồi.

If I would’ve been there 10 seconds later, they’d have been serving Abruzzi with red sauce over at the morgue.

OpenSubtitles2018. v3

Trong ẩm thực chay Ấn Độ, một số loại bánh mỳ cắt lát có thể ăn cùng với raita, tương ớt và dưa chua.

In Indian cuisine, some type of flatbread may be eaten together with raita, chutneys and pickles.

WikiMatrix

Các món ăn phổ biến khác gồm bibimbap – có nghĩa là “cơm trộn” (cơm trộn với thịt, rau, tương ớt đỏ) và naengmyeon (mì lạnh).

Other popular dishes include bibimbap which literally means “mixed rice” (rice mixed with meat, vegetables, and red pepper paste) and naengmyeon (cold noodles).

WikiMatrix

Vị hoàng tử đầu tiên dâng món cá chuồn nấu bằng tương ớt thơm lừng và hạt sen đắt tiền trong tô sứ rất ngon mắt .

The first brother presented a fine porcelain dish of flying fish dressed in a sweet Chili sauce and accompanied by costly lotus seeds .

EVBNews

Người châu Âu thời kỳ đầu ở Úc đã sử dụng quandong trong hấp cách thủy bằng cách truyền nó với lá của nó, và trong việc làm mứt, bánh nướng và tương ớt từ trái cây.

Early Europeans in Australia used quandong in cooking damper by infusing it with its leaves, and in making jams, pies, and chutneys from the fruit.

WikiMatrix

Nhờ tham gia vào nhóm, người nông dân đã chủ động được giá bán, hiện giờ, họ đã ký hợp đồng với Hợp tác xã Kinh doanh Tổng hợp Mường Khương để sản xuất và bán tương ớt ra các tỉnh khác.

The farmers’ group prevents price manipulations by traders through an agreement with the local Muong Khuong General Trading Cooperative that processes the chili and markets chili paste to other provinces in Vietnam.

worldbank.org

Ấn Độ : 1 đô la = 50 ru-pi Ấn Độ, bạn có thể mua được một bữa ăn thịnh soạn với cơm, ra-gu đậu lăng, rau, dưa chua, tương ớt và bánh mì trong một ” basa ” của Kolkata … và thông thường bạn muốn ăn nhiều bao nhiêu tuỳ ý !

India : 1USD = around 50 Indian Rupees which can get you a hearty meal of boiled rice, dal, vegetables, pickles, chutney and papads in a Kolkata ‘basa ” … and it ‘s usually eat as much as you want !

EVBNews

Ấn Độ : 1 đô la = 50 ru-pi Ấn Độ, bạn có thể mua được một bữa ăn thịnh soạn với cơm, ra-gu đậu lăng, rau, dưa chua, tương ớt và bánh mì trong một ” basa ” của Kolkata và thông thường bạn muốn ăn nhiều bao nhiêu tuỳ ý !

India : Â1USD = around 50 Indian Rupees can get you a hearty meal of boiled rice, dal, vegetables, pickles, chutney and papads in a Kolkata basa and it ‘s usually eat as much as you want !

EVBNews

Thoáng chút hương vị của ớttương phản với vị ngọt.

A tiny hint ofchili pepper to play against the sweetness.

OpenSubtitles2018. v3

Trong khi đang trông bé, Quinn đã dấu tương ớt, dao nhọn, những quyển sách ăn thịt trẻ em cùng những thứ đồ vật khác nhằm khiến Shelby bị coi là không đủ tư cách để làm mẹ; sau đó, cô đã gọi điện cho Dịch vụ Bảo vệ Trẻ em, nhằm giành lại quyền nuôi Beth sau khi họ điều tra và tìm thấy chứng cứ.

While babysitting, Quinn hides hot sauce, sharp knives, books on child cannibalism and other items to make Shelby look like an unfit mother; she subsequently calls Child Protective Services, under the assumption that they will ultimately restore Beth to her after they investigate and find the evidence.

WikiMatrix

Bố tôi nhìn thấy vài tia hi vọng yếu ớt, tương tự mấy vết có màu trong mắt mẹ tôi – những thứ ông bám víu vào.

My father could see glimmers, like the colored flecks inside my mother’s eyes—things to hold on to.

Literature

Ngày nay, món Thái rất đa dạng nhưng hầu hết đều có các loại ớt vàng, xanh, đỏ và bột cà ri với màu sắc tương ứng.

Today, the cuisine of Thailand is very extensive, but most Thai meals include a variety of yellow, green, and red chilies with curry pastes of the same colors.

jw2019

Capsaicin, một chất được tìm thấy trong quả ớt có thể làm giảm đau khớp viêm khớp và các tình trạng tương tự khác.

Capsaicin, a substance found in chili peppers, may relieve joint pain from arthritis and other conditions.

WikiMatrix

Thương mại rất yếu ớt và hầu hết diễn ra với người Anh và Scandinavia, tương phản với Đế quốc Rôma xưa kia với mạng lưới giao thương tập trung ở miền Địa Trung Hải.

Little trade existed and much of that was with the British Isles and Scandinavia, in contrast to the older Roman Empire with its trading networks centred on the Mediterranean.

WikiMatrix

6 Tương tự thế, so với Đức Chúa Trời quyền năng, Đức Giê-hô-va, con người thật nhỏ bé và yếu ớt.

6 Similarly, man is puny and powerless when compared with the God of power, Jehovah.

jw2019

Christopher Columbus đã là một trong những người châu Âu đầu tiên thấy ớt (ở Caribe), và gọi chúng là “tiêu” vì chúng có vị cay tương tự (không phải bề ngoài giống nhau).

Christopher Columbus was one of the first Europeans to encounter them (in the Caribbean), and called them “peppers” because they, like black pepper of the genus Piper known in Europe, have a spicy, hot taste unlike other foodstuffs.

WikiMatrix

Anh Jairo bị bó buộc trong cơ thể yếu ớt hay bị co giật liên tục, nhưng anh vẫn ấp ủ một hy vọng tươi sáng, vững chắc về tương lai.

Jairo was trapped in a frail body that jerked continually, but he could have a bright, solid hope for the future.

jw2019

Luật sư bào chữa bắt đầu đặt ra những câu hỏi tương tự cho nhân chứng đó, và tình huống sau đây thường xảy ra: Các câu trả lời dứt khoát của nhân chứng trở nên yếu ớt vì áp lực của các câu hỏi của luật sư bào chữa.

The defense commences cross-examination of this same witness, and the following frequently occurs: The definitive answers of the witness start to wilt under the pressure of cross-examination.

LDS

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.