từ vựng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

từ vựng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đây là phần từ vựng của não tôi.

This is the word side of my brain.

ted2019

Công trình gần đây nhất của Zadeh về Tính toán với từ vựng và nhận thức.

Zadeh’s most recent work included computing with words and perceptions.

WikiMatrix

Ngôn ngữ và tính toán, bao gồm cả tăng vốn từ vựng .

Literacy and numeracy, including widening vocabulary .

EVBNews

Và cô cũng sử dụng hệ từ vựng này trong công việc sắp đặt của mình.

And she uses this vocabulary in her installation work as well.

ted2019

Tiếp theo, mở rộng từ vựng.

Next, expanding vocabulary.

OpenSubtitles2018. v3

Trong vòng 60 ngày, vốn từ vựng của cậu tăng từ 2 lên 3 từ và rồi 300 từ.

Within a period of 60 days, his vocabulary went from two to three words to 300 words.

QED

Và trong đó có nhóm từ vựng chuyên về phẫu thuật.

And in that I need a surgery lexicon.

ted2019

Cuốn Từ vựng Anh Pháp của ông (1480) là một trong những từ điển song ngữ đầu tiên.

His English-French Vocabulary (c. 1480) was one of the first bilingual dictionaries.

Literature

Tiếng Hindi tại Fiji cũng đã vay mượn nhiều từ vựng từ tiếng Fiji và tiếng Anh.

It has also borrowed a large number of words from Fijian and English.

WikiMatrix

▪ Dịch sát chữ theo nguyên ngữ khi phù hợp với từ vựng và văn phạm của bản ngữ.

▪ Translate the meaning of words literally when the wording and structure of the original text allows for such a rendering in the target language.

jw2019

Nhờ bản chất tự sinh của từ vựng nói, các từ thường xuyên bị dùng sai.

Due to the spontaneous nature of speech, words are often misused .

WikiMatrix

Này nhóc, bọn tôi không cần một bài giảng từ vựng lúc này.

Hey, kid, we do not need a vocabulary lesson right now.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng họ hoàn toàn không có khái niệm hay có vốn từ vựng để làm như vậy.

But they just don’t have the categories or vocabulary to do so.

LDS

Tiếng Nivkh đáng chú ý với nhiều sự kết hợp từ vựng.

Nivkh is notable for the high degree of incorporation between words.

WikiMatrix

Từ vựng của toán học cũng có các yếu tố thị giác.

The vocabulary of mathematics also has visual elements.

WikiMatrix

Tiện thể, ông cũng đã cung cấp lần đầu tiên từ vựng của ngôn ngữ dân Gypsy.

Incidentally, for the first time, he provided a vocabulary of the Gypsy language.

Literature

Cách làm đã được kiểm chứng và từ vựng kiến trúc không được dùng ở đây.

The tried-and-true, well-crafted formulas and vocabulary of architecture do not apply here.

ted2019

Từ vựng tiếng Hà Lan hầu hết có gốc German; xem Swan & Smith 2001, tr. 6.

Dutch has almost the same word order as German; see Swan & Smith 2001, pp. 6.

WikiMatrix

Từ vựng cơ bản tiếng Hurri trên Global Lexicostatistical Database

Lezgic basic lexica at the Global Lexicostatistical Database

WikiMatrix

Làm thế nào bạn có thể gia tăng vốn từ vựng?

How can you enlarge your vocabulary?

jw2019

Vốn từ vựng?

Vocabulary?

OpenSubtitles2018. v3

Nama là ngôn ngữ có số từ vựng hạn chế.

Nama is a language with a limited vocabulary.

jw2019

Tiếng Hà Lan có nhiều từ vựng giống tiếng Anh nhất; xem Mallory & Adams 2006, tr. 1.

Dutch has the most similar vocabulary to English; see Mallory & Adams 2006, pp. 1.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.