từ đó đến giờ in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

từ đó đến giờ in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Từ đó đến giờ chắc nó thay đổi nhiều lắm nhỉ

He must have changed a Iot since– – since then.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi thích nó từ đó đến giờ và rất muốn giới thiệu với bạn .

I am loving it so far and would highly recommend it .

EVBNews

Tôi ở đây từ đó đến giờ.

I was here all the time.

tatoeba

Anh ấy ở với gia đình anh từ đó đến giờ.

He’s been with us ever since.

OpenSubtitles2018. v3

Từ đó đến giờ tôi chưa bao giờ nghi ngờ.”

“I never doubted that from then on.”

LDS

Tôi luôn biết từ đó đến giờ.

Always have.

OpenSubtitles2018. v3

Sao chúng ta thắng được khi từ đó đến giờ chúng ta chưa bao giờ đối mặt?

How do we overcome that when we have never attempted anything like that before?

OpenSubtitles2018. v3

Từ đó đến giờ ông ấy không nói thật với tôi.

He hasn’t been straight with me this whole time.

OpenSubtitles2018. v3

Và đó là lí do Interface thành lập 1995, và là sứ mệnh của nó từ đó đến giờ.

And that became the Interface plan in 1995, and has been the plan ever since.

ted2019

Từ đó đến giờ tôi vẫn giữ mãi phút giây đó.

You never forget for one second.

OpenSubtitles2018. v3

Mà sao từ đó đến giờ cậu vẫn chưa gặp lại à?

Haven’t you seen her since then?’

Literature

Họ thi đấu tại đó từ đó đến giờ.

She has played for them since then.

WikiMatrix

Từ đó đến giờ chúng ta không nghe được tin gì từ thằng bé.

We have heard nothing from him since.

OpenSubtitles2018. v3

Và chúng tôi đã phục vụ nhiều cặp đôi từ đó đến giờ.

And we have catered to couples ever since.

OpenSubtitles2018. v3

Từ đó đến giờ thấy im lìm thế.

Things have been quiet on this end.

OpenSubtitles2018. v3

Rồi cô ta ở bên nhà thờ từ đó đến giờ.

She’s been with the Church ever since.

OpenSubtitles2018. v3

CLB Tổng trấn được ngài Kitchener mở ra, và nhiều đồ vật không thay đổi từ đó đến giờ.

The Viceroy Club was opened by the great Lord Kitchener himself, and many of its fixtures have remained unchanged since then.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng mà, chỉ khi ngài kể cho chúng thần về giấc mơ thì chúng thần mới có thể giải đoán, như từ đó đến giờ vậy.

But, my lord, if only you would tell us your dream we could interpret it, as we have always done.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta đã tìm kiếm suốt từ đó đến giờ, nhưng chúng ta không thể nói bớt đi độ lớn của phần còn lại của cuộc tìm kiếm.

We’ve been searching ever since, but it’s impossible to overstate the magnitude of the search that remains.

QED

đó là 17 năm về trước, và tôi không bị kẹt ngón chân dưới biển từ khi đó đến giờ.

That was 17 years ago, and I have never since stuck a toe in that ocean.

OpenSubtitles2018. v3

Ông ấy đã làm việc vất vả suốt từ đó đến giờ, khẳng định rằng ông không bao giờ có một ngày nghỉ ngơi từ khi ông thành lập công ty, Huangpu Renewable Resources vào năm 1998 .

He has worked hard ever since, claiming never to have had a day off since he founded his company, Huangpu Renewable Resources, in 1998 .

EVBNews

Nhưng từ năm 1968, người nhìn xa trông rộng này, Robert Kennedy, lúc khởi đầu cho chiến lược tranh cử tổng thống không may của mình, đã đưa ra một cơ cấu ấn tượng nhất về tổng sản phẩm quốc gia từ đó đến giờ.

But as early as 1968, this visionary man, Robert Kennedy, at the start of his ill – fated presidential chiến dịch, gave the most eloquent deconstruction of gross national product that ever has been .

QED

Nhưng từ năm 1968, người nhìn xa trông rộng này, Robert Kennedy, lúc khởi đầu cho chiến lược tranh cử tổng thống không may của mình, đã đưa ra một cơ cấu ấn tượng nhất về tổng sản phẩm quốc gia từ đó đến giờ.

But as early as 1968, this visionary man, Robert Kennedy, at the start of his ill-fated presidential campaign, gave the most eloquent deconstruction of gross national product that ever has been.

ted2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *