try out trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

try out trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

That’s why we need to try out best to win in life.

Đó là lí do vì sao chúng ta phải cố gắng hết sức để chiến thắng trong cuộc đời này.

OpenSubtitles2018. v3

You should try out for that part.

Cháu nên thử cái đó đi.

OpenSubtitles2018. v3

You try out all 10; you keep the one that works best.

Bạn thử hết tất cả 10 cái, rồi giữ lại cái hoạt động tốt nhất.

QED

When I saw him arrive, I made up my mind to try out some simple synchronizing on him.

Khi nhìn thấy 55 ông ta đến, tôi quyết định thử vài động tác ‘phù hợp hoá’ đơn giản của mình với ông ấy.

Literature

You can also try out the following reporting options:

Bạn cũng có thể thử các tùy chọn báo cáo sau đây:

support.google

Try out some numbers:

Nếu bạn không tin, bạn có thể thử một vài con số

QED

Whoever’s trying out for the team, wake up.

Ai vào đội bóng, đứng lên

OpenSubtitles2018. v3

After three to five years as an FMQ, the Night Stalker may try out for flight lead qualification.

Sau ba hoặc năm năm trong vị trí FMQ, một Kẻ theo dõi đêm sẽ có thời cơ tham gia khóa Năng lực Chỉ huy Ban bay ( Flight Lead Qualification ) .

WikiMatrix

Gong to try out for soccer.

Gong nên thử chơi bóng đá.

LDS

This makes it possible to try out a number of alternatives really fast.

Điều này làm cho nó có thể thử một số lựa chọn thay thế thực sự nhanh.

QED

It’s just the things you try out to kind of make it work better.

Nó chỉ là những thứ mà bạn thử để làm cho công việc tốt hơn.

ted2019

Well, in 1991 it was finally time for us to go in and try out this baby.

Và vào năm 1991, đã đến lúc chúng tôi phải thử nghiệm điều này.

QED

I remember how kindly he then encouraged, “Why not try out for soccer?

Tôi nhớ là sau đó ông ấy đã tử tế động viên tôi: “Tại sao em không thử chơi bóng đá?

LDS

Maybe I should try out for the football team.

Có lẽ em nên đăng kí vào đội bóng.

OpenSubtitles2018. v3

and don’t even think about trying out for cheerleading.

Và đừng nghĩ tới chuyện tham gia đội hoạt náo viên.

OpenSubtitles2018. v3

Come and try out

Đến đây mà chơi nè

opensubtitles2

Try out this dumpling cut noodles.

Ăn thử món mì này đi

QED

Try out these different types of slopes

Comment=Đánh bại Serpent of ChaosComment

KDE40. 1

Use it for free with ads, or try out the premium service.

Xài dịch vụ không tính tiền nhưng có quảng cáo, hoặc xài dịch vụ có trả tiền

QED

Create 3 to 4 ads per ad group, trying out different messages with different images.

Tạo 3 đến 4 quảng cáo trên mỗi nhóm quảng cáo, thử các thông điệp khác nhau với các hình ảnh khác nhau.

support.google

Koki Kazama of Portugal’s 3rd division trying out for the J-League?.

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018. ^ Kazama Koki of Portugal’s 3rd division trying out for the J-League?.

WikiMatrix

I’ll pay you triple if we can try out my new toy.

Tôi sẽ trả em gấp 3 lần nếu em chịu thử món ” đồ chơi ” mới của tôi

QED

“I’m going to try out my new watch,” I tell Mom.

“Con sẽ chạy thử chiếc đồng hồ mới,” tôi bảo Mẹ.

Literature

They then try out their newly honed skills with a child they want to make friends with.

Những đứa trẻ ấy sau đó đem áp dụng kỹ năng mới của mình với một đứa khác mà chúng rất muốn trở thành bạn nó.

Literature

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.