tư thục trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

tư thục trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đây là một trường học tư thục.

This is a private school.

QED

Ngân sách cho các trường tư thục là không đáng kể.

The amount going to charter schools is negligible.

OpenSubtitles2018. v3

Trong phần lớn lịch sử Hy Lạp, giáo dục là tư thục, ngoại trừ ở Sparta.

For most of Greek history, education was private, except in Sparta.

WikiMatrix

“Em định đi làm vì em nghĩ mình không thể vào trường tư thục được.

“I thought about getting a job, because I thought I couldn’t go to private school.

worldbank.org

Ngày nay, có sáu trường đại học công lập khác và hơn 10 đại học tư thục ở Syria.

There are nine public universities and more than ten private ones in Syria.

WikiMatrix

Nghe này, bảo họ là tôi sẽ giảm trợ cấp cho các tường tư thục.

Look, tell them I’ll come down on subsidies for charter schools.

OpenSubtitles2018. v3

Ngoài ra còn có một trường đại học tư thục, Đại học Notre Dame.

There is also one private university, the University of Notre Dame.

WikiMatrix

Allas theo học tại một trường tư thục địa phương, nơi cô học tiếng Ý và tiếng Anh.

Allas attended a local private school, where she learned Italian and English.

WikiMatrix

Bọn trẻ nhà Alan cũng học ở trường tư thục.

Alan sends his kids to private school.

OpenSubtitles2018. v3

Một kinh nghiệm khác là của chị Kyle, làm tiếp tân ở một trường tư thục.

Kyle is a Christian who works as a receptionist at a private school.

jw2019

Ngày nay, Khobar có hơn 100 cơ sở giáo dục công lập và tư thục.

Today, Khobar is home to more than 100 public and private educational institutes.

WikiMatrix

Chúng là những trường tư thục.

They’re private schools.

QED

Các trường tư thục sẽ hoạt động dưới các tiêu chuẩn đánh giá giống hệt như mọi…

Charters schools have operated under the same evaluative standards that every-

OpenSubtitles2018. v3

Cô được học tại các trường tư thục, bắt đầu tại Hollywood Little Red Schoolhouse.

She was educated at private schools, beginning at age two at the Hollywood Little Red Schoolhouse.

WikiMatrix

Tất cả đều là học sinh của một trường tư thục uy tín ở Canada.

All attended a prestigious private school in Canada.

jw2019

Thế sao cô ta lại cho con đi học ở trường tư thục?

Then why does she send her own kids to private school?

OpenSubtitles2018. v3

Chị là hiệu trưởng một trường tư thục.

Christine is the director of a private school.

jw2019

Các trung tâm chăm sóc ban ngày công và tư thục đón nhận trẻ từ dưới 1 tuổi đến 5 tuổi.

Public and private day-care centers take children from under age 1 on up to 5 years old.

WikiMatrix

Trong số những học sinh theo học bậc phổ thông, có 5,2 triệu (10,4%) theo học trong các trường tư thục.

Of those enrolled in compulsory education, 5.2 million (10.4 percent) were attending private schools.

WikiMatrix

Họ đã cố gắng đưa tôi vào học một trường tư thục, nhưng cha tôi lại làm ở Vauxhall Motors.

They determined that they would send me to a private school, but my father worked at Vauxhall Motors.

ted2019

Nghe này, chúng ta cứ luẩn quẩn mãi về vấn đề trường tư thục, tôi đề xuất thế này nhé…

Look, we can talk ourselves in circles about charter schools, but here’s what I propose.

OpenSubtitles2018. v3

Đôi lúc, cô làm việc bán thời gian như một giáo viên thể dục trong Học viện Tư thục Yōgetsu.

At times, she works part time as a PE teacher for Yōgetsu Private Academy.

WikiMatrix

Tồn tại các trường học công lập và tư thục, trong đó có nhiều trường học quốc tế tư nhân.

There are both public and private schools, including many private international schools.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *