trung tướng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

trung tướng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Thưa Trung tướng, Đại úy Frye và Darrow báo cáo.

General Hummel, Captains Frye and Darrow reporting, sir.

OpenSubtitles2018. v3

Tham mưu trưởng là sĩ quan duy nhất có cấp bậc Trung tướng (Rav Aluf).

The Chief of the General Staff is the only serving officer having the rank of Lieutenant General (Rav Aluf).

WikiMatrix

Ông được cử đi làm Tư lệnh Quân đoàn I thay thế Trung tướng Tôn Thất Đính.

Kỳ replaced him with General Tôn Thất Đính.

WikiMatrix

Thưa Trung tướng.

General, it’s him.

OpenSubtitles2018. v3

Trung tướng Bernard Montgomery được bổ nhiệm thay ông dẫn dắt Tập đoàn quân số 8.

Lieutenant-General Bernard Montgomery was appointed and led the Eighth Army offensive.

WikiMatrix

Vinh dư lớn nhất của tôi là phục vụ ngài, thưa Trung tướng

It has been the greatest honor of my life to serve with you, General

opensubtitles2

* Trung tướng Rat Sreang, Phó Tư lệnh Quốc gia GRK kiêm Tư lệnh Quân cảnh Phnom Penh

Gen. Rat Sreang, Deputy Commander of the country-wide GRK and Commander of the Phnom Penh Gendarmerie

hrw.org

Trung tướng.

General.

OpenSubtitles2018. v3

Đại úy John Patrick Mason thưa Trung tướng… thuộc đội biệt kích Hoàng gia

And address him as ” General, sir. “Captain John Patrick Mason, General, sir… of Her Majesty’ s S. A. S. Retired, of course

opensubtitles2

Trung tướng, có nghe tôi nói không?

G-General, can you hear me?

OpenSubtitles2018. v3

Đó là lệnh của trung tướng.

general’s orders.

OpenSubtitles2018. v3

Năm 1863, ông được thăng cấp Trung tướng và giao quyền chỉ huy Sư đoàn Bộ binh số 7.

In 1863 he was promoted to lieutenantgeneral and given command of the 7th Infantry Division.

WikiMatrix

Ông giữ nguyên quân hàm trung tướng, do bị loại từ danh sách các Thống chế đầu tiên.

He was still a général de division, having been excluded from the first list of marshals.

WikiMatrix

Xin lỗi Trung tướng, nhưng còn tiền thì sao?

Excuse me, General, but what about the fucking money?

OpenSubtitles2018. v3

Thưa Trung tướng, Đại úy Frye và Darrow báo cáo

General Hummel, Captains Frye and Darrow reporting, sir

opensubtitles2

Ai nói là chỉ dọa, Trung tướng?

Whoever said anything about bluffing, General?

opensubtitles2

Trung tướng không quân.

Air Marshal!

OpenSubtitles2018. v3

* Trung tướng Choeun Sovantha, Phó Tư lệnh Quân đội kiêm Tư lệnh Quân khu 2

Gen. Choeun Sovantha, Deputy Commander of the Army and Commander of Military Region 2

hrw.org

Từ năm 1656, nhờ trung tướng cảnh sát Gabriel Nicolas de La Reynie, nó mới dần bị dẹp bỏ.

This office, which had previously been filled by Gabriel Nicolas de la Reynie, was very important .

WikiMatrix

Trung tướng, chúng ta đã cùng đổ máu trong cùng một vũng bùn.

General, we’ve spilled the same blood in the same mud.

OpenSubtitles2018. v3

Ông bổ nhiệm người anh em họ Hoàng thân Ernesto Carlo Geremia làm Trung tướng của Vương quốc.

Appointed his cousin Prince Ernesto Carlo Geremia as Lieutenant General of the Kingdom.

WikiMatrix

Tháng 9 năm 1911, Umezawa lên chức trung tướng và trở thành tư lệnh trưởng sư đoàn 6 IJA.

In September 1911, Umezawa was promoted to lieutenant general and became commander in chief of the IJA 6th Division.

WikiMatrix

Đó là cách phân tán tiêu chuẩn, thưa Trung tướng.

Standard dispersal procedure, general.

OpenSubtitles2018. v3

Do chiếm được Khố Luân, Ungern nhận từ Semyonov quân hàm trung tướng.

For seizing Urga, Ungern received from Semyonov the rank of Lieutenant-General.

WikiMatrix

Năm 2016, thăng quân hàm Trung tướng.

In 2016, to Regional Health Commands.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.