trung tá trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

trung tá trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Trung tá chỉ huy muốn mã hóa chúng càn sớm càng tốt.

C.O. wants them encrypted ASAP.

OpenSubtitles2018. v3

Còn một người thứ ba, một Trung tá Mỹ trong chiếc xe tải mà anh vừa đuổi đi.

There is a third, an American colonel… in the truck which you just sent away.

OpenSubtitles2018. v3

Để tôi gọi thức ăn cho anh, Trung tá.

I’ll order for you, Lieutenant Colonel, sir

OpenSubtitles2018. v3

Việc khai quật tiến hành tốt lắm, Trung tá.

The excavations are progressing well, commander.

OpenSubtitles2018. v3

Khi anh nói với Trung tá Riker, ” Anh hề có thể ở lại, ”

When you said to Riker:

OpenSubtitles2018. v3

Ông trình bày ý tưởng này với Trung tá James E.

He took his idea to Lieutenant Colonel James E.

Literature

Trung tá!

Commander.

OpenSubtitles2018. v3

Trung tá, phi thuyền của ta kẹt vào lực hút trái đất rồi

Commander, our ship’s caught in Earth’s gravity!

OpenSubtitles2018. v3

Đừng tỏ ra thông minh với tôi, Trung tá.

I wouldn’t get smart with me, Colonel.

OpenSubtitles2018. v3

Hàng cấp đặc biệt cho Trung Tá Morcant.

Special provisions for Commander Morcant.

OpenSubtitles2018. v3

Kêu ông Trung tá.

Call the lieutenant colonel.

OpenSubtitles2018. v3

Khi được ngừng hoạt động, Thuyền trưởng cuối cùng là Trung Tá E. A. McCammond.

When she was decommissioned he last Captain was Lieutenant Commander E. A. McCammond.

WikiMatrix

Và tôi sẽ không giữ anh tại vị trí đương nhiệm nữa, Trung tá.

Then I won’t keep you from your duties any longer, Commander.

OpenSubtitles2018. v3

Trung tá Cooley.

Lieutenant Colonel Cooley.

OpenSubtitles2018. v3

Trung tá Bảo xuất hiện vào chiều ngày 7-4 để lãnh trách nhiệm phòng thủ Ninh Chữ.

Lieutenant Colonel Bao appeared on the scene the afternoon of April 7 to take charge of the defense of Ninh Chu.

Literature

Trung tá, có hai con tàu Son’a đang đuổi theo chúng ta.

Commander, I’m showing two Son’a ships on an intercept course.

OpenSubtitles2018. v3

Thư giãn nào, trung tá.

Relax, cap.

OpenSubtitles2018. v3

Không tệ đâu, trung tá.

Not bad, Commander.

OpenSubtitles2018. v3

À, đó là một nhiệm vụ khắc nghiệt cho cả ông và ông trung tá.

Well, it was grim duty for both you and the colonel.

OpenSubtitles2018. v3

Trung Tá Patten, cô có thể vào phòng Tình Huống khấn ngay.

Colonel Van Patten, you can go right into the Situation Room.

OpenSubtitles2018. v3

Trung tá?

Commander?

OpenSubtitles2018. v3

Cậu được miễn nhiệm, trung tá.

You’re dismissed, Commander.

OpenSubtitles2018. v3

Nhà máy này được điều hành bởi trung tá Edward Kent-Lemon.

The factory was run by lieutenant colonel Edward Kent-Lemon.

WikiMatrix

Ta sẽ biết thứ nào không phải của ta, trung tá.

If they are not mine, Commander, I will know it.

OpenSubtitles2018. v3

Thảm sát Canicattì: giết thường dân Ý bởi Trung tá McCaffrey.

Canicattì massacre: killing of Italian civilians by Lieutenant Colonel McCaffrey.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *