Trưng bày trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Trưng bày trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Có một vài hiện vật lý thú đươc trưng bày ở bảo tàng.

There are some interesting exhibits in the museum.

Tatoeba-2020. 08

Bộ giáp sau đó được trả lại cho Triều Tiên và hiện nay được trưng bày công cộng.

The vest has since been sent back to Korea and is currently on display to the public.

WikiMatrix

Augustus cũng cho trưng bày bản đồ của toàn bộ hệ thống đường sá.

Augustus also had map of the empire’s road system put on display .

jw2019

Tòa nhà này sẽ chứa các bộ sưu tập của Phòng trưng bày Quốc gia Hungary hiện tại.

This building would house the collections of the current Hungarian National Gallery.

WikiMatrix

Trong khoảng 1976-1977, khu trưng bày được chuyển về tòa nhà số 12 Carl-Zeiss-Platz.

In 1976/77, the exhibition was returned to the building at no. 12 Carl-Zeiss-Platz.

WikiMatrix

Khi các bạn đến gian trưng bày các bạn sẽ thấy Cô Người Cá và bể bơi.

When you go to the exhibition, you’ll see the Mermaid and the pool.

ted2019

Bảo Reggie sẽ ở nơi trưng bày súng.

Said Reggie’d be at a shooting gallery.

OpenSubtitles2018. v3

Năm 2001, các Nhân Chứng được thưởng giải nhất tại cuộc trưng bày.

In 2001, they were awarded first prize in the exhibition.

jw2019

Đảo Nublar chỉ là nơi trưng bày thôi, cho du khách ấy mà

Isla Nublar was just a showroom for tourists

opensubtitles2

Hiện không trưng bày cho công chúng.

Currently on display to the public.

WikiMatrix

Chủ đề từ lịch sử nước Mỹ được trưng bày trong khu vực này của công viên.

Themes from American history are presented in this portion of the park.

WikiMatrix

Diane, chúng ta tổ chức cuộc trưng bày này để giúp quảng cáo cho gia đình con.

Diane, we’re holding the show here this year to help you and your family out,

OpenSubtitles2018. v3

Soapy Smith trưng bày “McGinty” trong năm 1892-1895 suốt ở Colorado và phía Tây Bắc Hoa Kỳ .

Soapy displayed McGinty from 1892 to 1895 throughout Colorado and the northwest United States.

WikiMatrix

Phòng trưng bày nào?

In which gallery?

OpenSubtitles2018. v3

Với một trăm loại khác nhau được trưng bày, không có lý do nào cho sai lầm.

With a hundred different kinds of jeans on display, there is no excuse for failure.

QED

Có 3 tùy chọn đặt giá thầu có sẵn cho Quảng cáo trưng bày mặt hàng:

There are three bidding options available for Showcase Shopping ads :

support.google

14 trong số đó trưng bày ở Prado.

Fourteen of them are on view in the Prado.

OpenSubtitles2018. v3

Trưng bày hoặc viết các nguyên tắc sau đây lên trên bảng:

Display or write the following principles on the board:

LDS

Tôi vào trung tâm trưng bày Carnegie và tìm tài trợ.

I walked into the Carnegie asking for a grant.

ted2019

Nó được trưng bày ở Bovington từ năm 1925 và được dùng trong giảng dạy và quay phim.

It has been at Bovington since 1925, and was used for demonstrations and filming .

WikiMatrix

Tác phẩm này được trưng bày ở sau quầy lễ tân của Aria Resort & Casino.

The restaurant is located in the lobby of the Aria Resort and Casino.

WikiMatrix

Người ta dùng chúng để chơi cùng, để trưng bày, để sưu tập hoặc để làm quà tặng.

People come there to play, hang out, or walk.

WikiMatrix

Muốn trưng bày ngoài đường sao không kiếm món nào rẻ hơn chút?

Wouldn’t it be cheaper to just stuff a sock down there?

OpenSubtitles2018. v3

trưng bày tại những nơi như MIT và sau đó một sự hoán đổi diễn ra.

It shows up at places like MlT, and then a mutation happens.

QED

Một chiến Mark V** cái có tên Ol’Faithful, cũng được trưng bày tại bảo tàng Bovington.

A Mark V** Female: Ol’ Faithful, is also preserved at Bovington.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.