trực thăng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

trực thăng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ngoài ra, nơi đây còn được xây dựng bến đỗ trực thăng.

A rescue helicopter is also stationed here.

WikiMatrix

Tôi đã tới đó ngày thứ hai bằng máy bay trực thăng.

I arrived the second day, by helicopter.

Literature

Thấy hắn quẹo chiếc trực thăng thế nào không?

Did you see how he turned the helicopter?

OpenSubtitles2018. v3

anh móc nó vào trực thăng?

You hooking this up to a helicopter?

OpenSubtitles2018. v3

Gọi Trực thăng đi.

Scramble the helo.

OpenSubtitles2018. v3

Ông ấy phải đi sắm máy bay trực thăng.

He’s going helicopter shopping.

OpenSubtitles2018. v3

Vâng, trực thăng phải được sử dụng.

Yes, helicopters would have to be used.

Literature

Mẫu trực thăng này được quân đội đặt tên định danh là “CH-53A Sea Stallion”.

It received the military designation and name ” CH-53A Sea Stallion ” .

WikiMatrix

Chúng tôi có trực thăng tuần tra cao tốc cả ngày lẫn đêm.

We’ve got choppers on round-the-clock freeway patrol.

OpenSubtitles2018. v3

Nó báo lngen ở bên cạnh trực thăng!

It says ingen on the side of that chopper!

OpenSubtitles2018. v3

Gió quá mạnh để có thể đưa trực thăng đến đó.

Winds are too strong to get a chopper up there.

OpenSubtitles2018. v3

Một tàu vận tải trực thăng nhẹ hơn không khí.

A lighter-than-air, variable-buoyancy cargo ship.

ted2019

Trực thăng của Christian đã mất tích trên đường tới Portland.

Christian’s chopper went missing on the way back to Portland.

OpenSubtitles2018. v3

Trực thăng, Saberhawk 1.

Fly through, Saberhawk One.

OpenSubtitles2018. v3

8 chiếc trực thăng của quân đội Nga đã bay từ Anapa tới Sevastopol.

Eight Russian military helicopters were moved to Sevastopol from Anapa.

WikiMatrix

V-10 – Nguyên mẫu của máy bay trực thăng Mil Mi-10.

V-10 Prototypes of the Mil Mi-10 helicopter.

WikiMatrix

Họ cần trực thăng vận chuyển cho công tác khảo sát.

They need helicopter transport for a survey job.

OpenSubtitles2018. v3

Trực thăng không tới được Nullius.

The helicopter never made it to Nullius.

OpenSubtitles2018. v3

Tuần trước anh còn tình nguyện leo lên trực thăng với Carrillo và giờ đổi ý?

A week ago you volunteered to jump into a chopper with Carrillo and now it’s a change?

OpenSubtitles2018. v3

Theo chủ tịch Thổ Nhĩ Kỳ Erdoğan, SDF, và SOHR, trực thăng bị bắn rơi.

According to Turkish president Erdoğan, the SDF, and SOHR, the helicopter was shot down.

WikiMatrix

Hắn đã làm gì mà xứng đáng với anh thế?- Cướp # chiếc trực thăng

What has he done to deserve you ?

opensubtitles2

Thiếu tá, tôi ra lệnh cho anh đưa những người này ra trực thăng di tản!

Major, I’m ordering you to take these men to the choppers and evacuate.

OpenSubtitles2018. v3

” Bọn họ đã đưa trực thăng lên. ”

They’re sending a helicopter.

OpenSubtitles2018. v3

Coi chừng chiếc trực thăng.

Look out for the chopper.

OpenSubtitles2018. v3

Quân đội áp dụng tên Cobra cho trực thăng chỉ định AH-1G.

The Army applied the Cobra name to its AH-1G designation for the helicopter.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.