trọng tâm in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

trọng tâm in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Tôi có nên nhẹ nhàng chuyển trọng tâm của mình sang trái không?

Shall I ever so slightly shift my weight to the left ?

QED

Robert lớn lên ở gần Long Island trong một ngôi nhà đặt trọng tâm vào phúc âm.

Robert grew up on nearby Long Island in a gospel-centered home.

LDS

Vì vậy, trọng tâm chính của một sân thang máy nên làm cho nó ngắn và trực tiếp.

Therefore, the main focus of an elevator pitch should be making it short and direct.

WikiMatrix

Chị Sandy là người Puerto Rico kể lại: “Mẹ tôi là trọng tâm của gia đình chúng tôi.

Sandy, who comes from Puerto Rico, relates: “My mother was the nucleus of our family.

jw2019

TRỌNG TÂM CỦA PHẦN BỐN: Đức Giê-hô-va gìn giữ dân ngài trong hoạn nạn lớn

FOCUS: Jehovah preserves his people through the great tribulation

jw2019

Tin mừng đặt trọng tâm nơi Chúa Giê-su

Good News Centered on Jesus

jw2019

Thưa các anh chị em, phúc âm phục hồi đặt trọng tâm vào hôn nhân và gia đình.

My brothers and sisters, the restored gospel centers on marriage and family.

LDS

Ước muốn đó là trọng tâm trong giáo vụ và lời giảng dạy của Chủ Tịch Monson.

That desire has been at the heart of President Monson’s ministry and teaching.

LDS

Click vào đây để xem những phát hiện chính của báo cáo về phần trọng tâm này.

Click here to view key findings of that special focus.

worldbank.org

Trọng tâm của Kế hoạch Vàng là nằm ở khu trung tâm, giữa Namur và Sedan.

The main effort of Fall Gelb would be made in the centre, between Namur and Sedan, France.

WikiMatrix

Nguyên do ở việc manga đã đặt trọng tâm vào phần truyện của Ayu.

This was due to the manga putting more focus on Ayu’s story.

WikiMatrix

Trọng tâm của chúng ta sẽ là bề mặt hòn đảo, còn bên dưới là của họ.

Our focus will be on the island’s surface, theirs, what lies beneath.

OpenSubtitles2018. v3

5 Công việc học hỏi Kinh Thánh là trọng tâm của thánh chức chúng ta.

5 Bible study activity is the heart of our ministry.

jw2019

Tuy nhiên, trọng tâm của ngài là giảng tin mừng cho người nghèo khó.

11:5) The Christian ministry today continues to benefit the poor as well as others. —Matt.

jw2019

TRỌNG TÂM CỦA PHẦN MỘT: Xem lướt qua về nơi Đức Giê-hô-va ngự

FOCUS: A glimpse into Jehovah’s realm

jw2019

Trọng tâm của nó, thay vào đó, là làm sao lãng chúng ta trên mọi nẻo đường.

Its focus, instead, is to distract us at every turn on the road.

ted2019

Trọng tâm thường là trên các sản phẩm gia đình chứ không phải mọi sản phẩm.

The focus is on commonly on product families and not every single product.

WikiMatrix

TRỌNG TÂM CỦA CHƯƠNG: Ý nghĩa của thành và phần đóng góp

FOCUS: The meaning of the city and the contribution

jw2019

Đây là trọng tâm của cuộc nghiên cứu.

This was to be the focus of the investigation.

ted2019

Microsoft Office 2007 đặt trọng tâm nhiều hơn về Document Theme và Quick Styles.

Microsoft Office 2007 places more emphasis on Document Themes and Quick Styles.

WikiMatrix

Đức Thánh Linh là trọng tâm của Sự Phục Hồi.

The Holy Ghost is central to the Restoration.

LDS

Tôi tin đó là điểm trọng tâm.

That’s really the central one, I believe .

QED

Canh giờ cực chuẩn.Eduardo đây rồi, và cậu ấy biết công thức trọng tâm

Eduardo is here and he is going to have the key ingredients

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta thay đổi trọng tâm của nó.

We shift the gravitational center of it .

QED

Do đó, trọng tâm chính là các tuyến đường dài.

Thus, the main focus was on long-haul routes.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.