trật tự trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

trật tự trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

trật tự đi!

Just shut up!

OpenSubtitles2018. v3

Nó không ở trong trật tự của tư tưởng.

It is not in the order of thought.

Literature

Đức Giê-hô-va là Đức Chúa Trời của sự trật tự

Jehovah Is a God of Organization

jw2019

Trật tự hộ cái.

Shut up!

OpenSubtitles2018. v3

Trật tự thế giới mới sẽ phải chờ một lát

The new world order will have to wait.

OpenSubtitles2018. v3

Không nên chiều theo mọi yêu cầu đòi thay đổi cái trật tự hiện hành.

Not every demand for change in the existing order should be heeded.

OpenSubtitles2018. v3

Trật tự được tạo ra qua sự tuân phục, bắt chước, kiểm soát?

Can order be brought about through conformity, imitation, control?

Literature

Mọi người trật tự xem.

People, order.

OpenSubtitles2018. v3

Con người luôn khát khao lời giải tìm kiếm trật tự trong hỗn loạn.

Human beings are wired to solve, to make order out of chaos.

ted2019

Chúng ta không ở trong vô trật tự – “chúng ta” là một trạng thái của vô trật tự.

We are not in disorder—“we” is a state of disorder.

Literature

Ta sẽ mang lại trật tự sau nhiều thế kỷ hỗn mang.

I will bring order after centuries of chaos.

OpenSubtitles2018. v3

Tại sao anh Jesse bị kết tội gây rối trật tự?

Why did the court find Jesse Cantwell guilty of being a troublemaker?

jw2019

• Sẽ có những người đáng tin cậy để bảo đảm trật tự cho đến cuối không?

• Will responsible ones be present to ensure order till the end?

jw2019

Từ ngoài nhìn vào chỉ thấy hỗn loạn, những mọi thứ được sắp xếp rất trật tự.

From outside it looks chaotic, but everything is perfectly organized.

ted2019

Nền tảng đúng cho sự trật tự và hợp nhất trong hội thánh là gì, và tại sao?

What is the proper foundation for order and unity in the congregation, and why?

jw2019

Trật tự đi mà.

Quiet down .

QED

Những quy luật và trật tự thiêng liêng sẽ chi phối bạn.

Divine law and order governs you.

Literature

Trật tự.

Quiet down.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi bảo giữ trật tự.

Keep order, I say.

OpenSubtitles2018. v3

Nghi lễ diễn ra trong trật tự ngược trong nghi thức tang lễ Brahminic.

Rituals take place in reverse order during Brahminic funeral services.

WikiMatrix

Vui lòng rời khỏi khu vực một cách bình tĩnh và trật tự.

Please leave the premises in a calm and orderly fashion.

OpenSubtitles2018. v3

May mắn là những người dân ở đó dù đông nhưng lại khá trật tự.

Fortunately, people were by and large very controlled.

OpenSubtitles2018. v3

Dù có đến hàng triệu người, nhưng họ đi rất trật tự.

Although there are millions of people on the march, this is no disorderly crowd.

jw2019

Trật tự kế nhiệm đó tiếp tục cho đến ngày hôm nay.

The order of succession continues today.

LDS

Trước tiên người ta phải có trật tự thuộc phần thân thể, phải không?

First of all one has to have physical order, doesn’t one?

Xem thêm: Get on là gì

Literature

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.