tranh ảnh trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

tranh ảnh trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cuốn sách bìa đỏ này có độ 150 tranh ảnh khiến cho người ta ưa thích ngay.

Its rich red cover and some 150 teaching illustrations make it immediately appealing.

jw2019

Vào năm 1540 ông bắt đầu dùng tranh ảnh trong cuốn Kinh-thánh La-tinh của ông.

In 1540 he introduced illustrations into his Latin Bible.

jw2019

Không có tranh ảnh.

No pictures.

OpenSubtitles2018. v3

Các tranh ảnh có tính cách dạy dỗ của Estienne được nhiều thế hệ bắt chước

Estienne’s instructive illustrations were imitated for generations

jw2019

Họ yêu cầu sách giáo khoa, các bài tập, tranh ảnh, đồ lưu niệm.

They asked for schoolbooks, papers, photos, mementos.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là 1 diễn đàn tranh ảnh Nhật Bản.

And it was a Japanese forum and imageboard .

QED

Tranh ảnh đéo gì như con cặc.

What a hideous painting .

OpenSubtitles2018. v3

Trong đó có nhiều tranh ảnh đẹp, và nội dung rất xây dựng đối với tôi..”

It has beautiful pictures, and the information is very upbuilding for me.. . .

jw2019

Các quốc gia trên thế giới vẫn còn học qua tranh ảnh

Countries all over the world still pass on knowledge through pictorial forms.

OpenSubtitles2018. v3

Tháo các tranh ảnh xuống, sau đó…

Take down Hanna’s china doll collection and then…

OpenSubtitles2018. v3

Anh thích tranh ảnh không?

Do you like pictures?

OpenSubtitles2018. v3

Tranh ảnh, sách, nước thuốc của ngài, tất cả đều không bán được nữa.

Your pictures, books, medicinal oil, everything has stopped selling.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi thử nghiệm với các thể loại, hình minh họa, tranh ảnh.

We were experimenting with type, with illustration, with photos .

QED

Chúng ta biết rằng tranh ảnh có thể dùng như vũ kí.

We know that cartoons can be used as weapons.

ted2019

Nhiều bài học gồm có những phần đề nghị để sử dụng tranh ảnh.

Many lessons include suggestions for using pictures.

LDS

Nó lật trang, không thật sự nhìn vào tranh ảnh bên trong

He flipped the pages, not really looking at the pictures.

Literature

Một đứa nhóc để tranh ảnh đèn tử ngoại khắp phòng.

Kid puts blacklight posters all over his room.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy xem kỹ trang bìa, tranh ảnh và lối hành văn nói chung.

Take a close look at the cover, the artwork, and the general style.

jw2019

Tôi muốn tạo ra các áp phích, tranh ảnh chứ không phải báo giấy.

I wanted to make posters, not newspapers.

ted2019

Cha tôi là một nhà phân phối tranh ảnh chui.

My father was an underground comic distributor.

OpenSubtitles2018. v3

Tranh ảnh, thông tin, bất cứ thứ gì hữu ích đối với tôi.

Pictures, information, anything I might find useful.

OpenSubtitles2018. v3

Băng Băng thích tranh ảnh.

Pink Pink likes photograph.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *