tránh trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

tránh trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chi phí có thể được giảm thiểu bằng cách thực hiện các bước cần thiết để tránh bị phạt do lỗi liên tục.

Costs can be minimized by taking the necessary steps to avoid penalties that result when errors are repeatedly made.

WikiMatrix

Thật nguy hiểm biết bao khi nghĩ rằng chúng ta có thể vượt quá giới hạn của luật pháp mà tránh được sự trừng phạt!

How dangerous it is to think that one can step out of bounds with impunity !

jw2019

Em nên tránh xa ra.

I don’t want you anywhere near it .

OpenSubtitles2018. v3

– Thực hiện lần lượt các biện pháp phòng tránh buồn nôn .

– Take steps to prevent nausea .

EVBNews

Một phóng viên nhật báo ở miền đông Phi Châu viết: “Các người trẻ chọn phương cách chạy trốn với người yêu để tránh việc đòi hỏi của hồi môn quá mức của bên thông gia cố chấp”.

A newspaper reporter stationed in eastern Africa wrote: “Young people choose to elope to escape excessive dowries demanded by tenacious in-laws.”

jw2019

9 Khi anh em dựng trại để chiến đấu với kẻ thù thì hãy tránh khỏi mọi điều xấu.

9 “When you are encamped against your enemies, you should avoid anything bad.

jw2019

Điều trị tốn kém hơn phòng tránh rất, rất nhiều.

And treatment is much, much more expensive than prevention .

QED

Nói chung tránh được nội thất của rừng nguyên sinh ẩm ướt, và ở các khu vực mà nơi cư trú đó chiếm ưu thế, chủ yếu xảy ra ở các khu vực tương đối mở hoặc dọc theo các ranh giới rừng (ví dụ vùng gần các con sông lớn)..

It generally avoids the interior of humid primary forest, and in regions where such habitats dominate, it mainly occurs in relatively open sections or along forest borders (e.g. the vicinity of major rivers).

WikiMatrix

Để tránh hăm tã, bạn nên thay tã lót cho bé thường xuyên và thoa thuốc mỡ bảo vệ da .

To avoid diaper rash, change diapers often, and apply an ointment for protection .

EVBNews

Lũ chồng đối sự với vợ mình như cảnh sát tuần tra ở đường cao tốc… luôn lừa dối và tránh né.

Husbands who treat their wives like the highway patrol… to be out-foxed and avoided.

OpenSubtitles2018. v3

Phải hết sức tránh xa những tên vô tích sự đó.

Anyzhing to get away from those bums.

OpenSubtitles2018. v3

Cứ tránh thật xa tôi ra là được

You stay as far away from me as possible.

OpenSubtitles2018. v3

′′Nhờ vào quyền năng củng cố của Sự Chuộc Tội của Chúa Giê Su Ky Tô, các anh chị em và tôi có thể được ban phước để tránh bị phật lòng và thắng được điều đó.

“Through the strengthening power of the Atonement of Jesus Christ, you and I can be blessed to avoid and triumph over offense.

LDS

Bạn sẽ muốn phòng tránh nó.

You want to avoid that.

QED

Thỏa lòng với đời sống tạm trú trong thế gian giúp chúng ta tránh rơi vào bẫy này.

13:22) Our living contentedly as temporary residents in this system of things helps us to avoid falling into this trap.

jw2019

Lyell đã cố tránh những vấn đề nan giải của thần học và vũ trụ học bằng cách không bàn tới nguồn gốc trái đất.

Lyell had tried to avoid the shoals of theology and cosmology simply by refusing to discuss the origins of the earth.

Literature

Nhưng trong khoa học, khi bạn có câu trả lời không thể tránh việc sẽ có thêm nhiều nghi vấn mới.

But I know that in science, once you get the answers, inevitably you’re going to have more questions .

QED

Tuy nhiên đường tránh cũng vẫn bị sạt lở khi mưa lũ .

Care must be exercised, however, if using the road while raining.

WikiMatrix

+ 9 Chúng bảo: “Tránh chỗ khác!”.

+ 9 At this they said: “Stand back!”

jw2019

Thật là tốt hơn biết bao khi cả hai vợ chồng tránh đổ lỗi nhau nhưng nói với nhau bằng giọng tử tế và dịu dàng! (Ma-thi-ơ 7:12; Cô-lô-se 4:6; I Phi-e-rơ 3:3, 4).

How much better it is when both mates avoid hurling accusations but, rather, speak in a kind and gentle manner!—Matthew 7:12; Colossians 4:6; 1 Peter 3:3, 4.

jw2019

Afridi bị các máy bay Junkers Ju 87 tấn công từ cả hai bên mạn, khiến cho việc cơ động lẩn tránh kém hiệu quả.

Afridi was targeted by Ju 87 Stukas diving from each side, making evasive manoeuvres ineffectual.

WikiMatrix

Và để giải quyết việc đó, tôi sẽ thêm phần thứ tư vào công thức của chúng ta, đó là: tránh càng xa các nhà cổ sinh vật học khác càng tốt

And to help with that, I’m going to add a fourth part to our formula, which is this : get as far away from other paleontologists as possible .

ted2019

Trừ khi cậu học được cách tránh khỏi rắc rối.

Unless you can learn to stay out of trouble.

OpenSubtitles2018. v3

Ánh mắt ác cảm chính là sự tránh né giao tiếp bằng mắt.

Eye aversion is the avoidance of eye contact.

WikiMatrix

Thuốc tránh thai sao?

Birth control pills?

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.