trang trọng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

trang trọng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

15 phút: Để ngày cưới vui vẻ và trang trọng hơn.

15 min : Increase the Joy and Dignity of Your Wedding Day .

jw2019

” Tôi trang trọng thề rằng… ”

” I do solemnly swear… “

OpenSubtitles2018. v3

Đức Chúa Trời còn nhấn mạnh sự chắc chắn về điều đó với một giao ước trang trọng.

God even underscored the certainty of that with a solemn agreement.

jw2019

Không cần phải trang trọng thế.

There’s no need for such formalities.

OpenSubtitles2018. v3

Bản thân mon đó có thể trang trọng hoặc không, tùy thuộc vào hình thức của chiếc áo.

The mon themselves can be either formal or informal, depending on the formality of the kimono.

WikiMatrix

Anh quá trang trọng và kín đáo nhiều lắm.

You are somewhat formal and reserved.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi, John Patrick Ryan, đã trang trọng tuyên thệ sẽ ủng hộ và bảo vệ…

I, John Patrick Ryan, do solemnly swear that I will support and defend the Constitution of the United States against all enemies, foreign and domestic, that I will bear true faith and allegiance to the same and that I will obey the orders of the President of the United States

OpenSubtitles2018. v3

” Đây là nơi quá trang trọng và tôn nghiêm để lấy ra đùa.

” This is too serious and solemn to make fun of.

QED

Trang trọng quá.

So formal.

OpenSubtitles2018. v3

Izzo / In The End cũng được giới thiệu trang trọng trên trang chủ của Linkin Park.

“Izzo/In the End” was also heavily promoted on the official Linkin Park websites.

WikiMatrix

kết ước hôn nhân trang trọng.

A threefold cord is bound.

jw2019

“Chú có cái nhìn trang trọng, chìm hút xa xôi: “”Tôi có con cừu bác cho.”

He had a serious look, lost far away: “I have your sheep.

Literature

Và nó khá điềm tĩnh và trang trọng.

And it’s very kind of staid and formal.

QED

Trang trọng.

Gravitas.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng khá trang trọng, có lẽ anh ta đã ra ngoài vào buổi tối.

They’re pretty formal, maybe he was going out for the night.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không có thời gian cho những lời trang trọng của các vị.

I have no time for your maiden pleasantries.

OpenSubtitles2018. v3

Đừng quên, đây là sự kiện trang trọng, nên không cần hở xương sườn gì đâu nhé.

Remember, it’s formal, so no exposed midriffs.

OpenSubtitles2018. v3

Đối với tôi đó là một giây phút rất trang trọng, thiêng liêng và thuộc linh.

For me that is a very solemn, sacred, and spiritual moment.

LDS

Hơi trang trọng quá ở chỗ này.

It’s a little bit fοrmal fοr here.

OpenSubtitles2018. v3

5 Nhiều người lo sợ khi nghĩ đến sự cam kết trang trọng này.

5 The idea of a solemn commitment frightens many.

jw2019

Mặc dù đây là một dịp trang trọng.

Although it is the winter formal.

OpenSubtitles2018. v3

Vâng, một miếng vải choàng cổ có thể tạo vẻ trang trọng cho người đàn ông.

Yes, a piece of cloth around a man’s neck can add dignity and make him look respectable.

jw2019

“””Thằng bé này sẽ trở thành thày tu””, cụ trang trọng hứa.”

This one will be a priest, she promised solemnly.

Literature

” Ta trang trọng thề sẽ làm vậy! ”

” I sοlemnly prοmise tο dο sο. “

OpenSubtitles2018. v3

Hãy giữ cho thông điệp được trang trọng bằng cách nói rõ ràng và đúng ngữ pháp.

Maintain the dignity of your message by using clear speech and proper grammar.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.