trầm hương trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

trầm hương trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tháp Trầm Hương.

A ruined tower.

WikiMatrix

Những loài này ít thơm, hoặc nếu thơm thường thiếu vị nồng trầm hương đặc trưng.

Its odor is not distinctive, while its taste is mild or slowly becomes slightly acrid.

WikiMatrix

Aquilaria crassna Pierre ex Lecomte, 1915: trầm, trầm hương, dó bầu, dó núi Aquilaria cumingiana (Decne.)

Aquilaria crassna Pierre ex Lecomte, 1915 Aquilaria cumingiana (Decne.)

WikiMatrix

Hẳn hai người kinh ngạc khi đột nhiên sở hữu những thứ quý giá như “vàng, nhũ hươngtrầm hương”!

How strange it must have been for Joseph and Mary to find themselves suddenly in possession of “gold and frankincense and myrrhvaluable commodities!

jw2019

Ni-cô-đem đã cung cấp “bao trầm hương và kỳ nam hương” để chuẩn bị an táng thi thể Chúa Giê-su (Giăng 19:39, 40).

Nicodemus supplied “a mixture of myrrh and aloes” for making Jesus’ body ready for burial.

jw2019

Hẳn Giô-sép và Ma-ri lấy làm lạ khi bỗng nhiên sở hữu những thứ quý giá như “vàng, nhũ hươngtrầm hương”!

How strange it must have been for Joseph and Mary to find themselves suddenly in possession of “gold and frankincense and myrrhvaluable commodities!

jw2019

“Các nhà chiêm tinh từ phương đông… mở hộp châu báu lấy vàng, nhũ hươngtrầm hương dâng cho ngài làm lễ vật”.—Ma-thi-ơ 2:1, 11.

“Astrologers from the East. .. opened their treasures and presented him with gifts —gold and frankincense and myrrh.” —Matthew 2:1, 11.

jw2019

Các áo xống ngài bay mùi thơm một-dược, trầmhương và nhục-quế; từ trong đền ngà có tiếng nhạc-khí bằng dây làm vui-vẻ ngài.”

All your garments are myrrh and aloeswood and cassia; out from the grand ivory palace stringed instruments themselves have made you rejoice.”

jw2019

Ngoài các thị quốc Java, Demak còn chi phối được các cảng Jambi và Palembang ở đông Sumatra, là những nơi sản xuất các mặt hàng như vàng và trầm hương.

Apart from Javanese city-states, Raden Patah also gained overlordship of the ports of Jambi and Palembang in eastern Sumatra, which produced commodities such as lignaloes and gold .

WikiMatrix

Gỗ đàn hương, cùng với trầm hương, là nguyên liệu được sử dụng phổ biến nhất bởi người Trung Quốc và Nhật Bản trong thờ cúng và các nghi lễ khác nhau.

Sandalwood, along with agarwood, is the most commonly used incense material by the Chinese and Japanese in worship and various ceremonies.

WikiMatrix

Sau các bữa ăn, những ngôi nhà theo truyền thống thường được phun thơm bằng trầm hương (lubaan) hay nhang (cuunsi), được để trong một dụng cụ để đốt hương được gọi là dabqaad.

After meals, homes are traditionally perfumed using incense (cuunsi) or frankincense (lubaan), which is prepared inside an incense burner referred to as a dabqaad.

WikiMatrix

Trầm hương (luubaan) hoặc một hương khác được chuẩn bị (uunsi), được gọi là bukhoor ở bán đảo Ả Rập, được đặt trên đầu ngọn lửa than nóng bên trong một lò đốt hương hoặc lư hương (dabqaad).

Frankincense (luubaan) or a prepared incense (uunsi), or bukhoor in the Arabian Peninsula, is placed on top of hot charcoal inside an incense burner or censer (a dabqaad).

WikiMatrix

Về phía Nam của Ai Cập, Djedkare cũng đã phái một đoàn thám hiểm đến vùng đất Punt huyền thoạiđể tìm kiếm nhựa thơm vốn được sử dụng như là trầm hương trong các ngôi đền Ai Cập.

To the south of Egypt, Djedkare also sent an expedition to the fabled Land of Punt to procure the myrrh used as incense in the Egyptian temples.

WikiMatrix

Hoang mạc hoá gia tăng theo thời gian, trước khi bị hoang mạc hoá thì các tuyến đường buôn qua Rub’ al Khali gặp khó khăn, các đoàn buôn trầm hương vượt qua các khoảng đất hoang gần như không thể vượt qua được cho đến khoảng năm 300.

Before desertification made the caravan trails leading across the Rub’ al Khali so difficult, the caravans of the frankincense trade crossed now virtually impassable stretches of wasteland, until about AD 300.

WikiMatrix

Tuy nhiên, một số giáo phái của Đạo giáo, theo Cẩm nang Đạo giáo thời nhà Minh, không sử dụng gỗ đàn hương (cũng như nhựa benzoin, trầm hương, sản xuất từ nước ngoài) và thay vào đó là sử dụng trầm hương, hoặc tốt hơn là Acronychia pedunculata, trong thờ cúng.

However, some sects of Taoists, following the Ming Dynasty Taoist Manual, do not use sandalwood (as well as benzoin resin, frankincense, foreign produced) incense and instead either use agarwood, or better still Acronychia pedunculata, in worship.

WikiMatrix

Khi một con tim bừng cháy, nó có mùi hương trầm.

When a heart goes up in flames, it smells like incense.

OpenSubtitles2018. v3

Herodotus nói đến người Ả Rập tại Sinai, miền nam Palestine, và vùng hương trầm (Nam Ả Rập).

Herodotus refers to the Arabs in the Sinai, southern Palestine, and the frankincense region (Southern Arabia).

WikiMatrix

Cho cô ấy một ít ” hương trầm ” và ” nhựa thơm “.

Just get her some frankincense and myrrh.

OpenSubtitles2018. v3

Họ mang theo quà mừng, họ mang theo vàng, hương trầm và nhựa thơm.

They come in bearing gifts, gold, frankincense and myrrh.

ted2019

Hương đến từ nhựa và chất gôm có mùi thơm, như hương trầm và nhựa thơm.

It is made of aromatic resins and gums, such as frankincense and balsam.

jw2019

Hương Trầm (Tổng giáo phận Thành phố Hồ Chí Minh) (11): 14–15.

Archdiocese of Ho Chi Minh City ( 11 ) : 14 – 15 .

WikiMatrix

Những nguồn tài nguyên khu vực phía đông “bao gồm các sản phẩm được sử dụng trong các đền thờ, đặc biệt là hương trầm.”

These eastern regions’ resources included products used in temples, notably incense.

WikiMatrix

(Sáng-thế Ký 37:25) Nhu cầu về hương phát triển đến độ lộ trình buôn bán hương trầm, chắc hẳn do những lái buôn hương thiết lập, mở đường cho những cuộc hành trình giữa Á Châu và Âu Châu.

(Genesis 37:25) The demand for incense became so great that the frankincense trade route, no doubt initiated by incense merchants, opened up travel between Asia and Europe.

jw2019

21 Khi nói “Ta chẳng ép ngươi mà khiến dâng lễ-vật, cũng chẳng làm nhọc ngươi mà khiến đốt hương”, Đức Giê-hô-va không có ý nói Ngài không đòi hỏi lễ vật hy sinh và hương trầm (một thành phần của hương thánh).

21 In saying, “I have not compelled you to serve me with a gift, nor have I made you weary with frankincense,” Jehovah is not suggesting that sacrifice and frankincense (a component of holy incense) are not required.

jw2019

Kinh Thánh đề cập đến nhiều loại cây có hương thơm, như lư hội, nhũ hương, hương xương bồ, quế bì, nhục quế, hương trầm, một dược, nghệ tây và cam tùng.

The Bible mentions a number of these aromatic plants, such as aloe, balsam, bdellium gum, calamus, cassia, cinnamon, frankincense, myrrh, saffron, and spikenard.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *