trại mồ côi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

trại mồ côi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ổng đang ở tại trại mồ côi nơi tôi vừa định đi.

He is down the road at the orphanage where I was just going.

OpenSubtitles2018. v3

Ông nói là ông có thể ngăn chặn cho cô ta khỏi trở lại trại mồ côi hả?

You say we can prevent her from going back to the orphanage?

OpenSubtitles2018. v3

Mà về người đã bỏ cô ở trại mồ côi.

It was about the person who dropped you off at the orphanage.

OpenSubtitles2018. v3

Một kỹ sư làm việc với Baba ở trại mồ côi của ông.

An engineer who’d worked with Baba on his orphanage.

Literature

Mauro ở trại mồ côi, tôi xin nuôi thằng bé

Mauro was orphaned that night, so I took him in

opensubtitles2

– Tôi hỏi – Tại sao chúng phải phá huỷ một trại mồ côi?

“””Why would they destroy an orphanage?”””

Literature

Không có khả năng chăm sóc tôi, mẹ đẻ đã để tôi lại trại mồ côi.

Unable to care for me, my birth mother left me at an orphanage.

ted2019

Hai bác sẽ không phải đưa cháu vào trại mồ côi nữa, Sohrab.

We won’t have to put you in the orphanage, Sohrab.

Literature

Không, không phải trại mồ côi.

No, no, no, not an orphanage.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đã nhận nuôi nó từ trại mồ côi, và bây giờ nó trả ơn tôi như vậy.

I take her out of the orphanage and this is the thanks I get.

OpenSubtitles2018. v3

– Cháu không muốn đến một trại mồ côi khác, – nó nói

“I don’t want to go to another orphanage,” he said.

Literature

Trại mồ côi là nhà của tôi từ ngày đó.

The orphanage was my home from then on.

OpenSubtitles2018. v3

Khi còn ở trong trại mồ côi em vẫn thường mơ mộng về anh.

I used to fantasize about you when I was in the orphanage.

OpenSubtitles2018. v3

Bị đuổi khỏi trại mồ côi.

Got kicked out of an orphanage.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng phá huỷ trại mồ côi của cha cháu, cháu có biết chuyện đó không?

They destroyed your father’s orphanage, did you know that?”

Literature

– Tôi vẫn nhớ tôi ngồi đằng sau Baba, cái ngày khánh thành trại mồ côi.

I remembered sitting behind Baba the day they opened the orphanage.

Literature

Đi xe đến trại mồ côi và để Sohrab lại với ông bà John và Betty Cadwell.

Drive to the orphanage and drop Sohrab off with John and Betty Caldwell.

Literature

Phải mất ba năm để xây trại mồ côi.

It took three years to build the orphanage.

Literature

Người đàn ông cho chúng tôi vào tự giới thiệu là Zaman, giám đốc trại mồ côi.

The man who let us in introduced himself as Zaman, the director of the orphanage.

Literature

Cảm giác sẽ thế nào nếu tôi thức dậy trong trại mồ côi?

What would it feel like to wake up an orphan?

OpenSubtitles2018. v3

Kết quả những đứa trẻ phải đến ở trong trại mồ côi.

And hence they ended up in an orphanage.

ted2019

Marion là tên của người ta đặt cho em ở trại mồ côi.

Marion was the name somebody gave me at the state orphanage.

OpenSubtitles2018. v3

Franklin, hội đồng này đã đầu tư rất nhiều vào cái trại mồ côi của ông.

This board has invested a great deal in your little orphanage.

OpenSubtitles2018. v3

Bỏ con ở trại mồ côi nào đó. Biến con thành rắc rối của bọn họ.

Drop you off in an orphanage somewhere, make you their problem.

OpenSubtitles2018. v3

Giả sử anh có quyền và người ta muốn trả một cô gái về trại mồ côi

Suppose you’re right and they send the girl back to the orphanage..

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.