‘trái đất’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

‘trái đất’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” trái đất “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ trái đất, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ trái đất trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh1. Trái Đất dẹt mà .
The Earth is flat .

2. Nó nặng hơn Trái đất với khối lượng tối thiểu khoảng 3,7 khối lượng Trái đất.

It is heavier than Earth with a minimum mass of about 3.7 Earth masses .
3. Lực mê hoặc giữa Trái Đất và Mặt Trăng sinh ra thủy triều trên Trái Đất .
The gravitational attraction between Earth and the Moon causes tides on Earth .

4. ↓ Bầu khí quyển trái đất

↓ Earth’s atmosphere is ↑

5. Đó là cá trái đất.

That is an Earth fish .
6. Trái Đất tròn hay dẹt ?
Is the earth is flat or round ?
7. Trọng lực Trái Đất vẫn hút tàu xuống … nhưng nó bay quá nhanh, nên tránh được Trái Đất .
Earth’s gravity keeps pulling it, but it’s going so fast that it keeps missing the Earth .

8. Kronos sẽ xâu xé trái đất.

Kronos will dismantle the earth .

9. Cho muông thú của trái đất.

And for the beasts of the earth .

10. Đức Chúa Trời chăm nom trái đất

God’s care for the earth

11. Trái đất nóng lên là cơn sốt.

Global warming is the fever .

12. Trái đất lơ lửng trong không gian.

The earth is suspended in space .

13. Hệ thống Trái đất vẫn kiên cường.

The earth system is still resilient .

14. Trên trái đất, mùa hè lạnh đi

On Earth, the summers got colder .

15. Và phụ nữ thừa kế trái đất.

Woman inherits the earth .

16. cậu là hạt muối của trái đất.

Scott, you are the salt of the earth .

17. Cảm xúc cản đường việc chiếm đoạt Trái đất, ngăn chặn việc đào bới trái đất và hủy hoại mọi thứ.

Feelings get in the way of the mass acquisition of the Earth, and excavating the Earth, and destroying things .

18. Hammer đang hướng theo quỹ đạo trái đất.

Hammer is heading Earth’s orbit ,
19. Mạnh hơn cả Đấng kiến thiết Trái Đất !
Stronger than the foundations of the earth !

20. Từ lúc khởi nguyên, trước thời trái đất.

From the start, from times earlier than the earth .
21. Hãy nhìn phần bên trong của Trái Đất …
Visit the interior parts of the Earth .

22. Trong khi trái đất đứng vững muôn đời.

But the earth remains * forever .
23. Cổ khuẩn hấp thụ sức nóng Trái Đất .
They all feed off the Earth’s heat .

24. Trái đất được ban cho loài người (16)

The earth given to humans ( 16 )

25. Mặt trăng có cùng thành phần với lớp vỏ của Trái đất nhưng lại không có lõi giàu sắt giống như Trái đất.

The Moon has the same composition as Earth’s crust but does not contain an iron-rich core like the Earth’s.

26. Sự quay của Trái Đất có tác động ảnh hưởng thâm thúy đến thủy động lực học của Trái Đất, thường là do hiệu ứng Coriolis .
The rotation of the Earth has profound effects on the Earth’s fluid dynamics, often due to the Coriolis effect .

27. Khi ngài đặt các nền móng của trái đất,

When he established * the foundations of the earth ,
28. Hay là ta tới Trái Đất hỏi thăm nhỉ ?
Would we be able to get more information if we go to Earth ?

29. 70% bề mặt Trái đất bao phủ bởi nước.

70 % of Earth surface is covered in it .

30. Báo Amur – loài mèo hiếm nhất trên trái đất.

The Amur leopard – the rarest cat in the world .
31. Trái Đất có toàn bộ 360 đường kinh tuyến .
The turret has a 360 – degree field of fire from the summit .

32. Là y zero trên bề mặt của trái đất?

Is y zero at the surface of the Earth ?

33. Nhưng một nửa trái đất ở trong bóng tối.

But half of the earth is in darkness .
34. ” Trái Đất là một dấu chấm nhỏ sau sống lưng. ”
” The earth, a tiny dot behind him. ”
35. Io hơi lớn hơn Mặt Trăng của Trái Đất .
Io is slightly larger than Earth’s Moon .

36. Nước Trời sẽ cai trị toàn thể trái đất.

All the earth will be ruled by God’s Kingdom .

37. Phiên bản của họ của khí quyển Trái đất.

Their version of the Earth’s atmosphere .

38. Trái đất lần nữa đầy dẫy sự hung bạo.

The earth has again become filled with violence .
39. Nó là cây gậy chống người Trái Đất đấy .
This is an anti-grounder stick .
40. Khoan đã, nơi này trông không giống Trái Đất
Wait, that doesn ‘ t look like Earth
41. Các đại dương trên Trái Đất có chứa vàng .
The world’s oceans contain gold .

42. Đây là môi trường mới nhất trên trái đất.

This is the newest habitat on Earth .

43. 8 Bấy giờ trái đất rúng động lay chuyển;+

8 Back and forth the earth began to shake and rock ; +

44. Những cơn gió trên này nhanh nhất trái đất.

The winds up here are the fastest on Earth .
45. Mọi thứ trên Trái Đất đều có mối liên hệ, và Trái Đất liên hệ với Mặt Trời, nguồn nguồn năng lượng khởi thuỷ của mình .
Everything on Earth is linked, and the Earth is linked to the sun, its original energy source .

46. Đ Đồng cỏ rộng lớn nhất trên trái đất, đồng cỏ bạt ngàn Á Âu ( Eurasian Steppe ), kéo dài 1 / 3 chu vi quanh trái đất.

The largest grassland on Earth, the vast Eurasian Steppe, stretches one third of the way around our planet .

47. Ông ngợi khen Đấng Tạo Hóa đã treo trái đất trong khoảng không và đã đặt các áng mây đầy nước lơ lửng trên trái đất.

He extolled the Creator, under whose direction our globe hangs on nothing visible in space and water-laden clouds are suspended above the earth .

48. Khí quyển của Trái đất có 80% là khí Nitơ.

Earth’s atmosphere is 80 percent nitrogen .

49. Huýt sáo gọi họ đến từ tận cùng trái đất;+

He has whistled for them to come from the ends of the earth ; +

50. Đơn giản chỉ biến mất khỏi bề mặt trái đất.

Just disappeared off the face of the earth .

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *