track down trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

track down trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

And if you want to track down the old man, that’s gonna take a while.

Và nếu em muốn tìm bố anh, thì phải tốn nhiều thời gian lắm đấy.

OpenSubtitles2018. v3

You know, after I kill you, guess who I’ll be tracking down next?

Anh có biết là sau khi giết anh thì tôi sẽ xử đến ai không?

OpenSubtitles2018. v3

If we track down the men on Elias’s payroll, that may lead us right to him.

Nếu chúng ta truy ra những người Elias đang trả tiền, họ có thể dẫn chúng ta đến hắn ta.

OpenSubtitles2018. v3

Tracking down helpless infants too difficult for you?

Săn bắt các đứa trẻ có vẻ quá khó với mi hả?

OpenSubtitles2018. v3

It took time to track down their addresses and to write to each one.

Tôi mất nhiều thời gian để tìm địa chỉ hòm thư của họ và viết cho từng người.

jw2019

I’ve been told he was very instrumental in tracking down the Estonians who killed Pushkov and Mansoor.

Tôi đã được cho biết ông đã rất đáng dụng trong việc truy lùng băng Estonia những kẻ đã giết Pushkov và Mansoor.

OpenSubtitles2018. v3

I TRACKED DOWN HIS RECORDS.

Tôi đã theo dõi hồ sơ của cậu ta.

OpenSubtitles2018. v3

Yo, I tracked down the manager.

Này, tôi đã liên lạc với người quản lý.

OpenSubtitles2018. v3

I was there to track down my biological parents.

Tôi đi tìm cha mẹ đẻ của tôi.

OpenSubtitles2018. v3

We still haven’t been able to track down Brooke’s father, Pete.

Chúng tôi vẫn chưa thể liên lạc bố của Brooke, Pete.

OpenSubtitles2018. v3

One thing the managers were trying to do was to track down our cameras.

Một điều mà mấy người quản lý cố làm là tìm lấy những chiếc máy quay của chúng tôi.

ted2019

In London, after enlisting an old friend, Ainsley, for help, Cage tracks down the attackers to the Philippines.

Sau khi gặp lại một người bạn cũ tên Ainsley (Hermione Corfield) để được giúp đỡ, Cage truy tìm nhóm người tấn công đến Philippines.

WikiMatrix

And if she’s telling the truth, we need to track down the person responsible.

Và nếu cô ấy đang nói thật, ta cần phải tìm ra kẻ gây ra chuyện này.

OpenSubtitles2018. v3

Let’s see if we can track down her relatives, please.

Bảo mọi người tìm kiếm họ hàng của cô bé thử xem.

OpenSubtitles2018. v3

I tracked down those people from your dad’s rehab group.

Tôi đã lần theo những người chung nhóm cai nghiện với bố cô

OpenSubtitles2018. v3

I promise I won’t try to escape, and I’ll cooperate all the way in tracking down Gauche.

Tôi hứa tôi sẽ không tìm cách… chạy trốn, và tôi sẽ hợp tác hết mình để tìm ra Gauche.

OpenSubtitles2018. v3

Yeah, but how are we supposed to track down someone like this?

Nhưng chúng ta định theo dõi người này kiểu gì đây?

OpenSubtitles2018. v3

Have we had any luck tracking down Evelyn Sharp?

Có may mắn gì khi tìm kiếm Evelyn Sharp không?

OpenSubtitles2018. v3

“The US agents tracking down sex tourists in Cambodia”.

Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2010. ^ “The US agents tracking down sex tourists in Cambodia”.

WikiMatrix

Now I’m gonna have to start all over and track down this Harper chick.

Nên tôi phải bắt đầu mọi thứ từ đầu và tìm con nhỏ Harper

OpenSubtitles2018. v3

And maybe Dimmock can track down all of them, now he knows it.

Và Dimmock đã có thể theo dõi tất cả chúng, giờ thì anh ta biết rồi.

OpenSubtitles2018. v3

Looking to track down the gym where he juices up.

Đang truy lùng phòng tập thể dục nơi hắn sử dụng thuốc kích thích cơ bắp.

OpenSubtitles2018. v3

Unsuccessful, she took it to the police station, and the police tracked down the pregnant woman.

Không tìm được, cô đem đến trạm cảnh sát và họ đã tìm được người phụ nữ có thai.

jw2019

And I’ll track down these other two over the weekend.

Tôi sẽ gọi cho hai người còn lại vào cuối tuần.

OpenSubtitles2018. v3

Then you won’t mind tracking down Fat Bastard tonight.

Vậy chắc cô không phiền nếu theo dõi Fat Bastard tối nay.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *