touchdown trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

touchdown trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Touchdown!

Chạm đường biên!

OpenSubtitles2018. v3

The problem can be partly solved by using touchdown PCR.

Vấn đề có thể được giải quyết từng phần bằng cách sử dụng touchdown PCR.

WikiMatrix

On January 21, 2014, the first, fourth and eleventh episodes appeared on a single disc DVD called Touchdown Charlie Brown.

Ngày 21 tháng 1, năm 2014 tập đầu, tập 4 và tập 11 của phim đã được phát hành DVD tên là Touchdown Charlie Brown (tạm dịch:”Ghi bàn đi Charlie Brown”).

WikiMatrix

Is that a touchdown?

Như vậy là chạm đường biên?

OpenSubtitles2018. v3

I jumped high, never taking my eye off the ball; stabbed at it; and pulled it down for the game-winning touchdown.

Tôi nhảy thật cao, không hề rời mắt khỏi quả bóng, chộp lấy quả bóng và ôm nó xuống để ghi bàn thắng cho trận đấu.

LDS

It was the Rocky Mountain Conference championship game, and the play called for me to run the ball up the middle to score the go-ahead touchdown.

Đó là trận đấu tranh chức vô địch của giải Rocky Mountain Conference và nhiệm vụ của tôi là phải ôm bóng chạy xuyên qua hàng hậu vệ để ghi bàn thắng.

LDS

The touchdown didn’t count… … because of the spectacularly illegal, and savage, nose-breaking.

Bàn thắng đó không được tính bởi vì em chơi sai luật, ác ý và làm bể mũi người khác.

OpenSubtitles2018. v3

Information was transmitted to the flight platform for retransmittal to earth until it moved out of range 95 minutes after touchdown.

Thông tin được truyền đến tàu quỹ đạo để truyền lại Trái Đất cho đến khi nó di chuyển ra khỏi phạm vi truyền 95 phút sau khi chạm đất.

WikiMatrix

However, I recently spoke with BYU’s legendary coach LaVell Edwards about our game plans, and he said, “I didn’t care what play you called just as long as we scored a touchdown!”

Tuy nhiên, gần đây tôi đã nói chuyện với huấn luyện viên nổi tiếng của trường BYU là Lavell Edwards về chiến lược của trận đấu, thì ông ấy nói: “Tôi không quan tâm đến hành động nào anh quyết định để làm miễn là chúng ta ghi được bàn thắng mà thôi!”

LDS

Countdown on April 28, where they performed “Cheer Up” and “Touchdown“.

Countdown vào ngày 28 tháng 4, nhóm đã biểu diễn “Cheer Up” và “Touchdown“.

WikiMatrix

Baker with a touchdown catch!

Baker với một bắt tiếp đất.

OpenSubtitles2018. v3

You know, how football players pat each other after touchdowns.

Các cầu thủ bóng bầu dục thường vỗ nhau mỗi khi ghi đc điểm đấy thôi.

OpenSubtitles2018. v3

The objectives for this mission were to perform a lunar soft landing (in an area well removed from the maria to provide a type of terrain photography and lunar sample significantly different from those of other Surveyor missions); obtain postlanding TV pictures; determine the relative abundances of chemical elements; manipulate the lunar material; obtain touchdown dynamics data; and obtain thermal and radar reflectivity data.

Mục tiêu của nhiệm vụ này là thực hiện hạ cánh trên Mặt Trăng (trong một khu vực được tách khỏi maria để cung cấp một loại ảnh địa hình và mẫu đất đá Mặt Trăng khác biệt đáng kể so với các nhiệm vụ khảo sát khác); có được hình ảnh chụp khi hạ cánh; xác định sự phong phú tương đối của các nguyên tố hóa học; thao tác vật liệu Mặt Trăng; có được dữ liệu động lực khi tiếp đất; và thu thập dữ liệu phản xạ nhiệt và radar.

WikiMatrix

Touchdown!

Tất cả đơn vị rút lui.

OpenSubtitles2018. v3

We will not touchdown!

Không hạ sát đất đâu.

OpenSubtitles2018. v3

Touchdown!

Hạ thuỷ nào!

OpenSubtitles2018. v3

Complications involving the baby distract him in mid-game, but with Boland’s help, he returns just in time to score the game-winning touchdown and send everyone home happy.

Những yếu tố phức tạp tương quan đến đứa bé khiến anh mất tập trung chuyên sâu vào giữa trận đấu, nhưng với sự giúp sức của Boland, ạnh quay trở lại đúng lúc để ăn được điểm quyết định hành động và khiến mọi người đều vui tươi về nhà .

WikiMatrix

“Precious Love” and “Touchdown” also charted on the Gaon Digital Chart, at numbers 73 and 86 respectively.

“Precious Love” và “Touchdown” cũng lọt vào bảng xếp hạng nhạc số Gaon, tương ứng tại vị trí 73 và 86.

WikiMatrix

Touchdown.

Chịu liền..

OpenSubtitles2018. v3

“How many touchdowns will McNabb throw against the Saints?”

“McNabb ghi được bao nhiêu điểm touchdown trong trận đấu với Saints?”

Literature

After a flawless flight to the Moon, radio signals from the spacecraft ceased during the terminal-descent phase at 02:03 UT on 17 July 1967, approximately 2.5 minutes before touchdown.

Sau một chuyến bay hoàn hảo đến Mặt Trăng, các tín hiệu vô tuyến từ tàu vũ trụ đã ngừng hoạt động trong giai đoạn đầu cuối tại 02:03 UT ngày 17 tháng 7 năm 1967, khoảng 2,5 phút trước khi va chạm với bề mặt Mặt Trăng.

WikiMatrix

I bet Elway throws a touchdown pass with 37 seconds left on the clock.

Tôi đặt cược Elway ném ghi điểm lúc còn 37 giây trên đồng hồ.

OpenSubtitles2018. v3

On July 2, Twice held their two-part debut showcase titled Touchdown in Japan at Tokyo Metropolitan Gymnasium, attended by a total of 15,000 people. #Twice debuted at number 2 on Oricon Albums Chart with 136,157 copies sold within seven days since its release.

Vào ngày 2 tháng 7, Twice đã tổ chức showcase debut mang tên “Touchdown in Japan” tại Tokyo Metropolitan Gymnasium với sự tham dự tổng cộng 15.000 người. #Twice ra mắt ở vị trí thứ 2 trên bảng xếp hạng Oricon Albums với 136.157 bản được bán trong vòng bảy ngày kể từ khi phát hành.

WikiMatrix

“I’m not worried about T.O. making catches and scoring touchdowns.”

“Tôi không lo chuyện T.O. bắt bóng và ghi điểm touchdown.”

Literature

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *