tập hợp dữ liệu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

tập hợp dữ liệu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Hãy nhấp vào Thêm bộ lọc + để tập trung vào một tập hợp dữ liệu con.

Click Add Filter + to focus on a subset of data .

support.google

Một chương trình máy tính là một tập hợp dữ liệu được hiểu là các lệnh.

A computer program is a collection of data, which can be interpreted as instructions.

WikiMatrix

Tiếp tục làm như vậy với cặp phần tử tiếp theo cho đến cuối tập hợp dữ liệu.

It continues doing this for each pair of adjacent elements to the end of the data set.

WikiMatrix

2. Các biến số lý thuyết và một tập hợp dữ liệu lý tưởng được chọn .

2. Theoretical variables and an ideal data set are chosen .

EVBNews

Một tập đánh giá phổ biến cho phân loại hình ảnh là tập hợp dữ liệu cơ sở dữ liệu MNIST.

A common evaluation set for image classification is the MNIST database data set.

WikiMatrix

Nhà dự báo chọn mô hình phù hợp với tập hợp dữ liệu, các biến số và các giả định đã chọn .

The forecaster picks the model that fits the data set, selected variables and assumptions .

EVBNews

Tìm trong ban lãnh đạo đồng minh ủng hộ, người sẽ giúp đỡ bạn tập hợp dữ liệu tài chính cần có.

Find an advocate on the management team who will aid in your requests to gather the financial data you need.

Literature

Hãy nhập vào đây đường dẫn tời ổ cắm được tạo bởi trình nền tập hợp dữ liệu ngẫu nhiên (hay tập tin ngẫu nhiên

Enter the path to the socket created by the entropy gathering daemon (or the entropy file) here

KDE40. 1

Những gói phần mềm này sẽ tập hợp dữ liệu, phát triển các mô hình xử lý, và đề xuất phương pháp điều chỉnh tối ưu.

These software packages will gather the data, develop process models, and suggest optimal tuning.

WikiMatrix

Nếu chọn, OpenSSL sẽ được yêu cầu dùng trình nền tập hợp dữ liệu ngẫu nhiên (EGD) cho việc khởi tạo trình tạo ra số ngẫu nhiên giả

If selected, OpenSSL will be asked to use the entropy gathering daemon (EGD) for initializing the pseudo-random number generator

KDE40. 1

Tín hiệu nhu cầu phải tập hợp dữ liệu về doanh số bán hàng thực tế và ngày về nhu cầu chưa được thực hiện để có hiệu quả.

Demand signals must bring together data on actual sales and date on unfulfilled demand in order to be effective.

WikiMatrix

Hầu hết các thuật toán sẽ làm việc tốt với các siêu tham số (hyperparameter) đúng để huấn luyện trên một tập hợp dữ liệu cố định cụ thể.

Almost any algorithm will work well with the correct hyperparameters for training on a particular data set.

WikiMatrix

Tác giả của cuộc nghiên cứu này sử dụng những số liệu từ khảo sát y tế của chính phủ và tập hợp dữ liệu từ mọi miền đất nước .

The authors of the study used figures from a government health survey and pooled data from across the country .

EVBNews

Nói chung, các chuyên gia bán hàng cần phải biết một tập hợp dữ liệu rời rạc để xác định liệu “khách hàng tiềm năng” có đủ điều kiện hay không.

In general terms, sales professionals need to know a set of discrete data in order to determine whether or not the “prospect” will become qualified.

WikiMatrix

Cơ sở dữ liệu đa phương tiện (MMDB) là một tập hợp các dữ liệu đa phương tiện có liên quan.

A Multimedia database (MMDB) is a collection of related multimedia data.

WikiMatrix

Chính thức, một “cơ sở dữ liệu” đề cập đến một tập hợp các dữ liệu liên quan và cách thức tổ chức.

Formally, a “database” refers to a set of related data and the way it is organized.

WikiMatrix

Phương pháp tính # 2 đòi hỏi phép tính phức tạp trên tập hợp dữ liệu lớn, do đó nó tham chiếu dữ liệu trong bảng phiên gốc chứ không phải bảng tổng hợp trước.

Calculation #2 requires heavy computation over large data sets, so it always references data in the raw session tables and not the pre-aggregate tables.

support.google

Bảng tùy chỉnh có thể được sử dụng để tổng hợp các tập hợp dữ liệu quan trọng trên cơ sở hàng ngày, đảm bảo 100% dữ liệu không được lấy mẫu trong báo cáo.

Custom Tables can be used to aggregate critical data sets on a daily basis, ensuring 100% unsampled data in reporting.

support.google

Tập hợp dữ liệu bạn chỉ định cho các giá trị có thể là bất kỳ dữ liệu nào được mô tả là danh sách các mục trong bài viết về thẻ dữ liệu.

The set of data you specify for the values can be any piece of data described in the data tags article as being a list of items.

support.google

Phân đoạn là tập hợp con dữ liệu Analytics của bạn.

A segment is a subset of your Analytics data .

support.google

Phân đoạn cho phép bạn tách biệt và phân tích tập hợp con dữ liệu của mình.

Segmentation allows you to isolate and analyze subsets of your data .

support.google

Thêm phân đoạn vào một báo cáo để so sánh các tập hợp con dữ liệu khác nhau.

Add segments to a report to compare different subsets of data .

support.google

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có tổ chức, thường được lưu trữ và truy cập điện tử từ hệ thống máy tính.

A database is an organized collection of data, generally stored and accessed electronically from a computer system.

WikiMatrix

tập hợp dữ liệu từ nhiều nguồn nhưng ở bên ngoài của Hoa Kỳ, chủ yếu là từ các thông tin thu thập bởi các tình nguyện viên crowdsource với các công cụ thu ADS-B.

It aggregates data from multiple sources but, outside of the United States, mostly from crowdsourced information gathering by volunteers with ADS-B receivers.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.