tôn trọng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

tôn trọng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

14 Tôi có tôn trọng và yêu thích những tiêu chuẩn đạo đức trong Kinh Thánh không?

14 Do I respect and love the Bible’s moral standards?

jw2019

Tôi tôn trọng cậu, tôi tôn trọng hắn.

I respect you, I respect him.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta nên tôn trọng những người học Kinh Thánh như thế nào?

How can we show respect for our Bible students?

jw2019

Vì thế họ bắt đầu tôn trọng em.

So, everyone began to respect me.

QED

Marsha cảm thấy chán nản, bực bội, và thấy mình không được tôn trọng.

Marsha feels depressed, resentful, and unimportant.

Literature

6 Một lãnh vực thứ hai cần phải tôn trọng người khác là tại chỗ làm việc.

6 A second area where honor is due is at our places of employment.

jw2019

Nó sẽ làm cho thánh thần hài lòng khi thấy một người được kẻ thù tôn trọng.

It is pleasing to the gods to see a man honored by his enemies.

OpenSubtitles2018. v3

Cô ấy đã rất tôn trọng anh…

The respect she has for you…

OpenSubtitles2018. v3

Thay vào đó, những câu hỏi không được tôn trọng và không có câu trả lời.

Instead – questions were not appreciated and answers were not given .

QED

cho anh ấy thấy, không gì ngoài sự tôn trọng.

to show him nothing but respect.

OpenSubtitles2018. v3

Tôn trọng sự hận thù.

Hateful respect.

OpenSubtitles2018. v3

14 Hãy lưu ý Phao-lô nhấn mạnh đến sự vâng phục và tôn trọng.

14 Note the emphasis that Paul placed on subjection and respect.

jw2019

Và những tầng lớp người này tôn trọng Verne như một người tiên đoán

And yet this society of believers regarded Verne like a visionary

opensubtitles2

Thừa hưởng một cái tên quyền lực không có nghĩa là cậu xứng đáng được tôn trọng

Powerful family name doesn’t mean you deserve respect.

OpenSubtitles2018. v3

Thiếu tôn trọng công việc.

Out of respect for the working.

OpenSubtitles2018. v3

Ông đang dẫm lên nó và đó là thiếu tôn trọng.

You’re stepping and it’s disrespectful.

OpenSubtitles2018. v3

Các tôi tớ trung thành của Đức Giê-hô-va tôn trọng những người được ngài bổ nhiệm.

Loyal servants of Jehovah respect those whom he appoints.

jw2019

Không có sự tôn trọng.

No respect.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đã không biết cách thể hiện lòng tôn trọng”.

I had not learned how to show respect.”

jw2019

15 Tôn trọng tài sản của người khác góp phần vào sự hợp nhất trong hội thánh.

15 Showing respect for the property of others contributes to the unity of the congregation.

jw2019

Tôn trọng.

Respect.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta cần phải tôn trọng luật pháp, là các công dân xứng đáng.

We are to be law-abiding, worthy citizens.

LDS

Tôi tôn trọng nhiều đến nỗi tôi hoàn toàn tránh xa ho.

I respect them so much that I completely stay away from them.

OpenSubtitles2018. v3

(b) Chúng ta thể hiện lòng tôn trọng đối với chính quyền qua cách nào?

(b) How do we show respect for governments?

jw2019

Tín đồ đạo Đấng Ki-tô tôn trọng Lời Đức Chúa Trời

True Christians Respect God’s Word

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *