tóc bạc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

tóc bạc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ai đã sống lâu cũng không khỏi bị tóc bạc và da nhăn.

Gray hair and wrinkles eventually catch up with those who have been married for many years.

jw2019

Tóc bạc được ví như bông của “cây hạnh”.

White hair is compared to the blossom of “the almond tree.”

jw2019

Sáng nay tôi đã tìm thấy một sợi tóc bạc trên đầu.

I found a grey hair in my head this morning.

OpenSubtitles2018. v3

Với những nếp nhăn, những sợi tóc bạc này

All these wrinkles, these lines, these gray hairs

opensubtitles2

Đầu tóc bạc có đủ chăng?

Is Gray-Headedness Sufficient?

jw2019

Nhìn trong gương thì thấy những nếp nhăn mới và tóc bạc dần—ngay cả hói nữa.

A look in the mirror reveals new wrinkles and a gradual loss of hair color —even of hair.

jw2019

Tóc bạc là sự vinh hiển

Beauty in Gray-Headedness

jw2019

10 Giữa chúng tôi có người tóc bạc lẫn bậc cao niên,+

10 Both the gray-haired and the aged are among us,+

jw2019

Tôi nhìn thấy mái tóc bạc và khuôn mặt hiền từ của ông trong chỉ một phút.

For just a minute, I saw his white hair and his kind face.

LDS

Tôi bắn đầu thích ông già tóc bạc thời trẻ chút chút rồi.

You know, I’m beginning to like the younger gray less and less.

OpenSubtitles2018. v3

Trẻ thơ lẫn người tóc bạc đều đồng cảnh ngộ.

Infant together with gray-haired man.

jw2019

31 Tóc bạc là vương miện lộng lẫy*+

31 Gray hair is a crown of beauty*+

jw2019

Một ông già tóc bạc trắng đứng lên.

An elderly, white-haired man stands up.

ted2019

Bạn có tóc bạc không?

Do You Have Gray Hair?

jw2019

Mái tóc bạc làm tăng thêm uy tín cho lời nói của ông.

His whitening hair added weight to his words.

jw2019

Bà nội ơi, mấy cọng tóc bạc đó nói ngược lại đấy.

Honey, those roots are saying otherwise.

OpenSubtitles2018. v3

Tom nhuộm tóc bạc để có thể trông già dặn hơn.

Tom dyed his hair gray so he’d look older.

Tatoeba-2020. 08

“Trước mặt người tóc bạc, ngươi hãy đứng dậy, kính người già-cả”.—Lê-vi Ký 19:32.

“Before gray hair you should rise up, and you must show consideration for the person of an old man.” —Leviticus 19:32.

jw2019

Một người đàn ông già, tóc bạc.

An old man, grey hair.

OpenSubtitles2018. v3

Tóc bạc là mão triều-thiên vinh-hiển, miễn là thấy ở trong đường công-bình”.—CHÂM-NGÔN 16:31

Gray-headedness is a crown of beauty when it is found in the way of righteousness.” —PROVERBS 16:31

jw2019

Một ông già tóc bạc trắng đứng lên.

An elderly, white – haired man stands up .

QED

Một ông tóc bạc mặc áo choàng hiện ra trên màn hình.

A white-haired man in a frock coat appears on screen.

jw2019

Và chúng ta nên tôn trọng các cụ già tóc bạc đó.

And that gray head, male or female, should be respected.

jw2019

Tóc bạc, một vương miện lộng lẫy (31)

Gray hair, a crown of beauty (31)

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *