toà nhà trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

toà nhà trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi sẽ thiêu rụi toà nhà này.

I could set the building on fire.

OpenSubtitles2018. v3

Từ năm 1802, Lucien Bonaparte đã mua lại toà nhà và tu sửa nó thêm một lần nữa.

In 1802, Lucien Bonaparte, acquired the property and again had it redesigned.

WikiMatrix

Tôi nghĩ có đủ chứng cứ… ở khắp toà nhà đó liên quan đến chúng ta.

I think there’s enough evidence… all over that building to link us to this.

OpenSubtitles2018. v3

Đằng nào thì anh cũng xem trọng toà nhà của anh hơn.

You were always more in love with your buildings anyway.

OpenSubtitles2018. v3

Mỗi toà nhà thì mỗi chìa khoá khác nhau.

Not all buildings have the same elevator key.

OpenSubtitles2018. v3

khi chúng đang muốn làm một cánh cổng đến địa ngục dưới toà nhà.

When they tried to put a gate to hell under the courthouse.

OpenSubtitles2018. v3

Lục soát mọi toà nhà ở khu phía sau.

Sweep the buildings along the back annex.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi sẽ tập trung mọi người ở các cửa… ở phía bắc toà nhà.

I’m gonna gather everyone by the doors on the south side.

OpenSubtitles2018. v3

Kéo quần lên và ra khỏi toà nhà đi.

Pull your pants up and exit

OpenSubtitles2018. v3

Ta đã theo dõi toà nhà.

I’ve been monitoring the tower.

OpenSubtitles2018. v3

Những toà nhà bê tông cũ kỹ hàng thập kỷ… chen giữa là những ngôi nhà triệu đô.

Decade old concrete buildings layered between million dollar homes.

OpenSubtitles2018. v3

Toà nhà sau đó lại được bán cho vợ của François Séguy – một doanh nhân quân đội.

It was then sold to the wife of François Séguy, a businessman related to the military.

WikiMatrix

Có dân thường ở trong các toà nhà.

We’ve got civilians still trapped up here.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi bước xuống một đường phố hẹp, nhộn nhịp và rời xa khỏi toà nhà của Rahim Khan.

I walked down the busy, narrow street that led away from Rahim Khan’s building.

Literature

Tuy nhiên đã có 1 tai nạn xảy ra ở toà nhà chính phủ.

There Was, however, an incident in a government building.

OpenSubtitles2018. v3

Đều làm cùng một công việc, cùng trong 1 toà nhà?

Working in the same profession, the same building.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi được sinh ở cách đây 2 toà nhà.

I was born two blocks from here.

OpenSubtitles2018. v3

Sau toà nhà, 15 phút nữa.

Back of the house, 15 minutes.

OpenSubtitles2018. v3

Nhiều vụ phản đối đã diễn ra bên ngoài toà nhà chính phủ ở thủ đô Bangkok.

Protests have been staged at the dam site and outside Government House in Bangkok.

WikiMatrix

Không ai được rời khỏi toà nhà.

Nobody leaves the building.

OpenSubtitles2018. v3

Chẳng hạn, từ năm 1977 các toà nhà mới tại Paris phải có chiều cao dưới 37 m.

For instance, in Paris, since 1977, new buildings had to be under 37 meters (121 feet).

WikiMatrix

Toà nhà này cũng là nơi ở của gia đình Conti cho đến năm 1733.

This building was the home of the Conti family until 1733.

WikiMatrix

Nó nằm giữa các toà nhà.

It’s between buildings.

QED

Hiện nay toà nhà được dùng làm Nhà thiếu nhi tỉnh Lâm Đồng.

The area is now used as miscellaneous storage.

WikiMatrix

Các biện pháp phòng vệ của Toà nhà đã được khởi động.

Sir, the house’s primary defenses were activated.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.