Các mẫu câu có từ ‘tin nhắn’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh

Các mẫu câu có từ ‘tin nhắn’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh

1. Tin nhắn khẩn cấp.

Urgent message .

2. Nôi dung tin nhắn:

Congratulation, you won the 1st place of the contest.

3. Tin nhắn thoại líu nhíu

Slurred message

4. Tin nhắn của nó là,

Her text said ,

5. Tiện ích tin nhắn yêu cầu bạn có thể nhận, xử lý và gửi tin nhắn văn bản.

Message extensions require you to be able to receive, process and send text messages .

6. Làm ơn để lại tin nhắn.

Please leave a message .

7. Anh Chen, tin nhắn đó là sao?

Relax, I’ll take care of this

8. Penny có tin nhắn cho em đấy

Penny has a message for you .

9. Bộ Dân Phòng phát ra tin nhắn:

The Office of Civil Defense has issue the following messages

10. Tin nhắn của chồng nói là ” khẩn cấp “.

Your text said ” emergency. ”

11. Dịch vụ chuyển sang tin nhắn bằng lời nói…

You will be transferred to a voice mail …

12. Để ghi lại tin nhắn, xin nói vào điện thoại.

To record your message, begin speaking at the tone .

13. Có một phụ nữ để lại tin nhắn trong máy.

This woman leaves a message on the machine .

14. Mẹo: chính tả tin nhắn cá nhân nếu bạn thích.

Spell out a personalized message if you like .

15. Tin nhắn gửi đến từ khắp nơi trên thế giới.

SMS around the world is coming .

16. Người máy của Cha có gởi tin nhắn cho em không?

Did Dad’s robot leave you a message ?

17. Điện thoại Arthur nhận được tin nhắn đến chỗ an toàn.

Arthur’s phone is receiving update texts about getting to safety .

18. Alice, tin rằng khóa công khai này là của Bob, mã hóa tin nhắn của cô bằng chìa khoá của Mallory và gửi tin nhắn được mã hóa về Bob.

Alice, believing this public key to be Bob’s, encrypts her message with Mallory’s key and sends the enciphered message back to Bob .

19. Sau đây là cách thay đổi tin nhắn văn bản tự động:

Here’s how to change your automatic text messages :

20. Thông điệp trong tin nhắn ghi: “Dinna cười to, dinna cười mỉm.

In fact, the message reads ” Dinna laugh, dinna smile .

21. Khi đó tôi đã nhận được tin nhắn của anh trong máy.

Then I got your message on the machine .

22. Chúng tôi đã chặn tin nhắn từ đội đặc nhiệm của ông.

We intercepted the message from your Special Ops team .

23. Rất đơn giản thôi, ví dụ như gọi điện cho mẹ từ chỗ làm, gửi tin nhắn nhanh cho bạn bè từ văn phòng, lén soạn tin nhắn dưới gầm bàn.

They’re doing it in a very simple way, by calling their mom from work, by IMing from their office to their friends, by texting under the desk .

24. Chúng tôi muốn gửi tin nhắn giải thích tình hình thực tế.

We want to send a text Explaining the reality Of the situation .

25. Những tin nhắn anh để lại trong máy trả lời của em.

Thos e messages you left on my answering machine .

26. Có một tin nhắn cá nhân gửi cho ngài từ Trái đất.

A personal message from Earth .

27. Giờ chúng tôi đã đóng cửa, xin vui lòng để lại tin nhắn!

We’re closed right now, so please leave us some messages .

28. Bạn có thể bật báo cáo về tiện ích tin nhắn bằng cách:

You can turn on message reporting by :

29. Cái đó cũng đủ cho ông mường tượng về cái tin nhắn rồi.

That gives you a rough idea of the message .

30. Tất cả các tin nhắn của chúng tôi đều không có hồi đáp.

All our hails have gone unanswered .

31. Chìa khoá mà đến từ tin nhắn cuối cùng của thám tử Kerry.

The key that came with out last message from Detective Kerry .

32. Bạn có thể chọn cách gửi lại tin nhắn theo các bước sau:

You can choose how a message is resent :

33. Cảm thấy như là anh đã gửi tin nhắn vào trong gió vậy.

Felt like I was leaving messages in the wind .

34. Thuyền trưởng, có tin nhắn khẩn cấp từ Chỉ huy trưởng Phi đội.

An Alpha Priority communication from Starfleet Command for you, Captain .

35. Nếu ngài đang xem tin nhắn này, nghĩa là ngài đã khởi động Syndicate

If you are viewing this message, it means that you have chosen to activate the Syndicate .

36. Điện thoại không ai bắt máy hoặc cũng tin nhắn ” hộp thư thoại đầy “.

Either the phone rings incessantly or I get the ” voice-mail is full ” message .

37. Để gửi tin nhắn, nó cũng cần địa chỉ MAC của máy tính 2.

To send the message, it also requires Computer 2 ‘ s MAC address .

38. Tin nhắn đến từ văn phòng bố cậu tại chỗ các máy trò chơi.

Page came from your dad’s office at the arcade .

39. Nếu đã bật các tính năng trò chuyện trong Tin nhắn, bạn có thể:

If chat features within Messages are turned on, you can :

40. Anh không để lại tin nhắn trong hộp thư thoại của ông chú Cyrus.

I don’t left a message on Uncle Cyrus’voicemail .

41. và nó mường tượng tin nhắn điện thoại gửi tới ở thành phố Amsterdam

And it’s visualizing SMS messages being sent in the city of Amsterdam .

42. Và ngay trước nửa đêm hôm đó, tôi nhận được tin nhắn này từ Caitlin.

And then just before midnight, I received this text message from Caitlin .

43. Tin nhắn được chuyển tới các liên lạc viên của ta ở trạm biên phòng.

Well, word is out to our contacts in the police at borders .

44. Tab Hộp thư đến là nơi lưu các Tin nhắn và Thông báo của bạn.

The Inbox tab organises your Messages and Notifications .

45. Voice mail: Tính năng cho phép hệ thống nhận các thông điệp tin nhắn thoại.

Relay : A node able to retransmit messages .

46. Ngay lập tức cha tôi gửi một tin nhắn chấp nhận lời mời làm việc.

He immediately sent a message accepting the job offer .

47. Anh đã nhập một tin nhắn văn bản 264 ký tự trong thời gian 1:59.

He typed a 264 – character text message in 1 : 59 .

48. Vì không thể ngừng kiểm tra các “tin nhắn đến”, mình có bị thiếu ngủ không?

Am I losing needed sleep because I cannot stop checking for incoming messages ?

49. Trước khi gửi tin nhắn hoặc thư điện tử, chúng ta cần xem xét điều gì?

Before sending e-mail s or text messages, what do we need to consider ?

50. Tin nhắn báo họ cần chúng ta gọi lại hoặc đến đó càng sớm càng tốt

The message said they needed you to call or get down there as soon as possible .

51. Tuy nhiên, bạn có thể nhận tin nhắn văn bản từ mọi nơi trên thế giới.

But you can receive text messages from anywhere in the world .

52. Rút ngắn các cuộc gọi hoặc thay vì gọi, hãy gửi tin nhắn văn bản (SMS).

Keep your calls short or send a text message ( SMS ) instead .

53. Khuyến khích mọi người gửi cho bạn tin nhắn văn bản từ quảng cáo của bạn.

Encourage people to send you text messages from your ad .

54. Facebook truyền tải hình ảnh, tin nhắn và những câu chuyện của hơn 1.23 tỉ người.

And Facebook transmitting the photos, messages and stories of over 1.23 billion people .

55. Bạn cũng có thể kết nối với bạn bè trên YouTube bằng ứng dụng Tin nhắn.

You’re also able to connect to friends on YouTube using Messages .

56. Bạn có thể gọi vào dịch vụ thư thoại để kiểm tra tin nhắn của mình.

You can call your voicemail service to check your messages .

57. Gửi một tin nhắn trực tiếp khác cho bot Google Drive để bật lại thông báo.

Send another direct message to the Google Drive bot to turn notifications back on .

58. Thật ra, theo công ty Apple, chính họ cũng không thấy được những tin nhắn này.

And in fact, according to Apple, they’re not able to even see the text messages themselves .

59. Các máy chủ thư điện tử chấp nhận, chuyển tiếp, phân phối và lưu tin nhắn.

E-Mail servers accept, forward, deliver, and store messages .

60. Một anh tên là Richard nói: “Đôi khi mình nhận được tin nhắn vào lúc rất khuya.

“ Sometimes I receive a text message really late at night, ” says a young man named Richard .

61. Nếu anh và Skye không mê muội… Mấy tin nhắn từ ngoài hành tinh trong đầu anh.

I’m saying there wouldn’t have been anything to take if you and Skye hadn’t been obsessed with the alien messages in your damn head !

62. Kể từ khi lần nói chuyện trước, con đã gửi bốn tin nhắn vào máy của bố.

Since our last conversation, I left four messages on your answering machine .

63. Tôi đã luôn gửi tin nhắn cho chính bản thân ở tương lai bằng máy ghi cassete.

I was always sending messages to my future self using tape recorders .

64. Như là một tin nhắn có cánh của thiên đàng cho đến trắng mắt lật tự hỏi

As is a winged messenger of heaven Unto the white – upturned wondering eyes

65. 8 Có mối nguy hiểm khác khi vội vàng chuyển tiếp thư điện tử và tin nhắn.

8 There is another danger in quickly forwarding e-mail s and text messages .

66. Google Talk không cần phải được tải về để gửi tin nhắn nhanh cho người dùng Gmail.

Google Talk was integrated into Gmail where users could send instant messages to other Gmail users .

67. Nếu bạn không thể gửi tin nhắn, có thể kết nối Internet của bạn có vấn đề.

If you can’t send messages, you may have Internet connection problems .

68. Tôi gọi vào đường bảo mật của Trụ Sở, và Đặc Vụ Hassler gửi tôi một tin nhắn.

I called a secure line belonging to the Service, and Agent Hassler left me a message .

69. Bài viết này sẽ trình bày cách thức hoạt động của báo cáo về tiện ích tin nhắn.

This article is about how message reporting works .

70. Họ biết chuyện cái mề đay, tờ tin nhắn, và còn nữa đây, có cả xét nghiệm DNA.

They know about the locket, the note, and oh, yeah, I ran a DNA test .

71. Lưu ý rằng tiện ích tin nhắn không đảm bảo sẽ luôn hiển thị cùng với quảng cáo.

Bear in mind that message extensions are not guaranteed to show with your ad all the time .

72. Và cuối cùng họ cũng gửi được tin nhắn nhanh ( IM ) trên máy tính ở nơi làm việc.

And finally, finally, they’ve managed to put instant messaging on their computers at work .

73. Tớ sẽ chờ đến khi văn phòng đóng cửa và để lại tin nhắn trong hộp thư thoại.

I’ll wait until the office closes and then I’ll leave a message on voicemail .

74. Ông, một nhân viên Gestapo, mang một tin nhắn từ kẻ thù cho một phụ nữ Ba Lan.

You, a Gestapo man, bringing a message to a Polish woman from the enemy .

75. Tin nhắn ấy thậm chí không có gì quan trọng, và còn quấy rầy giấc ngủ của mình!”.

“ It’s not even for anything important, and it disturbs my sleep ! ”

76. Nhắn tin sex là gửi tin nhắn, hình ảnh hoặc video khiêu dâm qua điện thoại di động.

Sending sexually explicit messages, photos, or videos via mobile phone is called sexting .

77. Và cuối cùng họ cũng gửi được tin nhắn nhanh (IM) trên máy tính ở nơi làm việc.

And finally, finally, they’ve managed to put instant messaging on their computers at work .

78. Bạn có thể tạo tiện ích tin nhắn ở cấp tài khoản, chiến dịch hoặc nhóm quảng cáo.

You can create a message extension at the account, chiến dịch or ad group level .

79. Chẳng hạn, National Express ở Anh đã mời hành khách gửi tin nhắn trong khi đi xe buýt.

For example, National Express in the UK has invited passengers to send text messages while riding the bus .

80. Nếu tốc độ gửi tin nhắn văn bản chậm, hãy thử sử dụng tùy chọn cuộc gọi điện thoại.

If text message delivery is slow, try using the phone call option .

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.