tiếp tân trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

tiếp tân trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Thật ra là có dừng ở cửa tiếp tân

We did have to stop at reception.

OpenSubtitles2018. v3

Tiếp tân nói đó là 1 túi vải lớn màu đen.

The desk clerk said it was a large black duffel bag.

OpenSubtitles2018. v3

Tiếp tân kể có nhìn thấy nghi phạm mang theo 1 con chó.

The desk clerk said he saw the suspect with a dog.

OpenSubtitles2018. v3

Coi kìa, em thậm chí có thể nhìn thấy bàn tiếp tân từ chỗ này.

Look! You can even see the reception from here.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu là một lễ tang khác, hãy cho tử thi ghi danh ở quày tiếp tân!

If it’s another funeral, have the corpse leave his name at the desk!

OpenSubtitles2018. v3

Đây là Ostrowski, ban tiếp tân.

Ostrowski, from the reception.

OpenSubtitles2018. v3

Talbot và tôi sẽ tìm những gì có thể ở phần tiếp tân.

Talbot and I will find out what we can at the reception.

OpenSubtitles2018. v3

□ Tại sao các tín-đồ đấng Christ nên quan tâm đến các cuộc tiếp tân?

□ Why should Christians be concerned about receptions?

jw2019

Rất nhiều buổi tiếp tân của các tín-đồ đấng Christ đáng nhận được lời khen như thế.

Many, many Christian receptions would qualify for similar commendation.

jw2019

Tôi trả lại bàn tiếp tân.

I gave it back to the front desk.

OpenSubtitles2018. v3

Trong buổi tiếp tân sẽ có những tiết-mục nào?

What will take place at such feasts?

jw2019

Anh ta làm ở đây. Nhưng chỉ là tiếp tân, tạm thời thôi.

He worked here, but he was a receptionist, a temp.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta đáng lẽ phải có tiếp tân

We have got to get a receptionist

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta có thể cắt một chút của khu tiếp tân.

We could cut into the atrium a little bit .

OpenSubtitles2018. v3

Nhân viên tiếp tân nói là tổng thống rất bận.

The receptionist told me that the president was busy.

jw2019

Cô làm nhân viên tiếp tân tại Makro vào cuối tuần và ngày nghỉ học.

She worked as receptionist at Makro during weekends and school holidays.

WikiMatrix

Bước vào đại sảnh tiếp tân, chào đón chúng tôi là những tiếng rền rỉ thê lương.

We walked into the main reception area and were greeted by a disconsolate wailing.

Literature

Thưa bà, có chút vấn đề ở quầy tiếp tân.

Ma’am, there’s a problem at reception.

OpenSubtitles2018. v3

Cô là cái loại tiếp tân gì vậy?

What kind of receptionist are you?

OpenSubtitles2018. v3

Abby là nhân viên tiếp tân ở phòng khám của Stella.

Abby is Stella’s receptionist.

WikiMatrix

Khu tiếp tân đây.

Reception.

OpenSubtitles2018. v3

Cho nên tôi tới quầy tiếp tân xem rồi.

She has a big bill to pay .

QED

Công việc tiếp tân tự nó không có gì sai.

Working as a receptionist is not wrong in itself.

jw2019

Bác sĩ Briar, xin quay về bàn tiếp tân

Dr Briar is asked to come to the reception

opensubtitles2

nhân viên tiếp tân của chúng ta?

Our receptionist?

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.