Tiếng Hy Lạp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tiếng Hy Lạp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Từ-ngữ trong tiếng Hylạp là methusko có nghĩa “say sưa, trở nên say”.

From the Greek methusko, meaning “get drunk, become intoxicated.”

jw2019

Viên chỉ huy đáp: “Ông biết nói tiếng Hy Lạp à?

He said: “Can you speak Greek?

jw2019

b) Kinh-thánh phần tiếng Hylạp đã được sao chép kỹ lưỡng đến độ nào?

(b) What can be said about the accuracy of the Greek Scriptures?

jw2019

Vào năm 1838, ông Moffat dịch xong Kinh-thánh phần tiếng Hy Lạp.

In 1838, Moffat completed a translation of the Christian Greek Scriptures.

jw2019

Omonoia, Quảng trường Omonoia, (tiếng Hy Lạp: Πλατεία Ομονοίας) là quảng trường cổ nhất ở Athens.

Omonoia, Omonoia Square, (Greek: Πλατεία Ομονοίας) is the oldest square in Athens.

WikiMatrix

Tôi nói: “Tôi không rành tiếng Hy Lạp.

“I don’t know Greek very well,” I said.

jw2019

Bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp,’Να πίνουν’, uống.

From the Greek word, Vry…’to drink’.

OpenSubtitles2018. v3

13 Bạn có đọc được tiếng Hê-bơ-rơ hoặc tiếng Hylạp không?

13 Do you read Hebrew or Greek?

jw2019

Từ “nhịn nhục” trong tiếng Hy Lạp có nghĩa đen là gì, và hàm ý gì?

What is the literal meaning of the Greek word for “long-suffering,” and what does the word denote?

jw2019

Nó không xuất hiện để được tiếng Hy Lạp hay La Mã.

It doesn’t appear to be Greek or Roman.

OpenSubtitles2018. v3

Trong phần Kinh Thánh tiếng Hy Lạp, từ được dịch là “lương tâm” xuất hiện khoảng 30 lần.

In the Christian Greek Scriptures, the Greek word rendered “conscience” occurs some 30 times.

jw2019

Từ năm 1543 đến năm 1835, đã có 18 bản dịch sách Thi-thiên sang tiếng Hy Lạp đại chúng.

From 1543 to 1835, there were 18 translations of the Psalms into spoken Greek.

jw2019

Và nếu bạn thấy nó giống tiếng Hy Lạp thì đúng thế, đó là tiếng Hy Lạp

And if it looks like Greek to you, it’s because, well, it’s Greek.

QED

Xem thêm: Get on là gì

Văn liệu tiếng Hy Lạp: Trích từ sách Ancient Greek Writers: Plato’s Phaedo, 1957, Ioannis N.

Greek text: From the book Ancient Greek Writers: Plato’s Phaedo, 1957, Ioannis N.

jw2019

Nhưng không phải ai lúc đó cũng hiểu tiếng Hy Lạp.

But not everybody could understand Greek.

jw2019

Đáng chú ý là trong tiếng Hylạp thời xưa có bốn chữ nói về “tình yêu-thương”.

Interestingly, the ancient Greeks had four words for “love.”

jw2019

9 Cụm từ tiếng Hy Lạp được dịch là “sự xưng công-bình” có nghĩa gì?

9 What is the sense of the Greek words underlying the expressions “declaration of righteousness” and “declaring of them righteous”?

jw2019

Cái tên xuất phát từ từ tiếng Hy Lạp tele = ‘xa’ và skopein = ‘nhìn’.

The name was derived from the Greek tele = ‘far’ and skopein = ‘to look or see’.

WikiMatrix

Để diễn đạt chính xác, người dịch phải tham khảo văn bản tiếng Hy Lạp.

To produce an accurate rendition, the translator had consulted Greek texts.

jw2019

Soạn cho người Do Thái nói tiếng Hy Lạp

Made for the Greek-Speaking Jews

jw2019

“Polis” trong tiếng Hy Lạp nghĩa là một nơi mang tính cộng đồng.

“Polis” is a Greek word that means a place with a sense of community.

ted2019

• Phần Kinh Thánh tiếng Hy Lạp dùng từ “hội thánh” theo bốn nghĩa nào?

• In what four ways do the Christian Greek Scriptures apply the word “congregation”?

jw2019

Nhiều câu của bản dịch này được trích dẫn trong Kinh-thánh phần tiếng Hy Lạp.

Many verses of this work were quoted in the Christian Greek Scriptures.

jw2019

Philípphê Tông đồ (tiếng Hy Lạp: Φίλιππος, Philippos) là một trong mười hai sứ đồ của Chúa Giêsu.

Philip the Apostle – one of the Twelve Apostles of Jesus .

WikiMatrix

3 Đặc biệt Kinh-thánh phần tiếng Hylạp nói nhiều về đức tin.

3 Especially do the Christian Greek Scriptures have much to say about faith.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.